wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí

3.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển.

d)

rừng

4.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

. nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

hương mại.

5.

. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp. B. xác định các hình thức tổ

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố

6.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

a)

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

B. tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới

7.

Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

B. đảm bảo lực lượng sản xuất

c)

C. xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

xuất hiện nhiều ngành mới

8.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

A. qui mô đất đai.

b)

B. máy móc, thiết bị.

c)

C. khoáng sản.

d)

D. cây trồng, vật nuôi.

9.

. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B)

c)

. khai thác và nặng (A)

d)

chế biến và nhẹ (B)

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ. .

b)

. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

11.

. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

A. đất trồng là tư liệu sản xuất

b)

B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

12.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản.

b)

B. nguồn nước

c)

C. vị trí địa lí.

d)

khí hậu

13.

Câu 13. Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

B. thay đổi quy trình công nghệ

c)

C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

D. nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững

14.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

15.

Câu 15. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

16.

Câu 16. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

. B. có bao gồm nhiều ngành

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiện

d)

sự phân tán về không gia

17.

Câu 17: Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

A. hiện đại hóa

b)

. B. cơ giới hóa.

c)

. C. công nghiệp hóa

d)

hóa học hóa.

18.

Câu 17: Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

A. hiện đại hóa.

b)

B. cơ giới hóa.

c)

C. công nghiệp hóa

d)

. hóa học hóa

19.

Câu 18. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

. B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

c)

. C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

. D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

20.

Câu 19. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách

21.

Câu 1. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

22.

Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

D. Thực phẩm

23.

Câu 3: Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. than đá

b)

B. củi gỗ.

c)

C. nguyên tử, thủy điện.

d)

D. các nguồn năng lượng tự nhiên.

24.

Câu 4: Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga

d)

D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

25.

Câu 5: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

A. Bắc Mỹ

b)

B. Châu Âu

c)

C. Trung Đông.

d)

D. Bắc và Trung Phi.

26.

Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

A. cơ khí.

b)

B. hóa chất

c)

. điện tử - tin học.

d)

. năng lượng

27.

Câu 7: Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

A. cơ khí

b)

p A. cơ khí. B. hóa chất

c)

C. năng lượng

d)

D. chế biến thực phẩm.

28.

Câu 8. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. sắt, thép

b)

B. đồng, chì

c)

C. vàng, bạc.

d)

D. kẽm, nhôm.

29.

Câu 9. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

A. sắt.

b)

B. mangan

c)

C. ti tan.

d)

D. nhôm.

30.

Câu 10. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.

b)

. B. than đá

c)

C. dầu khí

d)

D. năng lượng mới

31.

Câu 11. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Sức gió

d)

D. Củi gỗ.

32.

Câu 12. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

A. thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba

33.

Câu 13. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông A. cơ khí. B. sản xuất hàng tiêu dùng. C. hóa chất. D. năng lượng.

a)

A. cơ khí

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. hóa chất

d)

D. năng lượng

34.

Câu 14: Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do A. thiếu nguồn nguyên liệu. B. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao. C. chưa thật đảm bảo an toàn. D. vốn đầu tư lớn.

a)

A. thiếu nguồn nguyên liệu

b)

. đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao

c)

chưa thật đảm bảo an toàn

d)

. vốn đầu tư lớn.

35.

Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

A. cơ khí

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng

36.

Câu 16: Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

A. dệt may.

b)

B. giày da.

c)

C. thực phẩm.

d)

D. nhựa, thủy tinh

37.

Câu 16: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

A. dầu khí.

b)

B. uranium

c)

C. than.

d)

D. điện.

38.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

A. Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

B. Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

C. Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B. Tiện vận chuyểnsử dụng

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

D. ít gây ô nhiễm môi trường

40.

Câu 19. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

. giảm đốt than đá. B.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

C. tăng trồng rừng

d)

D. tăng đốt củi g

41.

Câu 20. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng. B. nhiều kim loại, điện.

b)

. B. nhiều kim loại, điện.

c)

C. lao động trình độ cao

d)

D. tài nguyên thiện nhiện.

42.

Câu 21. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

B. thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

d)

D. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

43.

Câu 22. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

C. phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương

44.

Câu 23. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện.

c)

C. lao động trình độ cao

d)

D. tài nguyên thiên nhiên

45.

Câu 24: Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là

a)

A. dệt.

b)

B. cơ khí.

c)

C. năng lượng

d)

D. hóa chất.

46.

âu 25. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơ

b)

B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

47.

Câu 26: Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do.

a)

A. tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ

b)

B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao

c)

C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

48.

Câu 27: Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

A. khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh

b)

B. khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn

c)

C. khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

49.

Câu 28. Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

A. nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước

b)

B. khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

C. cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên

d)

. biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí

50.

Câu 29. Công nghiệp thực phẩm chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

b)

B. Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu

c)

C. Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

D. Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

51.

Câu 30: Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

b)

. yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

c)

. C. cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ

d)

. D. nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộn

52.

Câu 1. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

A. trung tâm công nghiệp.

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

C. sự phân bố dân cư

d)

D. ngành kinh tế trọng điểm

53.

Câu 2. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói”

a)

A. bảo hiểm

b)

B. buôn bán

c)

C. tài chính.

d)

D. du lịch.

54.

Câu 3. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.

b)

. B. dịch vụ kinh doanh.

c)

. C. dịch vụ tiêu dùng.

d)

D. dịch vụ côn

55.

Câu 4. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

A. công

b)

B. kinh doanh

c)

C. tiêu dùng.

d)

D. sản xuấ

56.

Câu 5. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

A. Thương nghiệp

b)

B. Giáo dục

c)

C. Tài chính, tín dụng

d)

D. Giáo dục, bảo hiểm.

57.

Câu 6. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục, y tế.

c)

tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

58.

Câu 7. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công? (ĐA là dịch vụ công, thủ tục hành chính và các cơ quan đoàn thể) .

a)

A. Thương nghiệp, y tế.

b)

B. Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

. D. Giáo dục, bảo hiểm.

Similar Resources on Wayground