Worksheetshóa 11
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
1
2
3
4
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng thủy phân
phản ứng trùng ngưng
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
1
2
3
4
Công thức phân tử của benzen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác)
KMnO4
Br2 (xúc tác)
NaOH
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
metan
benzen
etilen
axetilen
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
C2H5ONa
CH3OH
CH3ONa
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol
metanol
propanol
phenol
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH.
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
Ancol etylic
Etan
Propan
phenol
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
HCHO
CH3OH
C6H5OH
CH3COOH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
metanal
etanal
propanal
butanal
Chất nào sau đây là anđehit?
metanal.
propanol
propanoic
phenol
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
Ancol etylic
Etanal
Axit axetic
Phenol
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit fomic
Etanol
Etanal
Etan
Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
0,54
0,81
2,16
1,08
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
Công thức phân tử của benzen là C8H8
Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n ).
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
o-bromtoluen
toluen
Hexan
brombenzen
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
2,4
0,6
1,84
0,92
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
propren
propan
propin
eten
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
Benzen
Etanol
Axit axetic
Phenol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic
Etilen
propilen
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic
Phenol
Metanol
Propanal
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
Etanol
Phenol
Benzen
axit axetic
Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là
2
1
3
4
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng thủy phân.
phản ứng trùng ngưng.
Etilen có công thức phân tử là
C2H4.
CH4.
C2H2.
C3H6.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Bezen.
Metan
Etilen.
Axetilen.
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
CH3OH.
CH3OH.
CH3ONa.
Tên thay thế của C2H5OH là
phenol
metanol.
propanol.
etanol. .
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH.
CH3CH2OH.
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ancol?
C3H7OH.
C2H6.
C2H4
C6H5CHO.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là
C2H6O.
C2H4O2
C3H8O.
C6H5OH.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3CHO.
CH3OH.
C6H5OH
CH3COOH.
Công thức cấu tạo của andehit fomic là
HCOOH.
CH3-OH.
CH3CHO.
HCHO.
Tách nước của ancol CH3-CH2-CH2-OH ở nhiệt độ 1700C, xúc tác H2SO4 đặc thu được
CH3-CH2-CH3.
CH3OH.
CH3-CH=CH2.
C3H7-O-C3H7
Công thức phân tử của đồng đẳng ankin là
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n (n≥2).
CnH2n-6 (n≥6).
CnH2n+2 (n≥1)
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom?
Axetilen.
Etan.
Buta-1,3-dien.
But-1-en.
Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là
ROH.
CnH2n - 1OH ( n≥ 1)
CnH2n + 1OH (n ≥ 1)
CnH2n + 2O
Chọn phát biểu đúng.
Phenol làm quỳ tím đổi thành màu đỏ.
Phenol phản ứng được với nước brom.
Phenol làm quỳ tím đổi thành màu xanh.
Phenol phản ứng được với dung dịch HBr.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là
I
II
III
IV
Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là
Dung dịnh KMnO4
Dung dịch Br2
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom chỉ bị mất màu.
xuất hiện kết tủa xanh.
xuất hiện kết tủa vàng.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Etilen.
Metan.
Etan.
Propen.
Chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Propan.
Etilen.
Benzen.
Axetilen.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa có màu vàng nhạt?
Axetilen
Propilen
Etilen
Etan
Công thức cấu tạo của axit axetic là
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
C6H5COOH.
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Công thức phân tử của stiren là
C6H6
C7H8
C8H8
C7H9
Chất nào dưới đây là ankadien?
CH2=CH-CH2-CH3.
CH3-CH=CH-CH3.
CH2=C=CH-CH3.
CH ≡ C-CH3.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng H2, xt Ni?
Benzen
Stiren
Ancol etylic
Propen
Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là:
A. Etan.
B. Metan.
C. Butan.
D. Propan.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) là
A. C5H10.
B. C4H4.
C.C4H6.
D. C4H8.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của C2H4 ( an ken)
A. CH2, C3H6
B. CH4, C3H4
C. CH4, C3H6
D. C3H6, C5H10
Khi đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm. Sản phẩm pu
A. C và HCl
B. CH2Cl2 và HCl.
C. CCl4 và HCl.
D. CH3Cl và HCl.
Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. CH3COOH
B. C6H6
C. C2H4
D. C2H5OH
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. etan
B. propan
C. etilen
D. metan
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
D. 0,5 mol.
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A. CnHn, n ≥ 2.
B. CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).
C. CnH2n-2, n≥ 2.
D. Tất cả đều sai.
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện
A. kết tủa màu trắng
B. Kết tủa đỏ nâu.
C. kết tủa vàng nhạt
D. dung dịch màu xanh.
Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A. etanol.
B. toluen
C. Axit picric
D. glixerol.
Ancol etylic có công thức là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CHO.
D. CH3COOC2H5.
Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dùng thuốc thử là
A. dung dịch NaCl.
B. kim loại Na.
C. nước brom.
D. quỳtím.
Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
A. dung dịch NaCl
B. nước brom
C. dung dịch NaOH
D. kim loại Na
Các chất sau, chất nào phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thườn
A. Metanol
B. Glixerol.
C. Etanol
D. Propan-1,3-điol
Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A. HOCH2CH2OH
B. (CH3)2CHOH
C. (CH3)2CHCH2OH
D. (CH3)3COH
Glixerol là ancol có số nhóm OH là?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Ancol nào có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm OH?
A. Ancol metylic
B. Ancol etylic
C. Etylen glycol
D. Glixerol
Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?
A. Ung thư phổi
B. Ung thư vú
C. Ung thư vòm họng
D. Ung thư gan
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dung thuốc thử?
A. Dung dịch Brom
B. Dung dịch AgNO3
C. Dung dịch thuốc tím
D. Cu(OH)2
Hợp chất C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
A.4
B.5
C.6
D.khác
Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
A.1
B.2
C.3
D.4
Ancol etylic không tác dụng với chất nào dưới đây?
A. K
B. NaOH
C. CuO
D. O2
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A. Toluen
B. Axetilen
C. Propen
D. Stiren
Trong các chất sau đây, chất nào không phải là đồng đẳng của benzen: (1) Toluen; (2) etylbezen; (3) p–xylen; (4) Stiren:
A 4.
B. 2,3,4
C. 2,3
D. 1,4
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?
A.5
B.4
C.6
D.7
Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
A.1
B.2
C.3
D.4
Cho các hợp chất sau :
(a)HOCH2CH2OH. (b)HOCH2CH2CH2OH. (c)HOCH2CH(OH)CH2OH. (d)CH3CH(OH)CH2OH.(e)CH3CH2OH. (f)CH3OCH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. a, c,e
B. b,d,f
C. a,c,d
D. c, d,e
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. Benzen + H2 (Ni, t0)
B. Benzen + Br2 (dd)
C. Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)
D. Benzen + Cl2 (as)
Chất nào tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac ?
A. isopren
B. But-2-in
C. vinylaxetilen
D. đivinyl
Ở điều kiện thường ankan nào sau đây ở thể khí?
C7H16
C6H6
C3H8
C5H12
Ankan là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-6(n ≥ 6)
CnH2n+2(n ≥ 1)
Cao su Buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào?
Isopren
Etilen
Buta-1,3-đien
Axetilen
Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?
Làm khí đốt , xăng dầu cho động cơ
Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng trong thực tế
Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến
Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác
Phản ứng giữa but-1-en và HCl có sản phẩm chính là
4-clobutan
1-clobutan
3-clobutan
2-clobutan
Anken là những hidrocacbon không no, mạch hở, có đặc điểm gì trong phân tử?
Có 1 liên kết ba C≡C
Có 1 liên kết đôi C=C
Có 1 liên kết đơn
Vừa có liên kết đôi C=C vừa có liên kết ba C≡C
C4H8 có mấy đồng phân cấu tạo?
1
4
3
2
Ankadien là những
hidrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C liên hợp
hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C
hidrocacbon có công thức chung là CnH2n-2(n≥2)
hidrocacbon mạch hở trong phân tử có 2 liên kết đôi C=C
C3H6 có tên thường gọi là
propilen
etilen
propan
propen
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí etilen vào dung dịch brom là
dung dịch brom bị mất màu
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa đen
dung dịch brom chuyển sang màu tím
Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?
CH2Cl2,CH2Br-CH2Br, CH2=CHCOOH,CH3Br,CH3CH2OH
CH2Cl2,CH2Br-CH2Br,NaCl,CH3Br,CH3CH2Br
FeCl2,CH2Br-CH2Br,CH2=CHCl,CH3Br, CH3CH2Br
Hg2Cl, CH2Br-CH2Br,CH2=CHCl, Na2SO4,CH3CH2Br
Ứng dụng quan trọng của buta-1,3-đien là
điều chế butan
sản xuất cao su
sản xuất keo dán
điều chế buten
Khi cho 2-metylpropan tác dụng clo (có chiếu sáng theo tỉ lệ 1:1 có thể tạo tối đa bao nhiêu sản phẩm monoclo?
4
3
1
2
Trong phòng thí nghiệm và công nghiệp axetilen được điều chế bằng cách chất A (thành phần chính đất đèn) phản ứng với nước. Chất A là
C2H5OH
Al4C3
CaC2
CH4
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí C2H6 (ở đktc) sinh ra m (g) H2O. Giá trị m là
24 gam
10,8 gam
20,4 gam
20 gam
Hợp chất Y có công thức cấu tạo: CH3 ₋₋₋₋₋ CH ₋₋₋₋₋₋ CH2 ₋₋₋₋₋₋ CH3
∣
CH3
Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?
3
2
5
4
Ngoài đồng phân hình học, các phân tử anken còn có đồng phân nào khác?
đồng phân mạch cacbon
đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi
không có đồng phân nào khác
đồng phân vị trí liên kết đôi
Hidrocacbon no là những hidrocacbon trong phân tử
có 1 liên kết ba CΞC
chỉ chứa liên kết đơn
có mạch vòng
có 1 liên kết đôi C=C
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12?
5 đồng phân
6 đồng phân
3 đồng phân
4 đồng phân
Trong phân tử hợp chất 2-metylbutan, số nguyên tử cacbon bậc I là
3
2
4
1
Ankan là những hidrocacbon no
mạch vòng và mạch hở
mạch thẳng
mạch hở
mạch vòng
Hóa học hữu cơ là gì?
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon(II) oxit, cacbon(IV) oxit
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon , trừ cacbon (II) oxit , cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua,...
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat
Công thức butadien là
CH2=CH-C(CH3)=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
Ankin là những
hidrocacbon không no, có chứa hai liên kết đôi
hidrocacbon không no, mạch hở , chỉ chứa liên kết đôi
hợp chất hữu cơ no , mạch hở , chỉ chứa liên kết đôi
hidrocacbon no, mạch hở , chỉ chứa một liên kết đôi
Chất X có công thức CHΞCCH(CH3)CH3. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-in
2-metylbut-3-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, t°≥ 170⁰C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ tạp chất?
Dung dịch NaOH dư
Dung dịch H2SO4 dư
Dung dịch KMnO4 loãng, dư
Dung dịch brom dư
Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là
propan
metan
n-butan
etan
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
butan
propan
etan
metan
Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm (2) là
sủi bọt khí H2
mất màu dung dịch AgNO3
kết tủa vàng
kết tủa trắng
C2H6 có tên thay thế là
metan
propan
etan
butan
Cho 6,3 gam propilen tác dụng với dung dịch chứa m gam Br2. Tính giá trị của m?
48
32
16
24
Chất nào sau đây là metan?
C3H4
CH4
C2H6
C2H2
Mô phỏng thí nghiệm sau đây dùng để điều chế khí gì?
Hỗn hợp CH3COONa, CaO, NaOH
C2H2
CH4
H2
O2
Cho phản ứng: C2H4 + H2O --t⁰> X. Chất X là
C2H3OH
CH4O
C2H5Cl
C2H5OH
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
kim loại
hidro
ion
cộng hóa trị
Chất nào tham gia phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3?
CHΞCH
CH4
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH2
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l (đktc) khí etilen trong khí oxi . Số mol khí CO2 thu được là
0,2 mol
0,05 mol
0,1 mol
0,4 mol
Phản ứng cộng của buta-1,3-dien và HBr theo tỉ lê số mol 1:1, ở nhiệt độ cao chủ yếu tạo sản phẩm
CH3-CHBr-CH=CH2
CH2Br-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH2-Br
CH3-CHBr-CH2-CH3
Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm?
C4H10 -t⁰,xt-> CH4 + C3H6
CH3COONa + NaOH -CaO, t⁰-> CH4 + Na2CO3
Lấy từ khí mỏ dầu hoặc khí thiên nhiên
Chưng cất phân đoạn dầu mỏ
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
but-1-in
propin
etin
but-2-in
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3.
CH3Cl, C6H5Br.
NaHCO3, NaCN.
CO, CaC2.
Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là
phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.
có nhiệt độ nóng chảy cao.
khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.
Ankan là các hiđrocacbon
no, mạch vòng.
no, mạch hở.
không no, mạch hở.
không no, mạch vòng.
Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
1.
2.
3.
4.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng thế.
Phản ứng oxi hóa.
Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
5.
4.
3.
2.
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Crackinh ankan.
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3).
Tách H2 từ etan.
Khi dẫn etilen vào dung dịch nước brom thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do
Etilen có phản ứng cộng brom tạo ra 1,2-đibrometan.
Etilen có phản ứng thế brom tạo ra 1,2-đibrometan.
Etilen đẩy brom ra khỏi dung dịch.
Etilen có phản ứng tách với brom tạo ra 1,2-đibrometan.
Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng -80 oC) là
CH2Br-CH=CH-CH2Br.
CH2Br-CHBr-CH=CH2.
CHBr2-CH2-CH=CH2.
CH3-CBr2-CH=CH2.
Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
but-1-in.
but-2-in.
metylpropin.
meylbut-1-in
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-in.
propin.
axetilen.
but-1-in.
Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là
C6H5-CH3.
C6H5-CH2CH3.
C6H5-CH=CH2.
C6H5-CH(CH3)2.
Tính chất nào không phải của benzen?
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Hợp chất nào sau đây không phải ancol?
CH3CH2OH.
(CH3)2CH-OH.
C6H5OH.
CH2=CH-CH2OH.
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 3).
CnH2n+2OH (n ≥ 1).
CnH2n+1O (n ≥ 1).
CnH2n+1OH (n ≥ 1).
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
C2H5OH.
CH3Cl.
C2H6.
CH3OH.
Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai anken?
CH3CH2OH.
CH3-CHOH-CH3.
CH3-CHOH-CH2CH3.
CH3OH.
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
HCl.
NaHCO3.
KOH.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Phát biểu nào sau đây sai?
Phenol và ancol đều phản ứng được với Na.
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol.
Phenol phản ứng được với NaOH còn ancol thì không.
Ancol phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.
Chọn 3 phát biểu đúng về phenol (C6H5OH)
Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Cho các phát biểu sau về phenol:
Chọn 3 phát biểu đúng về phenol
Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
phenol tan được trong dung dịch KOH.
phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.
Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
Phenol là một ancol thơm.
Cho 4,6 gam ancol A no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na thu được 6,8 gam muối ancolat. Công thức của ancol A là
CH3OH.
C2H5OH.
C3H7OH.
C2H4(OH)2.
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là
quì tím.
dung dịch Br2
Na.
dung dịch NaOH .
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?
C6H5ONa + CO2 + H2O .
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH .
C6H5OH + Na.
