wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 50-75 Địa

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 50: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
a)
A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.
b)
B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.
c)
C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
d)
D. Quy hoạch các vùng chuyên canh.
2.
Câu 51: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa._x000D_
b)
B. nâng cao trình độ của người lao động, bảo vệ môi trường.
c)
C. tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm._x000D_
d)
D. hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư._x000D_
3.
Câu 52: Khó khăn tự nhiên nào sau đây là lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?_x000D_
a)
A. Địa hình phân hóa khá đa dạng.
b)
B. Đất bị xói mòn ngày càng mạnh._x000D_
c)
C. Thiếu nước vào thời kì mùa khô. _x000D_
d)
D. Suy giảm nhanh diện tích rừng._x000D_
4.
Câu 54. Khoáng sản Apatit ở Lào Cai được khai thác để sản xuất _x000D_
a)
A. phân lân. _x000D_
b)
B. phân đạm._x000D_
c)
C. phân kali. _x000D_
d)
D. phân hữu cơ. _x000D_
5.
Câu 55: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ._x000D_
b)
B. nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng._x000D_
c)
C. đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng._x000D_
d)
D. hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng thị trường._x000D_
6.
Câu 56. Để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trước hết cần phải _x000D_
a)

A. sử dụng tốt nguồn lao động tại chổ. _x000D_

b)

B. phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến gần nguồn nguyên liệu. _x000D_

c)

C. đào tạo cán bộ khoa học kĩ thuật._x000D_

d)

D. hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, năng lượng. _x000D_

7.
Câu 57. Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường là _x000D_
a)
A. phát triển giao thông vận tải lên các vùng dân tộc ít người. _x000D_
b)
B. áp dụng khoa học kĩ thuật hiện đại vào khai thác tài nguyên. _x000D_
c)
C. chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây CN. _x000D_
d)
D. đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở nơi có điều kiện thích hợp. _x000D_
8.
Câu 58: Thế mạnh tự nhiên tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:_x000D_
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá và các loại hải sản_x000D_
b)
B. Vùng biển có nhiều loại có giá trị kinh tế cao
c)
C. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá_x000D_
d)
D. Vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa đông bắc.
9.
Câu 59: Để khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp có hiệu quả lâu dài, Đông Nam Bộ cần quan tâm chủ yếu đến vấn đề
a)
A. Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
b)
B. Sử dụng hợp lí số lao động đông và có trình độ._x000D_
c)
C. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường._x000D_
d)
D. Thu hút đầu tư về vốn, khoa học và công nghệ._x000D_
10.
Câu 60: Tiềm năng lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là:_x000D_
a)

A. khai thác và chế biến khoáng sản. _x000D_

b)

B. thuỷ điện._x000D_

c)

C. tổng hợp kinh tế biển. _x000D_

d)

D. phát triển nông nghiệp._x000D_

11.
Câu 61: Cơ cấu công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ chưa thật định hình là do:_x000D_
a)
A. thiếu nguồn lao động, đặc biệt lao động có tay nghề._x000D_
b)
B. những hạn chế về điều kiện kỹ thuật, vốn._x000D_
c)
C. hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản._x000D_
d)
D. không có tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn._x000D_
12.
Câu 62: Sự hình thành cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là tạo thế liên hoàn phát triển cơ cấu kinh tế theo _x000D_
a)
A. tất cả các tỉnh đều tiếp giáp biển, có đồng bằng ven biển, vùng đồi núi._x000D_
b)
B. có thế mạnh phát triển ngư nghiệp._x000D_
c)
C. là vùng giàu tài nguyên rừng._x000D_
d)
D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
13.
Câu 63: Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì_x000D_
a)
A. nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản._x000D_
b)
B. đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo._x000D_
c)
C. thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và sản xuất._x000D_
d)
D. thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp._x000D_
14.
Câu 64: Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là:_x000D_
a)
A. tài nguyên khoáng sản không thật phong phú._x000D_
b)
B. cơ sở vật chất- kĩ thuật chưa đồng bộ._x000D_
c)
C. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế._x000D_
d)
D. thu hút đầu tư nước ngoài vào phát triển công nghiệp còn hạn chế._x000D_
15.
Câu 65: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là:_x000D_
a)
A. lịch sử khai thác lâu đời. _x000D_
b)
B. trình độ thâm canh cao._x000D_
c)
C. đất đai màu mỡ. _x000D_
d)
D. cơ sở hạ tầng tốt._x000D_
16.
Câu 66 : Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?_x000D_
a)
A. Đất ở. _x000D_
b)
B. Đất chuyên dùng._x000D_
c)
C. Đất nông nghiệp. _x000D_
d)
D. Đất chưa sử dụng, sông suối._x000D_
17.
Câu 67: Giải pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. phân bố lại dân cư và sử dụng hiệu quả nguồn lao động._x000D_
b)
B. sử dụng hợp lí tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. bố trí các khu dân cư hợp lí và xây dựng các hệ thống đê._x000D_
d)
D. khai thác tổng hợp tài nguyên biển và bảo vệ môi trường._x000D_
18.
Câu 95. Hạn chế về mặt khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển nông nghiệp là _x000D_
a)
A. mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng. _x000D_
b)
B. tài nguyên khoáng sản hạn chế. _x000D_
c)
C. thường xuyên chịu tác động của thiên tai. _x000D_
d)
D. đất quá chặt, khó thoát nước, thiếu dinh dưỡng. _x000D_
19.
Câu 69: Đặc điểm không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:_x000D_
a)
A. có diện tích lớn nhất so với các vùng khác. _x000D_
b)
B. có sự phân hóa thành hai tiểu vùng._x000D_
c)
C. có số dân đông nhất so với các vùng khác. _x000D_
d)
D. giáp Trung Quốc và Lào._x000D_
20.
Câu 70: Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển một số ngành công nghiệp nặng do:_x000D_
a)
A. Có nguồn thủy sản và lâm sản to lớn. _x000D_
b)
B. Có nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào._x000D_
c)
C. Có sản phẩm cây công nghiệp đa dạng. _x000D_
d)
D. Có nguồn lương thực, thực phẩm phong phú._x000D_
21.
Câu 71: Nguyên nhân nào dưới đây là quan trọng nhất làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 đến nay
a)
A. Nhiều tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn được đưa vào khai thác._x000D_
b)
B. Hệ thống cơ sở lưu trú, dịch vụ du lịch ngày càng phát triển._x000D_
c)
C. Chính sách Đổi mới của nhà nước._x000D_
d)
D. Môi trường hòa bình, người dân thân thiện, mến khách._x000D_
22.
Câu 72: Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại nguyên nhân chủ yếu nhất là _x000D_
a)
A. nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn._x000D_
b)
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ._x000D_
c)
C. huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển._x000D_
d)
D. dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng._x000D_
23.
Câu 73: Ngành giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đường sắt. _x000D_
b)
B. Đường bộ. _x000D_
c)
C. Hàng không. _x000D_
d)
D. Đường biển._x000D_
24.
Câu 74: Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ (đường ô tô) ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
b)
B. Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu._x000D_
c)
C. Mạng lưới đường được mở rộng. _x000D_
d)
D. Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển._x000D_
25.
Câu 75: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là_x000D_
a)
A. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia. _x000D_
b)
B. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt._x000D_
c)
C. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ _x000D_
d)
D. đảm bảo nguyên liệu ,chú trọng xuất khẩu_x000D_