Font size
WorksheetsBài 14. 취미 - Sở thích
Total questions: 28
Worksheet time: 23mins
Bóng đá
축구
농구
배드민턴
야 구
농구
Bóng bàn
Bóng chuyền
Bóng rổ
Bóng chuyền bằng chân
Bóng chuyền
탁구
테니스
테권도
배구
Bóng chuyền bằng chân là
(a)
야구
(a)
Bóng bàn
(a)
Cầu lông
(a)
테니스
(a)
Teawondo
(a)
Gôn
테니스
탁구
죽구
골프
Trượt tuyết
요가
마라톤
볼링
스키
Trượt băng
스키
조깅
스케이트
수영
Yoga
(a)
Bowling
(a)
Chạy bộ
마라톤
조깅
스케이트
골프
Đọc sách
책읽기
그림 그리기
독서
사진 찍기
Đi du lịch
여행 (하기)
음악 감상(하기)
운동(하기)
컴퓨터 게임(하기)
Sưu tập tem
영화 보기
우표수집
우표 모으기
음악 감상(하기)
Vẽ tranh
(a)
Luôn luôn
항상
취미
빈도
언제나
Thường xuyên
가 끔
자주
취미
전혀
Hầu như không
전혀
가 끔
항상
거 의 안~
Thỉnh thoảng
빈 도
전혀
거 의 안 ~
가끔
못하다
Không thể làm được
Làm tốt
Bình thường
Làm được một chút
Làm tốt
잘하다
보통이다
못하다
조금 하다
Làm được một chút
(a)
Bình thường
(a)
(으)ㄹ수있다: Có thể
(으)ㄹ수없다: Không thể
V/A KT = Nguyên âm (Không có pc) + ㄹ수있다/없다
V/A KT = Phụ âm (Có pc) + 을수있다/없다
V/A =ㄹ + 수있다/없다
Viết câu: Tôi không đọc được tiếng Hàn
Bạn có thể chơi được môn thể thao nào? Tôi có thể chơi được bóng đá nhưng không thể chơi được bóng rổ.
