wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng trùng ngưng

3.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

5.

 Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác)

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác)

d)

NaOH

6.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

metan

b)

benzen

c)

etilen

d)

axetilen

7.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

8.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol

b)

metanol

c)

propanol

d)

phenol

9.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH

b)

 CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH.

10.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Ancol etylic

b)

Etan

c)

Propan

d)

phenol

11.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

12.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

13.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal

14.

 Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal.

b)

propanol

c)

propanoic

d)

phenol

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Ancol etylic

b)

Etanal

c)

Axit axetic

d)

Phenol

16.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit fomic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

17.

Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54

b)

0,81

c)

2,16

d)

1,08

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no

19.

 Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

 Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ).

20.

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

o-bromtoluen

b)

toluen

c)

Hexan

d)

brombenzen

21.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

2,4

b)

0,6

c)

1,84

d)

0,92

22.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

propren

b)

propan

c)

propin

d)

eten

23.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

Benzen

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Phenol

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

25.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

26.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

Etilen

d)

propilen

27.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Metanol

d)

Propanal

28.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol

b)

 Phenol

c)

 Benzen

d)

axit axetic

29.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng cộng                                                      

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng trùng ngưng.

31.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C2H4.

b)

CH4.  

c)

C2H2.

d)

C3H6.

32.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Bezen.         

b)

Metan     

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

33.

Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH.               

b)

CH3OH.        

c)

CH3OH.

d)

CH3ONa.

34.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

phenol                

b)

metanol.          

c)

propanol.   

d)

etanol.    .

35.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH.      

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3CH2CH2OH.

36.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ancol?

a)

C3H7OH.

b)

C2H6.

c)

C2H4

d)

C6H5CHO.

37.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là

a)

C2H6O.

b)

C2H4O2

c)

C3H8O.

d)

C6H5OH.

38.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO.

b)

CH3OH.  

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH.

39.

Công thức cấu tạo của andehit fomic là

a)

HCOOH.

b)

CH3-OH.

c)

CH3CHO.

d)

HCHO.

40.

Tách nước của ancol CH3-CH2-CH2-OH ở nhiệt độ 1700C, xúc tác H2SO4 đặc thu được

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH3OH.

c)

CH­3-CH=CH2.

d)

C3H7-O-C3H7

41.

Công thức phân tử của đồng đẳng ankin là

a)

Cn2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n (n≥2).

c)

CnH2n-6 (n≥6).

d)

CnH2n+2 (n≥1)

42.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Axetilen.

b)

Etan.

c)

Buta-1,3-dien.

d)

But-1-en.

43.

Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là

a)

ROH.

b)

CnH2n - 1OH ( n≥ 1)

c)

CnH2n + 1OH (n ≥ 1)

d)

CnH2n + 2O

44.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phenol làm quỳ tím đổi thành màu đỏ.

b)

Phenol phản ứng được với nước brom.

c)

Phenol làm quỳ tím đổi thành màu xanh.

d)

Phenol phản ứng được với dung dịch HBr.

45.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

cộng.

b)

đề hiđro hóa.

c)

thế.

d)

oxi hóa hoàn toàn.

46.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

47.

Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là

a)

Dung dịnh KMnO4

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

48.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom chỉ bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa xanh.

c)

xuất hiện kết tủa vàng.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

49.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Etan.

d)

Propen.

50.

Chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Propan.

b)

Etilen.

c)

Benzen.

d)

Axetilen.

51.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa có màu vàng nhạt?

a)

Axetilen

b)

Propilen

c)

Etilen

d)

Etan

52.

Công thức cấu tạo của axit axetic là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5COOH.

d)

C6H5COOH.

53.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

54.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

55.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

56.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C7H9

57.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH \equiv C-CH3.

58.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng H2, xt Ni?

a)

Benzen

b)

Stiren

c)

Ancol etylic

d)

Propen

59.

Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là:

a)

A. Etan.

b)

B. Metan.

c)

C. Butan.

d)

D. Propan.

60.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) là

a)

A. C5H10.

b)

B. C4H4.

c)

C.C4H6.

d)

D. C4H8.

61.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của C2H4 ( an ken)

a)

A. CH2, C3H6

b)

B. CH4, C3H4

c)

C. CH4, C3H6

d)

D. C3H6, C5H10

62.

Khi đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm. Sản phẩm pu

a)

A. C và HCl

b)

B. CH2Cl2 và HCl.

c)

C. CCl4 và HCl.

d)

D. CH3Cl và HCl.

63.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

A. CH3COOH

b)

B. C6H6

c)

C. C2H4

d)

D. C2H5OH

64.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. etan

b)

B. propan

c)

C. etilen

d)

D. metan

65.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

a)

A. 1 mol.

b)

B. 1,5 mol.

c)

C. 2 mol.

d)

D. 0,5 mol.

66.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:

a)

A. CnHn, n ≥ 2.

b)

B. CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).

c)

C. CnH2n-2, n≥ 2.

d)

D. Tất cả đều sai.

67.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa màu trắng

b)

B. Kết tủa đỏ nâu.

c)

C. kết tủa vàng nhạt

d)

D. dung dịch màu xanh.

68.

Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

a)

A. etanol.

b)

B. toluen

c)

C. Axit picric

d)

D. glixerol.

69.

Ancol etylic có công thức là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3COOC2H5.

70.

Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch NaCl.

b)

B. kim loại Na.

c)

C. nước brom.

d)

D. quỳtím.

71.

Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

a)

A. dung dịch NaCl

b)

B. nước brom

c)

C. dung dịch NaOH

d)

D. kim loại Na

72.

Các chất sau, chất nào phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thườn

a)

A. Metanol

b)

B. Glixerol.

c)

C. Etanol

d)

D. Propan-1,3-điol

73.

Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

a)

A. HOCH2CH2OH

b)

B. (CH3)2CHOH

c)

C. (CH3)2CHCH2OH

d)

D. (CH3)3COH

74.

Glixerol là ancol có số nhóm OH là?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

75.

Ancol nào có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm OH?

a)

A. Ancol metylic

b)

B. Ancol etylic

c)

C. Etylen glycol

d)

D. Glixerol

76.

Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

A. Ung thư phổi

b)

B. Ung thư vú

c)

C. Ung thư vòm họng

d)

D. Ung thư gan

77.

Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dung thuốc thử?

a)

A. Dung dịch Brom

b)

B. Dung dịch AgNO3

c)

C. Dung dịch thuốc tím

d)

D. Cu(OH)2

78.

Hợp chất C­8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

79.

Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D.khác

80.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

81.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

A. K

b)

B. NaOH

c)

C. CuO

d)

D. O2

82.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

A. Toluen

b)

B. Axetilen

c)

C. Propen

d)

D. Stiren

83.

Trong các chất sau đây, chất nào không phải là đồng đẳng của benzen: (1) Toluen; (2) etylbezen; (3) p–xylen; (4) Stiren:

a)

A 4.

b)

B. 2,3,4

c)

C. 2,3

d)

D. 1,4

84.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.6

d)

D.7

85.

Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

86.

Cho các hợp chất sau :

(a)HOCH2CH2OH. (b)HOCH2CH2CH2OH. (c)HOCH2CH(OH)CH2OH. (d)CH3CH(OH)CH2OH.(e)CH3CH2OH. (f)CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

A. a, c,e

b)

B. b,d,f

c)

C. a,c,d

d)

D. c, d,e

87.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

A. Benzen + H2 (Ni, t0)

b)

B. Benzen + Br2 (dd)

c)

C. Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)

d)

D. Benzen + Cl2 (as)

88.

Chất nào tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac ?

a)

A. isopren

b)

B. But-2-in

c)

C. vinylaxetilen

d)

D. đivinyl

89.

Ở điều kiện thường ankan nào sau đây ở thể khí?

a)

C7H16

b)

C6H6

c)

C3H8

d)

C5H12

90.

Ankan là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-6(n ≥ 6)

d)

CnH2n+2(n ≥ 1)

91.

Cao su Buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào?

a)

Isopren

b)

Etilen

c)

Buta-1,3-đien

d)

Axetilen

92.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?

a)

Làm khí đốt , xăng dầu cho động cơ

b)

Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng trong thực tế

c)

Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến

d)

Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác

93.

Phản ứng giữa but-1-en và HCl có sản phẩm chính là

a)

4-clobutan

b)

1-clobutan

c)

3-clobutan

d)

2-clobutan

94.

Anken là những hidrocacbon không no, mạch hở, có đặc điểm gì trong phân tử?

a)

Có 1 liên kết ba C≡C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 1 liên kết đơn

d)

Vừa có liên kết đôi C=C vừa có liên kết ba C≡C

95.

C4H8 có mấy đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

96.

Ankadien là những

a)

hidrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C liên hợp

b)

hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C

c)

hidrocacbon có công thức chung là CnH2n-2(n≥2)

d)

hidrocacbon mạch hở trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C

97.

C3H6 có tên thường gọi là

a)

propilen

b)

etilen

c)

propan

d)

propen

98.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí etilen vào dung dịch brom là

a)

dung dịch brom bị mất màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

dung dịch brom chuyển sang màu tím

99.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

CH2Cl2,CH2Br-CH2Br, CH2=CHCOOH,CH3Br,CH3CH2OH

b)

CH2Cl2,CH2Br-CH2Br,NaCl,CH3Br,CH3CH2Br

c)

FeCl2,CH2Br-CH2Br,CH2=CHCl,CH3Br, CH3CH2Br

d)

Hg2Cl, CH2Br-CH2Br,CH2=CHCl, Na2SO4,CH3CH2Br

100.

Ứng dụng quan trọng của buta-1,3-đien là

a)

điều chế butan

b)

sản xuất cao su

c)

sản xuất keo dán

d)

điều chế buten

101.

Khi cho 2-metylpropan tác dụng clo (có chiếu sáng theo tỉ lệ 1:1 có thể tạo tối đa bao nhiêu sản phẩm monoclo?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

102.

Trong phòng thí nghiệm và công nghiệp axetilen được điều chế bằng cách chất A (thành phần chính đất đèn) phản ứng với nước. Chất A là

a)

C2H5OH

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CH4

103.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí C2H6 (ở đktc) sinh ra m (g) H2O. Giá trị m là

a)

24 gam

b)

10,8 gam

c)

20,4 gam

d)

20 gam

104.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo: CH3 ₋₋₋₋₋ CH ₋₋₋₋₋₋ CH2 ₋₋₋₋₋₋ CH3

CH3

Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

105.

Ngoài đồng phân hình học, các phân tử anken còn có đồng phân nào khác?

a)

đồng phân mạch cacbon

b)

đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi

c)

không có đồng phân nào khác

d)

đồng phân vị trí liên kết đôi

106.

Hidrocacbon no là những hidrocacbon trong phân tử

a)

có 1 liên kết ba CΞC

b)

chỉ chứa liên kết đơn

c)

có mạch vòng

d)

có 1 liên kết đôi C=C

107.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12?

a)

5 đồng phân

b)

6 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

4 đồng phân

108.

Trong phân tử hợp chất 2-metylbutan, số nguyên tử cacbon bậc I là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

109.

Ankan là những hidrocacbon no

a)

mạch vòng và mạch hở

b)

mạch thẳng

c)

mạch hở

d)

mạch vòng

110.

Hóa học hữu cơ là gì?

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit

c)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon , trừ cacbon (II) oxit , cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua,...

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat

111.

Công thức butadien là

a)

CH2=CH-C(CH3)=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH3

112.

Ankin là những

a)

hidrocacbon không no, có chứa hai liên kết đôi

b)

hidrocacbon không no, mạch hở , chỉ chứa liên kết đôi

c)

hợp chất hữu cơ no , mạch hở , chỉ chứa liên kết đôi

d)

hidrocacbon no, mạch hở , chỉ chứa một liên kết đôi

113.

Chất X có công thức CHΞCCH(CH3)CH3. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-in

b)

2-metylbut-3-en

c)

3-metylbut-1-in

d)

3-metylbut-1-en

114.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, t°≥ 170⁰C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ tạp chất?

a)

Dung dịch NaOH dư

b)

Dung dịch H2SO4

c)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư

d)

Dung dịch brom dư

115.

Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là

a)

propan

b)

metan

c)

n-butan

d)

etan

116.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

butan

b)

propan

c)

etan

d)

metan

117.

Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm (2) là

a)

sủi bọt khí H2

b)

mất màu dung dịch AgNO3

c)

kết tủa vàng

d)

kết tủa trắng

118.

C2H6 có tên thay thế là

a)

metan

b)

propan

c)

etan

d)

butan

119.

Cho 6,3 gam propilen tác dụng với dung dịch chứa m gam Br2. Tính giá trị của m?

a)

48

b)

32

c)

16

d)

24

120.

Chất nào sau đây là metan?

a)

C3H4

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C2H2

121.

Mô phỏng thí nghiệm sau đây dùng để điều chế khí gì?

Hỗn hợp CH3COONa, CaO, NaOH

a)

C2H2

b)

CH4

c)

H2

d)

O2

122.

Cho phản ứng: C2H4 + H2O --t⁰> X. Chất X là

a)

C2H3OH

b)

CH4O

c)

C2H5Cl

d)

C2H5OH

123.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

kim loại

b)

hidro

c)

ion

d)

cộng hóa trị

124.

Chất nào tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CHΞCH

b)

CH4

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH2

125.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l (đktc) khí etilen trong khí oxi . Số mol khí CO2 thu được là

a)

0,2 mol

b)

0,05 mol

c)

0,1 mol

d)

0,4 mol

126.

Phản ứng cộng của buta-1,3-dien và HBr theo tỉ lê số mol 1:1, ở nhiệt độ cao chủ yếu tạo sản phẩm

a)

CH3-CHBr-CH=CH2

b)

CH2Br-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH2-Br

d)

CH3-CHBr-CH2-CH3

127.

Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm?

a)

C4H10 -t⁰,xt-> CH4 + C3H6

b)

CH3COONa + NaOH -CaO, t⁰-> CH4 + Na2CO3

c)

Lấy từ khí mỏ dầu hoặc khí thiên nhiên

d)

Chưng cất phân đoạn dầu mỏ

128.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

but-1-in

b)

propin

c)

etin

d)

but-2-in

129.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.

d)

CO, CaC2.

130.

Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

a)

phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.

d)

khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.

131.

Ankan là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

132.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

133.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng oxi hóa.

134.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

135.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

136.

Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

Crackinh ankan.

c)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3).

d)

Tách H2 từ etan.

137.

Khi dẫn etilen vào dung dịch nước brom thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

a)

Etilen có phản ứng cộng brom tạo ra 1,2-đibrometan.

b)

Etilen có phản ứng thế brom tạo ra 1,2-đibrometan.

c)

Etilen đẩy brom ra khỏi dung dịch.

d)

Etilen có phản ứng tách với brom tạo ra 1,2-đibrometan.

138.

Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng -80 oC) là

a)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

b)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

c)

CHBr2-CH2-CH=CH2.

d)

CH3-CBr2-CH=CH2.

139.

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-in.

b)

but-2-in.

c)

metylpropin.

d)

meylbut-1-in

140.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

141.

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

a)

but-2-in.

b)

propin.

c)

axetilen.

d)

but-1-in.

142.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là

a)

C6H5-CH3.

b)

C6H5-CH2CH3.

c)

C6H5-CH=CH2.

d)

C6H5-CH(CH3)2.

143.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với Cl2 (as).

144.

Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3CH2OH.

b)

(CH3)2CH-OH.

c)

C6H5OH.

d)

CH2=CH-CH2OH.

145.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n ≥ 3).

b)

CnH2n+2OH (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1O (n ≥ 1).

d)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

146.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

C2H5OH.

b)

CH3Cl.

c)

C2H6.

d)

CH3OH.

147.

Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai anken?

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3-CHOH-CH3.

c)

CH3-CHOH-CH2CH3.

d)

CH3OH.

148.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

149.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

150.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phenol và ancol đều phản ứng được với Na.

b)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol.

c)

Phenol phản ứng được với NaOH còn ancol thì không.

d)

Ancol phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.

151.

Chọn 3 phát biểu đúng về phenol (C6H5OH)

a)

Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

b)

Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

d)

Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

152.

Cho các phát biểu sau về phenol:


Chọn 3 phát biểu đúng về phenol

a)

Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

b)

phenol tan được trong dung dịch KOH.

c)

phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

e)

Phenol là một ancol thơm.

153.

Cho 4,6 gam ancol A no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na thu được 6,8 gam muối ancolat. Công thức của ancol A là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

C3H7OH.

d)

C2H4(OH)2.

154.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là

a)

quì tím.

b)

dung dịch Br2

c)

Na.

d)

dung dịch NaOH .

155.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O .

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH .

d)

C6H5OH + Na.