wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Chương 5

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính, chùm sáng bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng:
a)
Khúc xạ ánh sáng.
b)
Nhiễu xạ ánh sáng.
c)
Giao thoa ánh sáng.
d)
Tán sắc ánh sáng.
2.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
a)
Bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
b)
Không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
c)
Không bị phản xạ.
d)
Không bị nhiễu xạ.
3.
Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, ta thu được:
a)
Ánh sáng màu tím.
b)
Ánh sáng màu đỏ.
c)
Ánh sáng màu vàng.
d)
Ánh sáng trắng.
4.
Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?
a)
Hiện tượng phản xạ toàn phần.
b)
Hiện tượng phát quang.
c)
Hiện tượng tán sắc.
d)
Hiện tượng quang điện.
5.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng hay tần số trong chân không xác định.
b)
Ánh sáng trắng là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
c)
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
d)
Các ánh sáng đơn sắc có bước sóng nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy.
6.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng:
a)
Một khoảng vân.
b)
Một phần tư khoảng vân.
c)
Một nửa khoảng vân.
d)
Hai lần khoảng vân.
7.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là:
a)
Hai nguồn sáng đơn sắc.
b)
Hai nguồn sáng bất kì.
c)
Hai nguồn sáng kết hợp.
d)
Hai nguồn sáng có cùng cường độ sáng.
8.
Hiện tượng hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau, tạo thành các vạch sáng, tối xen kẽ nhau (vân giao thoa) được gọi là hiện tượng:
a)
Tán sắc ánh sáng.
b)
Nhiễu xạ ánh sáng.
c)
Phân cực ánh sáng.
d)
Giao thoa ánh sáng.
9.
Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân i = λD/a, trong đó D được gọi là:
a)
Khoảng cách giữa hai khe sáng.
b)
Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.
c)
Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe.
d)
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
10.
Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân i = λD/a, trong đó λ được gọi là:
a)
Khoảng cách giữa hai khe sáng.
b)
Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.
c)
Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe.
d)
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
11.
Cơ thể con người có nhiệt độ 37°C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
a)
Tia X.
b)
Bức xạ nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia tử ngoại.
12.
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
a)
Tác dụng nhiệt.
b)
Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
c)
Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
d)
Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.
13.
Chọn phát biểu đúng. Tia tử ngoại:
a)
Có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
b)
Không phải là sóng điện từ.
c)
Không truyền được trong chân không.
d)
Có khả năng ion hóa chất khí.
14.
Trong y học, tia X dùng để chụp điện, chẩn đoán bệnh. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào của tia X?
a)
Khả năng đâm xuyên và tác dụng lên kính ảnh.
b)
Khả năng đâm xuyên và phát quang.
c)
Làm phát quang và tác dụng lên kính ảnh.
d)
Khả năng đâm xuyên và tác dụng ion hóa không khí.
15.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của tia X?
a)
Hủy diệt tế bào.
b)
Làm phát quang một số chất.
c)
Làm ion hoá không khí.
d)
Xuyên qua tấm chì dày cỡ vài cm.
16.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m, ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp (khoảng vân i) bằng:
a)
1,92 (mm).
b)
0,32 (mm).
c)
1,28 (mm).
d)
1,5 (mm).
17.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,5m; khoảng vân đo được là i = 1,5mm. Bước sóng λ của ánh sáng chiếu vào hai khe bằng bao nhiêu μm?
a)
0,40.
b)
0,50.
c)
0,60.
d)
0,75.
18.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách từ hai khe đến màn D = 4m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,5μm, khoảng vân đo được i = 2mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng a bằng bao nhiêu?
a)
1 (mm).
b)
1,2 (mm).
c)
0,8 (mm).
d)
0,6 (mm).
19.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,2mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,2m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,4μm. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:
a)
4,8 (mm).
b)
4,2 (mm).
c)
9,6 (mm).
d)
6,0 (mm).
20.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn D = 3m; ánh sáng sử dụng có bước sóng λ = 0,5μm. Vân tối thứ ba cách vân trung tâm một khoảng:
a)
4 (mm).
b)
3,75 (mm).
c)
6,75 (mm).
d)
5,25 (mm).
21.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2mm; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ = 0,6μm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 3m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 ở cùng một phía so với vân trung tâm bằng bao nhiêu?
a)
7,2 (mm).
b)
3,6 (mm).
c)
8,1 (mm).
d)
2,7 (mm).
22.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1,5mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu dịch chuyển màn hứng vân ra xa thêm 0,5m thì khoảng vân i thay đổi một lượng bao nhiêu?
a)
25 mm.
b)
0,25 mm.
c)
2,5 mm.
d)
0,5 mm.