wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT 8C

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = -1; x =  -2

2.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

b)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng số nghiệm

c)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có chung một nghiệm

d)

Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng cùng điều kiện xác định

3.

Chọn khẳng định đúng:

a)

3 là nghiệm của phương trình x2 – 9 = 0  

b)

{3} là tập nghiệm của phương trình x2 – 9 = 0

c)

Tập nghiệm của phương trình (x + 3)(x – 3) = x2 – 9 là Q

d)

x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình x2 – 4 = 0

4.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

2x – 1 = 0  

b)

-x2 + 4 = 0

c)

x2 + 3 = -6

d)

4x2 +4x = -1

5.

Phương trình |2x – 5| = 3 có nghiệm là:

a)

x = 4; x = -1

b)

x = -4; x = 1

c)

x = 4; x = 1

d)

x = -4; x = -1

6.

Với những giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức x2 - 6x + 13?

a)

x<3/2

b)

x>3/2

c)

x<=3/2

d)

x>=3/2

7.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

x+x2=0  

b)

1x+1=0\frac{1}{x}+1=0

c)

12x + 1=0\frac{1}{2}x\ +\ 1=0

d)

(3+x).(2x-1)=0

8.

Điều kiện xác định của phương trình xx13x2=5x1x23x+2\frac{x}{x-1}-\frac{3}{x-2}=\frac{5x-1}{x^2-3x+2}

a)

x2x\ne2

b)

x2;x3x\ne2;x\ne3

c)

x1;x3x\ne1;x\ne-3

d)

x1;x2x\ne1;x\ne2

9.

Nếu -3a  > -3b thì

a)

a>b

b)

a<b

c)

a=b

d)

a>=b

10.

Nghiệm của bất phương trình 4x + 12 < 0 là :

a)

x<3

b)

x>3

c)

x<-3

d)

x>-3

11.

Diện tích xung quanh  của hình lập phương 4 cm24\ cm^2  thì độ dài cạnh của hình là:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

12.

Một hình trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều cao hình trụ là 5cm. Diện tích xung quanh của hình là:

a)

10cm210cm^2

b)

30cm230cm^2

c)

40cm240cm^2

d)

70cm270cm^2

13.

Công thức tính thể tích hình chóp  đều là:

a)

V=13SđaˊyV=\frac{1}{3}S_{đáy}

b)

V=Sđaˊy . hV=S_{đáy}\ .\ h

c)

V=12 Sđaˊy . hV=\frac{1}{2}\ S_{đáy}\ .\ h

d)

V=13Sđaˊy . hV=\frac{1}{3}S_{đáy}\ .\ h

14.

Một hình hộp chữ nhật có:

a)

6mặt,6 đỉnh, 12 cạnh

b)

6 đỉnh, 8 mặt,12 cạnh

c)

6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh                                               

d)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

15.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có

a)

6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh

b)

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh

c)

5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh

d)

9 mặt, 6 đỉnh,5 cạnh

16.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều là:

a)

Sxq=2phS_{xq}=2ph

b)

Sxq=pdS_{xq}=pd

c)

Sxq=ShS_{xq}=Sh

d)

Sxq=13ShS_{xq}=\frac{1}{3}Sh

17.

Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k=43k=\frac{4}{3}  . Vậy tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng?

a)

4

b)

3

c)

34\frac{3}{4}

d)

169\frac{16}{9}

18.

Hình lập phương có thể tích là 125 cm3cm^3  thì diện tích đáy là:

a)

55cm25\sqrt[]{5}cm^2

b)

5cm25cm^2

c)

25cm225cm^2

d)

52cm252cm^2

19.

Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:

a)

Có hai cạnh huyền bằng nhau

b)

Có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau

c)

Có hai góc nhọn bằng nhau

d)

Không cần điều kiện gì

20.

Cho hình vẽ dưới đây với . Chọn mệnh đề sai:

a)

ΔAHB ~ ΔCHA  

b)

ΔBAH ~ ΔBCA

c)

ΔBAH ~ ΔCBA  

d)

ΔAHC ~ ΔBAC