wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa ck2

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp _x000D_
a)
A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
b)
B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng._x000D_
c)
C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên._x000D_
2.
Câu 2. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là_x000D_
a)
A. đất đai, nước.
b)
B. vốn đầu tư, thị trường._x000D_
c)
C. khí hậu, rừng.
d)
D. vị trí địa lí._x000D_
3.
Câu 3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là_x000D_
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng._x000D_
4.
Câu 4. Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của _x000D_
a)
A. các ngành kinh tế.
b)
B. nông nghiệp._x000D_
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. thương mại._x000D_
5.
Câu 5. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là_x000D_
a)
A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.
b)
B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp._x000D_
c)
C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
d)
D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố._x000D_
6.
Câu 6. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công_x000D_
a)
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
b)
B. tác động đến thị trường tiêu thụ._x000D_
c)
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
d)
D. xuất hiện nhiều ngành mới._x000D_
7.
Câu 7. Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là_x000D_
a)
A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
b)
B. đảm bảo lực lượng sản xuất._x000D_
c)
C. xây dựng thương hiệu sản phẩm.
d)
D. xuất hiện nhiều ngành mới._x000D_
8.
Câu 8: Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là_x000D_
a)
A. qui mô đất đai.
b)
B. máy móc, thiết bị._x000D_
c)
C. khoáng sản.
d)
D. cây trồng, vật nuôi._x000D_
9.
Câu 9. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là_x000D_
a)
A. khai thác và chế biến.
b)
B. nặng (A) và nhẹ (B)._x000D_
c)
C. khai thác và nặng (A).
d)
D. chế biến và nhẹ (B)._x000D_
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?_x000D_
a)
A. Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ._x000D_
b)
B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. _x000D_
c)
C. Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao._x000D_
d)
D. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng._x000D_
11.
Câu 11. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ_x000D_
a)
A. đất trồng là tư liệu sản xuất._x000D_
b)
B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động._x000D_
c)
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên._x000D_
d)
D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. _x000D_
12.
Câu 12. Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là_x000D_
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước._x000D_
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu._x000D_
13.
Câu 13. Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm_x000D_
a)
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời._x000D_
b)
B. thay đổi quy trình công nghệ._x000D_
c)
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường._x000D_
d)
D. nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững._x000D_
14.
Câu 14. Vai trò của công nghiệp không phải là_x000D_
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội._x000D_
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân._x000D_
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước._x000D_
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng._x000D_
15.
Câu 15. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là_x000D_
a)
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển._x000D_
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập._x000D_
c)
C. làm thay đổi phân công lao động._x000D_
d)
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên._x000D_
16.
Câu 16. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở_x000D_
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. có bao gồm nhiều ngành._x000D_
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.
d)
D. sự phân tán về không gian._x000D_
17.
Câu 17: Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là_x000D_
a)
A. hiện đại hóa.
b)
B. cơ giới hóa._x000D_
c)
C. công nghiệp hóa.
d)
D. hóa học hóa. _x000D_
18.
Câu 18. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là_x000D_
a)
A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP._x000D_
b)
B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP._x000D_
c)
C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp._x000D_
d)
D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp._x000D_
19.
Câu 19. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?_x000D_
a)
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách._x000D_
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách._x000D_
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách._x000D_
d)
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách._x000D_
20.
Câu 20. Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở_x000D_
a)
A. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế._x000D_
b)
B. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật. _x000D_
c)
C. Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia._x000D_
d)
D. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia. _x000D_
21.
Câu 1. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?_x000D_
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác._x000D_
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác._x000D_
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu._x000D_
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng._x000D_
22.
Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?_x000D_
a)
A. Dệt - may. _x000D_
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm._x000D_
23.
Câu 3: Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là_x000D_
a)
A. than đá.
b)
B. củi gỗ._x000D_
c)
C. nguyên tử, thủy điện.
d)
D. các nguồn năng lượng tự nhiên._x000D_
24.
Câu 4: Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là_x000D_
a)
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á._x000D_
c)
C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.
d)
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á._x000D_
25.
Câu 5: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là_x000D_
a)
A. Bắc Mỹ.
b)
B. Châu Âu._x000D_
c)
C. Trung Đông.
d)
D. Bắc và Trung Phi._x000D_
26.
Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới _x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất. _x000D_
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. năng lượng._x000D_
27.
Câu 7: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất. _x000D_
c)
C. năng lượng.
d)
D. chế biến thực phẩm. _x000D_
28.
Câu 8. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là_x000D_
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì. _x000D_
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm._x000D_
29.
Câu 9. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là_x000D_
a)
A. sắt.
b)
B. mangan.
c)
C. ti tan.
d)
D. nhôm._x000D_
30.
Câu 10. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng_x000D_
a)
A. củi gỗ. _x000D_
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới._x000D_
31.
Câu 11. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?_x000D_
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ._x000D_
32.
Câu 12. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là_x000D_
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch._x000D_
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba._x000D_
33.
Câu 13. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. hóa chất.
d)
D. năng lượng._x000D_
34.
Câu 14: Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do_x000D_
a)
A. thiếu nguồn nguyên liệu.
b)
B. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao._x000D_
c)
C. chưa thật đảm bảo an toàn.
d)
D. vốn đầu tư lớn. _x000D_
35.
Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông_x000D_
a)
A. cơ khí.
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. hóa chất.
d)
D. năng lượng._x000D_
36.
Câu 16: Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới_x000D_
a)
A. dệt may.
b)
B. giày da._x000D_
c)
C. thực phẩm.
d)
D. nhựa, thủy tinh._x000D_
37.
Câu 16: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là_x000D_
a)
A. dầu khí.
b)
B. uranium._x000D_
c)
C. than.
d)
D. điện. _x000D_
38.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?_x000D_
a)
A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia._x000D_
b)
B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại._x000D_
c)
C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ._x000D_
d)
D. Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia._x000D_
39.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?_x000D_
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng._x000D_
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường._x000D_
40.
Câu 19. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là_x000D_
a)
A. giảm đốt than đá.
b)
B. giảm đốt dầu khí._x000D_
c)
C. tăng trồng rừng.
d)
D. tăng đốt củi gỗ._x000D_
41.
Câu 20. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần_x000D_
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện._x000D_
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiện nhiện._x000D_
42.
Câu 21. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là_x000D_
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn._x000D_
c)
C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
d)
D. quy trình sản xuất tương đối đơn giản._x000D_
43.
Câu 22. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng_x000D_
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương._x000D_
44.
Câu 23. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần_x000D_
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện._x000D_
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên._x000D_
45.
Câu 24: Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là_x000D_
a)
A. dệt.
b)
B. cơ khí. _x000D_
c)
C. năng lượng.
d)
D. hóa chất. _x000D_
46.
Câu 25. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi._x000D_
b)
B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước._x000D_
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn. _x000D_
d)
D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi._x000D_
47.
Câu 26: Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do_x000D_
a)
A. tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.
b)
B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao._x000D_
c)
C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.
d)
D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước._x000D_
48.
Câu 27: Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở_x000D_
a)
A. khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.
b)
B. khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn._x000D_
c)
C. khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển._x000D_
d)
D. khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào._x000D_
49.
Câu 28. Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là_x000D_
a)
A. nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước._x000D_
b)
B. khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí._x000D_
c)
C. cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên._x000D_
d)
D. biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí._x000D_
50.
Câu 29. Công nghiệp thực phẩm chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
b)
B. Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
c)
C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
d)
D. Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu._x000D_
51.
Câu 30: Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước._x000D_
b)
B. yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ._x000D_
d)
D. nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng._x000D_
52.
Câu 1. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với_x000D_
a)
A. trung tâm công nghiệp.
b)
B. ngành kinh tế mũi nhọn._x000D_
c)
C. sự phân bố dân cư.
d)
D. ngành kinh tế trọng điểm._x000D_
53.
Câu 2. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là_x000D_
a)
A. bảo hiểm.
b)
B. buôn bán._x000D_
c)
C. tài chính.
d)
D. du lịch._x000D_
54.
Câu 3. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành_x000D_
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh._x000D_
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công._x000D_
55.
Câu 4. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ_x000D_
a)
A. công.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. sản xuất._x000D_
56.
Câu 5. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?_x000D_
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế._x000D_
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm._x000D_
57.
Câu 6. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?_x000D_
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế._x000D_
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm._x000D_
58.
Câu 7. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?_x000D_
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế._x000D_
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm._x000D_
59.
Câu 8. Đặc điểm của ngành dịch vụ là_x000D_
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất._x000D_
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được._x000D_
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất._x000D_
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình._x000D_
60.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?_x000D_
a)
A. Thị trường.
b)
B. Vốn đầu tư._x000D_
c)
C. Văn hóa - lịch sử.
d)
D. Đặc điểm dân số._x000D_
61.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?_x000D_
a)
A. Văn hóa - lịch sử.
b)
B. Thị trường._x000D_
c)
C. Đặc điểm dân số.
d)
D. vị trí địa lí._x000D_
62.
Câu 11. Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là_x000D_
a)
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao._x000D_
b)
B. tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ._x000D_
c)
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
d)
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình._x000D_
63.
Câu 12. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là_x000D_
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân. _x000D_
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện. _x000D_
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước._x000D_
64.
Câu 13. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là _x000D_
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân._x000D_
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện._x000D_
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn._x000D_
65.
Câu 14. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là_x000D_
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân._x000D_
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện._x000D_
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước._x000D_
66.
Câu 15. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là_x000D_
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân._x000D_
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện._x000D_
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn._x000D_
67.
Câu 16. Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là_x000D_
a)
A. thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn._x000D_
b)
B. phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ._x000D_
c)
C. sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước._x000D_
d)
D. thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển._x000D_
68.
Câu 17. Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?_x000D_
a)
A. Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo._x000D_
b)
B. Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh._x000D_
c)
C. Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại._x000D_
d)
D. Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh._x000D_
69.
Câu 18. Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là _x000D_
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Nha Trang._x000D_
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. TP Hồ Chí Minh._x000D_
70.
Câu 19. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?_x000D_
a)
A. Sự phân bố tài nguyên du lịch.
b)
B. Sự phân bố các điểm dân cư._x000D_
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng._x000D_
71.
Câu 20. Loại hình dịch vụ chủ yếu có ảnh hưởng rất lớn đến phân bố các ngành kinh tế _x000D_
a)
A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.
b)
B. Bưu chính viễn thông, du lịch._x000D_
c)
C. Kế toán, y tế, tài chính ngân hàng.
d)
D. Hành chính công và thủ tục hành chính._x000D_
72.
Câu 21. Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu. _x000D_
b)
B. Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao._x000D_
c)
C. ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh._x000D_
d)
D. chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn._x000D_
73.
Câu 22. Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh._x000D_
b)
B. trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng._x000D_
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
74.
Câu 23: Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triểncòn ít là do tác động của_x000D_
a)
A. mức sống của nhân dân, năng suất lao động xã hội còn thấp, đô thị hóa._x000D_
b)
B. trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động thấp, đô thị hóa, mức sống._x000D_
c)
C. ảnh hưởng cuộc cách mạng khoa học và công nghệ, tỉ lệ dân thành thị thấp._x000D_
d)
D. mạng lưới thành phố kém phát triển, mức sông chưa cao, cơ sở hạ tầng kém._x000D_
75.
Câu 24: Sự phát triển của ngành du lịch phụ thuộc chủ yếu vào_x000D_
a)
A. thu nhập, tài nguyên du lịch, cơ cấu ngành du lịch, trình độ phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. nhu cầu xã hội, tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng, trình độ phát triển kinh tế._x000D_
c)
C. tài nguyên du lịch, khoa học kĩ thuật, năng suất lao động, sự phân bố dân cư._x000D_
d)
D. tài nguyên du lịch, chất lượng cuộc sống, trình độ phát triển, quy mô dân số._x000D_
76.
Câu 1. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?_x000D_
a)
A. Lạc đà.
b)
B. Ô tô.
c)
C. Máy bay.
d)
D. Tàu hoả._x000D_
77.
Câu 2. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?_x000D_
a)
A. Xe quệt.
b)
B. Trực thăng._x000D_
c)
C. Tàu phá băng.
d)
D. Ô tô._x000D_
78.
Câu 3. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường_x000D_
a)
A. ô tô.
b)
B. sắt.
c)
C. sông.
d)
D. biển._x000D_
79.
Câu 4. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?_x000D_
a)
A. Thư báo.
b)
B. Điện thoại._x000D_
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Internet._x000D_
80.
Câu 5. Dịch vụ nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?_x000D_
a)
A. máy tính cá nhân.
b)
B. điện thoại._x000D_
c)
C. Bưu kiện.
d)
D. Internet._x000D_
81.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Bra-xin._x000D_
82.
Câu 7. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?_x000D_
a)
A. Đường ống.
b)
B. Đường ô tô._x000D_
c)
C. Đường sống.
d)
D. Đường biển._x000D_
83.
Câu 8. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là_x000D_
a)
A. khí hậu.
b)
B. vốn đầu tư._x000D_
c)
C. dân cư – lao động.
d)
D. khoa học – công nghệ._x000D_
84.
Câu 9. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là_x000D_
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình._x000D_
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khoa học – công nghệ._x000D_
85.
Câu 10. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là_x000D_
a)
A. khí hậu, phân bố dân cư.
b)
B. địa hình, mức sống dân cư._x000D_
c)
C. vị trí địa lí, vốn đầu tư.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế._x000D_
86.
Câu 11. Giao thông vận tải là ngành kinh tế_x000D_
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa._x000D_
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa._x000D_
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất._x000D_
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp._x000D_
87.
Câu 12. Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là_x000D_
a)
A. qui định loại hình vận tải._x000D_
b)
B. là khách hàng của giao thông vận tải._x000D_
c)
C. thực hiện các dự án giao thông hiện đại._x000D_
d)
D. sự hoạt động của các phương tiện vận tải._x000D_
88.
Câu 13. Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là_x000D_
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao. _x000D_
b)
B. tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống._x000D_
c)
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động._x000D_
d)
D. tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ._x000D_
89.
Câu 14. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là_x000D_
a)
A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử._x000D_
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian._x000D_
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh._x000D_
d)
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau._x000D_
90.
Câu 15. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là_x000D_
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao._x000D_
b)
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống. _x000D_
c)
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động._x000D_
d)
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế._x000D_
91.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?_x000D_
a)
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân._x000D_
b)
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư._x000D_
c)
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn._x000D_
d)
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp._x000D_
92.
Câu 17. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là_x000D_
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ._x000D_
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình._x000D_
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh._x000D_
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế._x000D_
93.
Câu 18. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là_x000D_
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ._x000D_
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình._x000D_
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh._x000D_
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế._x000D_
94.
Câu 19. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là _x000D_
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ._x000D_
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình._x000D_
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh._x000D_
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế._x000D_
95.
Câu 20. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là_x000D_
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn._x000D_
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình._x000D_
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách._x000D_
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng._x000D_
96.
Câu 21. Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là_x000D_
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ._x000D_
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình._x000D_
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh._x000D_
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tè._x000D_
97.
Câu 22. Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là _x000D_
a)
A. hành khách _x000D_
b)
B. sắt thép và xi măng._x000D_
c)
C. khoáng sản kim loại và nông sản._x000D_
d)
D. dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ. _x000D_
98.
Câu 23. Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?_x000D_
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương._x000D_
99.
Câu 24. Kênh Xuy-ê nối liền_x000D_
a)
A. Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
b)
B. Địa Trung Hải và Biển Đỏ._x000D_
c)
C. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
d)
D. Địa Trung Hải và Biển Ban-tích._x000D_
100.
Câu 25. Kênh Panama nối liền_x000D_
a)
A. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
d)
D. Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương._x000D_
101.
Câu 26. Gần ½ số sân bay quốc tế nằm ở_x000D_
a)
A. Hoa Kì và Tây Âu.
b)
B. Tây Âu và Đông Nam Á._x000D_
c)
C. Đông Nam Á và Bắc Á.
d)
D. Bắc Á và Bắc Mĩ._x000D_
102.
Câu 27. Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là_x000D_
a)
A. Y-ô-cô-ha-ma.
b)
B. Thượng Hải._x000D_
c)
C. Sài Gòn.
d)
D. Xin-ga-po._x000D_
103.
Câu 28. Vận tải đường biển có chức năng chính là_x000D_
a)
A. chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh._x000D_
b)
B. vận chuyển cả hàng hóa và hành khách._x000D_
c)
C. giao thông vận tải trên các tuyến đường quốc tế (vận tải viễn dương)._x000D_
d)
D. vận chuyển được hàng hóa nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh._x000D_
104.
Câu 29: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do_x000D_
a)
A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển._x000D_
b)
B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng._x000D_
c)
C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển._x000D_
d)
D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn. _x000D_
105.
Câu 30. Các nhân tố chủ yếu có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là_x000D_
a)
A. phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư. _x000D_
b)
B. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư._x000D_
c)
C. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới._x000D_
d)
D. phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá._x000D_
106.
Câu 31. Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến._x000D_
b)
B. các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn._x000D_
c)
C. các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao._x000D_
d)
D. số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều._x000D_
107.
Câu 32. Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới đều phân bố chủ yếu ở hai bên bờ Đại Tây Dương, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nhu cầu vận chuyển dầu mỏ rất lớn từ Trung Đông đến._x000D_
b)
B. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển. _x000D_
c)
C. ít xảy ra các thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần…_x000D_
d)
D. nối liến hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mĩ và Tây Âu._x000D_
108.
Câu 1. Ngày du lịch thế giới là_x000D_
a)
A. 27- 8.
b)
B. 27 – 9.
c)
C. 27 – 10.
d)
D. 27 – 11._x000D_
109.
Câu 2. Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là_x000D_
a)
A. thị trường.
b)
B. hàng hóa.
c)
C. thương mại.
d)
D. tiền tệ._x000D_
110.
Câu 3. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?_x000D_
a)
A. 2007.
b)
B. 2009.
c)
C. 2017.
d)
D. 2019._x000D_
111.
Câu 4 Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?_x000D_
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB)._x000D_
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)._x000D_
112.
Câu 5. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nội thương và ngoại thương.
b)
B. Xuất khẩu và nhập khẩu._x000D_
c)
C. Tài chính và ngân hàng
d)
D. Bên mua và bên bán._x000D_
113.
Câu 6. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ _x000D_
a)
A. trong một quốc gia.
b)
B. giữa các quốc gia._x000D_
c)
C. trên phạm vi toàn cầu.
d)
D. giữa các châu lục._x000D_
114.
Câu 7. Vai trò của du lịch về kinh tế là_x000D_
a)
A. tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia._x000D_
b)
B. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên._x000D_
c)
C. đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách._x000D_
d)
D. bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường._x000D_
115.
Câu 8. Vai trò của du lịch về xã hội là_x000D_
a)
A. tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người._x000D_
b)
B. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên._x000D_
c)
C. đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách._x000D_
d)
D. bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường._x000D_
116.
Câu 9. Ngành ngoại thương có đặc điểm là_x000D_
a)
A. gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới._x000D_
b)
B. trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia._x000D_
c)
C. liên kết thị trường các vùng trong một nước._x000D_
d)
D. hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu._x000D_
117.
Câu 10. Cán cân xuất nhập khẩu là_x000D_
a)
A. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất. _x000D_
b)
B. sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương._x000D_
c)
C. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu._x000D_
d)
D. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu._x000D_
118.
Câu 11. Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là_x000D_
a)
A. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc._x000D_
b)
B. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp._x000D_
c)
C. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức._x000D_
d)
D. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po._x000D_
119.
Câu 12. Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng_x000D_
a)
A. thặng dư về mậu dịch
b)
B. thâm hụt về mậu dịch_x000D_
c)
C. cân bằng về mậu dịch
d)
D. có ưu thế về thương mại _x000D_
120.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch trên thế giới?_x000D_
a)
A. phát triển nhanh từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay._x000D_
b)
B. đóng góp quan trọng vào cơ cấu GDP của nhiều nước._x000D_
c)
C. số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng._x000D_
d)
D. sự bùng nổ du lịch không gây ra nhiều tác động xâu đến môi trường._x000D_
121.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?_x000D_
a)
A. nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập._x000D_
b)
B. chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia._x000D_
c)
C. gắn với tài nguyên và khách du lịch._x000D_
d)
D. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ._x000D_
122.
Câu 15. Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là_x000D_
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ._x000D_
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới. _x000D_
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội._x000D_
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường._x000D_
123.
Câu 16. Vai trò của thương mại đối với môi trường là_x000D_
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ._x000D_
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối._x000D_
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội._x000D_
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường._x000D_
124.
Câu 17. Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?_x000D_
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB)._x000D_
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)._x000D_
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)._x000D_
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0)._x000D_
125.
Câu 18. Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là_x000D_
a)
A. phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư._x000D_
b)
B. cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế._x000D_
c)
C. tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông._x000D_
d)
D. dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế._x000D_
126.
Câu 19. Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do_x000D_
a)
A. dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ._x000D_
b)
B. kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh_x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú._x000D_
d)
D. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi._x000D_
127.
Câu 20. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do_x000D_
a)
A. đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị_x000D_
b)
B. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ._x000D_
c)
C. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao._x000D_
d)
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh._x000D_
128.
Câu 21: Xu hướng phát triển ngành du lịch ở các quốc gia hiện nay là_x000D_
a)
A. đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn._x000D_
b)
B. cần tập trung phát triển mạnh hơn vào các hoạt động du lịch thể thao._x000D_
c)
C. đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo._x000D_
d)
D. phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường._x000D_
129.
Câu 22: Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thế giới trong nhưng năm qua là_x000D_
a)
A. tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng._x000D_
b)
B. cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp._x000D_
c)
C. sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên._x000D_
d)
D. loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng._x000D_