wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII KHTN 6A1

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thái Dương Hệ có nhiêu hành tinh ?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

2.

Bạn có muốn mình làm tiếp về Hệ Mặt Trời nữa không?

4 lines
3.

số hành tinh trong hệ mặt trời là bao nhiêu ?

(a)  

4.

Những hành tinh ở vòng trong

a)

Sao Thuỷ

b)

Sao Hoả

c)

Sao Thổ

d)

Sao Hoả và Sao Thuỷ

5.

Mặt Trời cách Trái Đất bao nhiêu AU ?

a)

1 AU

b)

2 AU

c)

3 AU

d)

4 AU

6.

Vành đai đầu tiên tính từ Mặt Trời là:

a)

Vành Đai Tiểu Hành Tinh

b)

Đám mây Oort

c)

cả hai điều đúng

d)

cả hai điều sai

7.

Hành tinh lớn nhất trong hệ Mặt Trời là:

a)

Trái Đất

b)

Sao Hoả

c)

Sao Mộc

d)

Sao Thổ

8.

Sắp sếp thứ tự các hành tinh tính từ Mặt Trời

1.Sao Thuỷ

2.Sao Hoả

3.Sao Thiên Vương

4.Sao Mộc

5.Trái Đất

6.Sao Hải Vương

7.Sao Thổ

8.Sao Kim

a)

1-8-2-7-3-6-4-5

b)

6-3-7-4-2-5-8-1

c)

1-2-3-4-5-6-7-8

d)

1-8-5-2-4-7-3-6

9.

Mặt Trăng của Trái Đất là vệ tinh lớn thứ mấy trông Thái Dương Hệ

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

10.

IO vệ tinh của Sao Mộc có gì ?

a)

Có rất nhiều núi lửa băng

b)

Có rất nhiều núi lửa

c)

IO nhìn từ Tàu Vũ Trụ như cái bánh pizza

d)

Tất cả điều sai

11.

Đâu không phải lợi ích của tiết kiệm năng lượng?

a)

Tiết kiệm chi phí.

b)

Tăng chi phí.

c)

Bảo tồn các nguồn năng lượng không tái tạo.

d)

                                                                           

Góp phần giảm lượng chất thải, giảm ô nhiễm môi trường.

12.

Đâu không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng nước.

b)

  Năng lượng gió.

c)

Năng lượng dầu mỏ

d)

  Năng lượng mặt trời.

13.

Đâu là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng nước.

b)

Năng lượng dầu mỏ.

c)

Năng lượng than đá.

d)

Năng lượng khí tự nhiên.

14.

Việc làm nào sau đây là tiết kiện năng lượng?

a)

Bật đèn chiếu sáng suốt ngày, đêm.

b)

Xả nước tràn lan khi tắm, giặt quần áo.

c)

Tắt các đèn chiếu sáng trong lớp học khi HS ra sân trường tập trung.

d)

Xem ti vi cả ngày.

15.

Việc làm nào sau đây không tiết kiệm năng lượng?

a)

Tận dụng ánh sáng tự nhiên.

b)

Trong khi đánh răng tắt vòi vòi nước.

c)

Chỉ dùng đèn chiếu sáng khi cần thiết.

d)

Vừa đánh răng, vừa xả nước.  

16.

Hình ảnh cho ta thấy sử dụng năng lượng điện lãng phí chỗ nào?

a)

Thấp sáng ngôi nhà

b)

Thấp sáng khi ban ngày

c)

Trang trí nhà

17.

Điện được sản xuất từ loại năng lượng nào sẽ ít gây ảnh hưởng xấu tới môi trường?

a)

Gió

b)

Nước chảy

c)

Chất đốt: than đá

d)

Mặt trời

18.

Các nguồn năng lượng không tái tạo gồm:

a)

than đá

b)

mặt trời

c)

sinh khối

d)

hạt nhân

e)

dầu mỏ

19.

Sử dụng năng lượng tiết kiệm là:

a)

Hạn chế tối đa nhu cầu mua sắm các tiết bị

b)

Hạn chế tối đa nhu cầu sử dụng các tiết bị

c)

Sử dụng đúng mục đích, không lãng phí

d)

Mua và sử dụng những tiết bị hiện đại nhất

20.

Theo bạn tiết kiệm điện sẽ mang lại lợi ích gì?

a)

Tiết kiệm chi phí của gia đình, chi phí doanh nghiệp và ngân sách Nhà nước

b)

Các dụng cụ và thiết bị điện sử dụng lâu bền hơn

c)

Tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Nhược điểm chính của nguồn năng lượng hạt nhân là:

a)

nguyên liệu hiếm

b)

giá thành cao

c)

quy trình vận hành phức tạp

d)

dễ rò rỉ chất phóng xạ

22.

Hiện nay, trong quá trình khai thác và sử dụng, dạng năng lượng nào đang được quan tâm nhất?

a)

Hóa thạch

b)

Sinh khối

c)

Địa nhiệt

d)

Thủy điện

23.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, em hãy chọn các nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Mặt trời

b)

Gió

c)

Than đá

d)

Sinh khối

e)

Dầu mỏ

24.

Em đã, đang và sẽ làm gì để tiết kiệm năng lượng trong gia đình và trường học? (ít nhất 3 ý)

4 lines
25.

Nguồn năng lượng nào sau đây không sinh khí gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Hóa thạch

b)

Địa nhiệt

c)

Than đá

d)

Sinh khối

26.

Năng lượng tái tạo được định nghĩa là nguồn năng lượng được tạo ra từ các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo và được bổ sung một cách tự nhiên trong quá trình sống của con người, bao gồm:

4 lines
27.

Hình thức nào dưới đây sử dụng năng lượng địa nhiệt?

a)

Cối xay gió

b)

Pin mặt trời

c)

Biogas

d)

Bơm nước nóng ngầm

28.

Các giải pháp năng lượng hiện nay hướng tới những mục tiêu cơ bản nào?

a)

Duy trì lâu dài nguồn năng lượng của trái đất

b)

Hạn chế tối đa đến các tác động tiêu cực trong khai thác

c)

Giảm giá thành trong sản xuất năng lượng

d)

Sử dụng hợp lý các nguồn năng lượng cho phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật

e)

Không tạo ra khí gây hiệu ứng nhà kính

29.

(a)   là năng lượng nhận được từ lực hoặc năng lượng của dòng nước, dùng để sử dụng vào những mục đích có lợi.

30.

Các nguồn năng lượng không tái tạo gồm:

a)

than đá

b)

mặt trời

c)

sinh khối

d)

hạt nhân

e)

dầu mỏ

31.

Quan sát hình ảnh và cho biết khi bóng đèn chiếu sáng, năng lượng dạng nào cũng có ích, dạng năng lượng có hao phí không?

a)

Quang năng có ích và điện năng là hao phí.

b)

Nhiệt năng có ích và quang năng là hao phí.

c)

Điện năng có ích và nhiệt năng là hao phí.

d)

Quang năng có ích và nhiệt năng là hao phí

32.

Cho các câu dưới đây:

a) Ở các máy cơ và máy điện, năng lượng thường hao phí dưới dạng nhiệt năng;

b) Nồi cơm điện, nhiệt năng là năng lượng hao phí;

c) Máy bơm nước biến đổi hoàn toàn điện năng thành cơ năng của dòng nước;

d) Năng lượng hao phí càng lớn thì máy hoạt động càng hiệu quả;

e) Không có thiết bị nào hoạt động mà không cóhao phí.

Số kết luận không đúng là?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

33.

Quả bóng bàn rơi từ một định mức cao nhất, sau khi chạm đất, bóng không nảy lên cao độ ban đầu vì

a)

Quả bóng bị Trái Đất thu hút

b)

một cơ năng phần đã được chuyển đổi thành nhiệt năng

c)

thế năng của bóng kết quả được chuyển thành năng động

d)

bóng kết quả đã được biến đổi dạng

34.

Khi đi xe đạp, bộ phận nào của xe đạp có thể xảy ra tình trạng hao tốn nhiều năng lượng nhất không?

a)

Gi-đông

b)

Yên xe

c)

Khung xe

d)

Bánh xe

35.

Năng lượng hao phí thường xuất hiện dưới dạng?

a)

cơ năng

b)

Nhiệt độ

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

36.

Năng lượng hao phí khi ô tô chạy trên đường là

a)

Ma sát giữa bánh xe và đường.

b)

Cơ chế nóng sôi động.

c)

Môi trường ra mắt khí.

d)

Cả 3 câu trả lời trên.

37.

Khi máy tính đang hoạt động, hãy làm nóng máy tính. Năng lượng làm nóng vỏ máy là gì? Nó có ích hay hao phí?

a)

Quang năng - hao phí.

b)

Nhiệt năng - có ích.

c)

Quang năng - có ích.

d)

Nhiệt năng - hao phí.

38.

Trong ba cách mô-đun nước ở bên trong hình, mô-đun trong hình nào ít hao phí năng lượng nhất?

a)

Hình b

b)

Hình c

c)

Cả 3 đều như nhau

d)

Hình a

39.

Ở các máy cơ và máy điện, năng lượng thường hao phí dưới dạng nhiệt năng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Máy sấy tóc hoạt động thì hao phí là nhiệt năng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi điều hòa nhiệt độ hoạt động toàn bộ điện năng thành nhiệt năng?

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Năng lượng hao phí càng lớn thì máy hoạt động càng hiệu quả đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi quạt điện hoạt động thì

a)

điện năng chuyển đổi thành động năng của cánh quạt là năng lượng có ích.

b)

điện năng chuyển đổi thành động năng của cánh quạt là năng lượng hao phí.

c)

điện năng chuyển đổi thành nhiệt năng là năng lượng có ích.

d)

điện năng chuyển hóa thành động năng cánh quạt quay và nhiệt độ làm nóng là năng lượng có ích.

44.

Khi ấm đun nước hoạt động thì năng lượng có ích là?

a)

A. năng lượng

b)

B. sưởi ấm năng lượng

c)

C. năng lượng tỏa nhiệt ra môi trường

d)

D. nhiệt lượng làm nóng nước trong ấm

45.

Năng lượng hao phí xuất hiện dưới định dạng

a)

nhiệt năng

b)

quang năng

c)

âm lượng

d)

cả 3 phương án trên

46.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là:

a)

Năng lượng hoá học

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng điện

47.

Khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất , các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

d)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

48.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ATP ?

a)

Các liên kết hoá học trong phân tử ATP là những liên kết rất bền vững

b)

ATP có thể được dự trữ trong tế bào để dùng cho các phản ứng hoá học khi cần

c)

Liên kết giữa các gốc phosphate trong ATP là liên kết kém bền vững

d)

Khi giải phóng 2 nhóm phosphat thì ATP trở thành ADP

49.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm:

a)

adenine và 3 nhóm photphate

b)

adenine, ribose và 3 nhóm photphate

c)

adenine và ribose

d)

adenine, ribose và 1 nhóm photphate

50.

Emzyme có những đặc điểm nào sau đây:

(1). Có bản chất là protein

(2). Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động

(3). Bị biến đổi sau khi xúc tác cho phản ứng

(4). Có thể gắn thêm thành phần là ion kim loại hoặc chất hữu cơ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

51.

Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu với cơ chất

b)

Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng

c)

Enzyme có thể tái sử dụng để chuyển hoá cơ chất khác( có cấu trúc tương tự)

d)

Hoạt động của enzyme chịu sự tác động của nồng độ cơ chất

52.

Enzyme nuclease chỉ có tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phân nucleotide mà không tác dụng lên bất kì một phân tử sinh học nào khác. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính kị nước

d)

Tính phổ biến

53.

Trung tâm hoạt động của enzyme là vùng:

a)

Liên kết với các chất điều hoà

b)

Liên kết với các sản phẩm của phản ứng

c)

Tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzyme

d)

bị ức chế bởi coenzyme hoặc các ion kim loại

54.

ATP giải phóng năng lượng khi:

a)

1 nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó

b)

1 nhóm phosphat được thêm vào cấu trúc của nó

c)

1 nhóm phosphat ngoài cùng được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó

d)

Trải qua phản ứng ngưng tụ

55.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là:

a)

(2) → (1) → (3)   

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)   

d)

(1) → (3) → (2)

56.

Khi đánh đàn guitar, đàn guitar phát ra âm thanh. Đàn ghi ta phát ra năng lượng nào?

a)

năng lượng âm thanh

b)

năng lượng hóa học

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

57.

Trong than đá dự trữ loại năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Năng lượng âm thanh

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

58.

Đơn vị của năng lượng là gì?

a)

Jun (J)

b)

Gram (g)

c)

Hours(h)

d)

Kilogram (kg)

59.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào? Chọn những đáp án đúng.

a)

Năng lượng Ánh sáng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Điện năng.

60.

Năng lượng mà cơ thể con người sử dụng thuộc dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Động năng.

61.

Câu 6. Khi đèn pin bật sáng có những dạng năng lượng nào? Chọn những đáp án em cho là đúng.

a)

Điện năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Nhiệt nhiệt năng

e)

Năng lượng âm

62.

Ô tô đang thả trôi xuống dốc có những dạng năng lượng nào? Hãy chọn những đáp án em cho là đúng.

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Năng lượng âm.

e)

Thế năng hấp dẫn.

63.

Năng lượng chính nói đến trong hình vẽ là

a)

Động năng.

b)

Thế năng hấp dẫn.

c)

Năng lượng ánh sáng.

d)

Nhiệt năng.

64.

Chú chim đang bay trên trời có những dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn

b)

Động năng và nhiệt năng

c)

Động năng và điện năng.

d)

Điện năng và nhiệt năng.

65.

Một viên bi đang lăn trên sàn nằm ngang có dạng năng lượng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

66.

Ta trực tiếp nhận biết được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào?

a)

Làm tăng khối lượng của vật khác.

b)

Làm nóng một vật khác.

c)

Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.

d)

Nổi được trên mặt nước.

67.

Vật có năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực lên vật khác càng (a)  

68.

Khi vật có năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng của lực có thể càng ...

(a)  

69.

Mọi hoạt động của con người đều cần tới năng lượng. Năng lượng này lấy từ đâu

a)

Từ các nguồn điện

b)

Từ gió

c)

Từ mặt trời

d)

Từ năng lượng dự trữ trong thức ăn

70.

... là số đo lượng chất của một vật

(a)  

71.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu ( ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả chai nước

b)

B. thể tích của nước trong chai

c)

C. trong khoảng 300g đến 400

d)

D. khối lượng của nước trong chai

72.

Câu 1: Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
73.

Câu 2: Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng lớn.

b)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa một vật có khối lượng lớn và một vật có khối lượng nhỏ

c)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật trên Trái Đất.

d)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng trên Trái Đất

75.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

76.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

77.

Vật A có khối lượng 10kg và vật B có khối lượng 20kg. Hãy so sánh lực hấp dẫn cảu hai vật.

a)

Vật A có lực hấp dẫn lớn hơn.

b)

Vật B có lực hấp dẫn lớn hơn.

c)

Vật A và B có lực hấp dẫn bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai

78.

lò xo biến dạng như thế nào khi treo vật nặng vào(hình bên)?

a)

tùy loại

b)

biến dạng theo phương xiên

c)

biến dạng theo phương thẳng đứng

d)

biến dạng theo phương ngang

79.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

80.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

81.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

82.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

83.

Vật nặng 1kg có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

0,1N

b)

1N

c)

10N

d)

100N

84.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

85.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

86.

vì sao bạn nam hình bên cứ nhảy lên lại bị rơi xuống?

a)

vì bạn chưa nhảy lên cao

b)

vì có trọng lực

c)

vì bạn quá nhẹ

d)

vì bạn quá nặng

87.

Trọng lực có ý nghĩa gì?

a)

giúp ta nâng một vật lên cao

b)

giúp ta cầm bút viết

c)

Giúp giữ mọi vật trên trái đất, kể cả nước ở đại dương và không khí

d)

giúp diều bay

88.

lực hấp dẫn là gì?

a)

là lực kéo giữa các vật có khối lượng

b)

là lực đẩy giữa các vật có khối lượng

c)

là lực hút giữa các vật có khối lượng

d)

là lực nâng giữa các vật có khối lượng

89.

Những vật nào có lực hấp dẫn?

a)

chỉ có trái đất có lực hấp dẫn

b)

những vật có khối lượng đều có lực hấp dẫn

c)

không phải vật nào cũng có lực hấp dẫn

d)

chỉ có trái đất và mặt trời có lực hấp dẫn

90.

Vật nào sau đây có khả năng tác dụng lực lên vật khác không cần có sự tiếp xúc?

a)

Quả pin

b)

Nam châm

c)

Thanh kim loại

d)

Khúc gỗ

91.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

92.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

93.

Nhận biết lực nào sau đây không phải là lực tiếp xúc?

a)

Lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Sức cản của không khí

d)

Sự nổi

94.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

95.

Lực hấp dẫn giữa hai cuốn sách KHTN 6 là lực

a)

Lực không tiếp xúc

b)

Lực tiếp xúc

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

96.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

A. Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa.

b)

B. Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng,

c)

C. Lực Trái Đất tác dụng lên quyền sách đặt trên mặt bàn.

d)

D. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

97.

Lực của gió từ quạt điện thổi tờ giấy bay là lực

a)

A.Tiếp xúc

b)

B. Không tiếp xúc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

98.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc

a)

Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên máy bay

b)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời

d)

Lực của vận động viên nâng quả tả lên

99.

Lực nào sau đây không phải là lực tiếp xúc

a)

Lực của chân cầu thủ sút quả bóng

b)

Lực của tay nâng bát cơm lên

c)

Lực của tay dùng lượt chải tóc

d)

Lực của Trái Đất hút quả táo

100.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

101.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

102.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

103.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

104.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

105.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

106.

Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát nghỉ

d)

Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác

b)

Ma sát lăn xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt vật khác

c)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng

d)

Độ lớn ma sát lăn lớn hơn ma sát trượt

108.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

109.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

110.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

111.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

112.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

113.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

114.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

115.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

116.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

117.

Lực nào giúp cho đinh ốc, bulon có thể xiết chặt vào nhau?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Lực nén

118.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực giữ cho chân không bị trượt trên mặt đường khi ta đi lại trên đường.

b)

Lực giữ các hạt phấn không rơi khỏi mặt bảng khi ta dùng phấn viết bảng.

c)

Lực giữ đinh không rời khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

d)

Lực giữ quả cân được treo móc vào đầu một lò xo không bị rơi.

119.

Biến dạng của vật nào dưới đây KHÔNG phải là biến dạng đàn hồi?

a)

Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.

b)

Dây cao su được kéo căng ra.

c)

Que nhôm bị uốn cong.

d)

Quả bóng cao su đập vào tường.

120.

Vật nào sau đây có thể biến dạng giống như biến dạng của lò xo?

a)

Cây tre

b)

Miếng kính

c)

Lưỡi cưa

d)

Hòn đá

121.

Dùng tay kéo hai đầu của lò xo xoắn với lực vừa phải thì lò xo dãn ra. Khi tay thôi tác dụng lực thì lò xo:

a)

giữ nguyên hình dạng lúc đó.

b)

tự co lại, trở về hình dạng ban đầu.

122.

Trong những chất sau, chất nào đàn hồi tốt, được dùng làm lò xo?

a)

Thép

b)

Nhôm

c)

Chì

123.

Bệnh nào sau đây có thể lây qua đường hô hấp ?

a)

A. Bệnh Covid-19 do virus Corona gây nên.               

b)

C. Bệnh kiết lị do trùng kiết lị gây nên.               

c)

B. Bệnh sốt rét do trùng sốt rét gây nên.

d)

D. Bệnh thuỷ đậu do virus thuỷ đậu gây nên.

124.

Loại cây nào sau đây có chất độc, có thể tử vong nếu ăn phải:

a)

A. Cây lá ngón.

b)

B. Cây thuốc lá.    

c)

C. Cây cà gai leo. 

d)

D. Cây dương xỉ.

125.

. Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình?

a)

mối

b)

rận

c)

ốc sên

d)

bọ chét

126.

Các bác sĩ đề nghị mọi người nên tiêm vaccine ngừa cúm mỗi năm vì:

a)

A.   Virut nhân lên nhanh chóng theo thời gian.

b)

A.   Virut cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm.

c)

A.   Vaccine được cơ thể hấp thụ sau một năm.

d)

A.   Vaccine ngày càng mạnh hơn theo thời gian.

127.

Một lò xo có chiều dàu tự nhiên là l0 = 20cm. Khi treo vật có khối lượng 10g , lò xo có chiều dài 21cm. Hỏi khi treo vật có khối lượng 30g, lò xo có chiều dài là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

128.

Vật nào sau đây không có lò xo?

a)

Giảm xóc xe máy.

b)

Lực kế

c)

Bạt nhún

d)

Tờ giấy