wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

练习HSK3

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

4/9

a)

四分之九

b)

九分之四

2.

16.17

a)

十六点十七

b)

一六点一七

c)

十六点一七

3.

29%

a)

一百分之二十九

b)

百分之二九

c)

百分之两十九

d)

百分之二十九

4.

Khuyến mãi 30%

a)

打折七

b)

打七折

c)

打三折

d)

打七十折

5.

48.01

(a)  

6.

14/3

(a)  

7.

Khuyến mãi 20%

(a)  

8.

97.04%

(a)  

9.

1070

(a)  

10.

708900

(a)  

11.

6005003

(a)  

12.

110

(a)  

13.

刚才我....你班,看到你在站着回答老师的问题。

a)

经过

b)

去过

c)

走过

14.

阿信,你这....时间怎么了,总是上班迟到。

a)

b)

c)

15.

城市不但很拥挤 (a)   经常堵车。

16.

Không những hàn quốc có tàu điện ngầm mà nhật bản cũng có .

a)

不但韩国有地铁日本而且也有

b)

韩国不但有地铁而且日本也有

c)

不但韩国有地铁而且日本也有

17.

我对 (a)   母亲的电影特别感兴趣。

18.

Về chuyện cô ấy đi muộn

(a)  

19.

你只要跟我说一声,我 (a)   愿意帮助你。

20.

这家奶茶有好几。。。。,这是最好喝的了。

(a)  

21.

选择恰当照片的词

a)

b)

22.

天空是什么颜色?

a)

红色

b)

紫色

c)

蓝色

d)

绿色

23.

发烧时要吃什么药?

(a)  

24.

mắt cô ấy to to, mũi cao cao, da trắng trắng

a)

她的眼睛大大,鼻子高高,皮肤白白

b)

她的眼睛大大的,鼻子高高的,皮肤白白的

25.

Anh ấy nghỉ việc liên quan gì đến cô ấy?

a)

他离职跟她有什么关系

b)

他离职跟她有关

c)

他离职对她有什么关系

26.

Anh em xa không bằng láng giềng gần

(a)  

27.

越南的三个邻国是:老挝,中国, (a)  

28.

Cơ hội việc làm ở thành phố cao hơn nông thôn

a)

在城市工作机会比在农村高得多

b)

在城市工作机会比在农村很高

c)

在城市比在农村工作机会高得多

29.

Tiền nào của nấy

(a)  

30.

Mỗi năm cô ấy khám sức khỏe một lần

a)

每年她做一次体检

b)

每年她做体检一次

c)

每年她做一次检体

Similar Resources on Wayground