wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì địa

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Liên bang Nga có diện tích bao nhiêu

a)

11,7

b)

17,1

c)

12,7

d)

17,2

2.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản

a)

Tôm cua cá thu cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính

b)

Ngành nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển

c)

Sản lượng đánh bắtt hải sản hàng năm cao

d)

Ngư trường ngày càng bị thu hẹp

3.

Nước có sản lượng đánh bắt cá hàng năm lớn nhất

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

In đô nê xia

d)

Phi lip pin

4.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây

a)

Phân bố đồng đều

b)

Dân số già

c)

Số dân đông

d)

Chủ yếu ở đô thị

5.

Đặc điểm nào sau đây không chính xác về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Chiếm 40% giá trị công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

b)

Sản xuất khoảng 25% sản lượng ô tô thế giới

c)

Đứng thứ thứ hai thế giới

d)

Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy thế giới

6.

Các xí nghiệp nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

Việc cho phép Công ty doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

d)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài thành lập các đặc khu kinh tế

7.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

c)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

d)

Khí hậu mang tính gió mùa

8.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Khoai lang

d)

Lúa mạch

9.

Dân cư Nhật Bản nổi bật với các đặc tính

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Người già ngày càng nhiều

c)

Tuổi thọ ngày càng cao

d)

Có tinh thần trách nhiệm tập thể cao

10.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất

a)

Cam pu chia

b)

Xingapo

c)

Bru nay

d)

In dô nê xia

11.

Ở Trung Quốc thiên nhiên miền Đôngg giống với thiên nhiên miền Tây ở điểm

a)

Khí hậu gió mùa cận nhiệt ôn đới

b)

Hạ lưu các sông rồi rào nước

c)

Chủ yếu đồng bằng Phù Sa châu thổ màu mỡ

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

12.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Thiếu thiếu lao động trong tương lai

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

13.

Quốc gia nào có diện tích lớn nhất thế giới

a)

Hoa kì

b)

Ca na da

c)

Trung quốc

d)

Nga

14.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây

a)

Ấn độ dương

b)

Đại tây dương

c)

Thái bình dương

d)

Bắc băng dương

15.

Hồ tiêu không được trồng nhiều ở nước

a)

In đô nê xia

b)

Phi lip pin

c)

Ma lai xia a

d)

Thái Lan

16.

Điểm khác biệt của thiên nhiên miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

Có hoang mạc rộng

b)

Gìau rừng và đồng cỏ

c)

Lượng mưa tương đối lớn

d)

Ít sông

17.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á

a)

Thảm thực vật phong phú

b)

Khí hậu nóng ẩm ôn hòa

c)

Sinh vật biển đa dạng

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

18.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác

a)

Đất Phù Sa rộng lớn màu mỡ

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

Địa hình có nhiều núi cao

19.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa

a)

Việt Nam

b)

Xingapo

c)

Thái lan

d)

Campuchia

20.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

Tin học

b)

Điện tử

c)

Năng lượng

d)

Hàng không

21.

Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công cộng

22.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên

a)

Ít sông ngòi

b)

Ít đồng bằng

c)

Khoáng sản nghèo

d)

Khí hậu lạnh

23.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên Bang Nga

a)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

Khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều cao nguyên

24.

Vực Đông Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào sau đây

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái bình dương

c)

Lục địa Á Âu

d)

Lục địa Phi

25.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào

a)

Đông á

b)

Tây á

c)

Nam á

d)

Bắc á

26.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới

d)

Xích đạo

27.

Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

a)

Đồng bằng Phù Sa nằm đan xen giữa các dãy núi

b)

Ít đồng bằng nhiều đồi núi

c)

Núi thường thấp dưới 3.000 m

d)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

28.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Đông nhất thế giới

b)

Có ít dân tộc

c)

Tỉ lên sinh rất cao

d)

Phân bố đồng đều

29.

Thời trung cổ trung đại không có phát minh nào sau đây

a)

La bàn

b)

Kĩ thuật in

c)

Chữ latinh

d)

Giấy

30.

Brunei tham gia hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á vào năm nào

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1999

31.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Chè

b)

Lúa gạo

c)

Thuốc lá

d)

Lúa mì

32.

Nhật Bản không phải là nước có

a)

Quặng đồng và than đá nhiều

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

d)

Sông ngòi ngắn dốc

33.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Brunei malaysia-thái Lan

b)

Indonesia Thái Lan Campuchia

c)

Brunei Indonesia Việt Nam

d)

Singapore Indonesia Campuchia

34.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu dừa

b)

Lúa mì cà phê củ cải đường chà là

c)

Lúa gạo củ cải đường Hồ Tiêu mía

d)

Lúa mì dừa cà phê ca cao mía

35.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài

b)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

c)

Chú trọng phát triển sản xuất cấp mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

d)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn công nghệ hiện đại

36.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Dân số già

b)

Phần lớn tập trung dân cư ở các thành phố ven biển

c)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Là nước đông dân

37.

Mùa Đông kéo dài lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Nam Nhật Bản

b)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

c)

Phía bắc Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

38.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Thiếu sự dẻo dai năng động

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động trẻ thiếu kinh nghiệm

d)

Lao động không cần cù siêng năng

39.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỷ 80 của thế kỷ XX là

a)

Điện

b)

Sản xuất giấy là xenlulo

c)

Sản xuất khí đốt

d)

Dầu mỏ

40.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỷ trọng khu vực 1 giảm tỷ trọng khu vực 2 và 3

b)

Giảm tỷ trọng khu vực 1 và khu vực 2 tăng tỷ trọng khu vực 3

c)

Tỷ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

d)

Giảm tỷ trọng khu vực 1 tăng tỉ trọng khu vực 2 và 3

41.

Đảo chiếm 61% Tổng diện tích đất nước Nhật Bản

a)

Xi cô cư

b)

Hô cai đô

c)

Kiu siu

d)

Hôn su

42.

Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc đã đưa đến kết quả là

a)

Tổng số dân ngày càng giảm

b)

Cơ cấu giới tính hợp lý

c)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên giảm

d)

Dân số phát triển ổn định

43.

Đại bộ phận lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới

c)

Ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt đới

44.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào

a)

Liên bang Nga Canada Brazil

b)

Liên bang Nga Canada Hoa Kỳ

c)

Liên bang Nga Canada Australia

d)

Nghe Canada Ấn Độ

45.

Giai đoạn đầu công nghiệp hóa Trung Quốc ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ không phải vì ngành này

a)

Bảo đảm xây dựng nền công nghiệp vững chắc

b)

Tốn ít vốn

c)

Tận dụng nhân công sẵn có

d)

Đưa lại nguồn lợi nhanh

46.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông đúc ở đâu

a)

Miền đông

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Các thành phố lớn

d)

Vùng ven biển

47.

Động của Nhật Bản hiện nay có các đặc điểm nào sau đây

a)

Lao động cần cù và tích cực

b)

Lao động trẻ chiếm ưu thế

c)

tinh thần tự giác chứ cao

d)

Trình độ lao động còn thấp

48.

Văn vào bài nào vậy mọi người?

a)

Vội vàng

b)

Từ ấy

c)

Chiều tối

d)

Học hết

49.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Hoang mạc

c)

Cao nguyên

d)

Núi cao

50.

Đâu là khó khăn chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Bờ biển dài nhiều Vũng vịnh

b)

Nhiều đảo lớn đảo nhỏ khác nhau

c)

Nhiều núi lửa động đất sóng thần

d)

Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới

51.

Trung quốc có số dân

a)

Chiếm 1/2 thế giới

b)

Đứng thứ 2 TG

c)

Chiếm 1/3

d)

Đứng đầu thế giới

52.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào

a)

Đông bắc á

b)

Tây bắc á

c)

Đông nam á

d)

Tây nam á

53.

Việt nam tham gia asean vào năm nào

a)

1984

b)

1995

c)

1997

d)

1999

54.

Đông Nam Á lục địa gồm những quốc gia nào

a)

Lào Campuchia Việt Nam Thái Lan Myanmar

b)

Lào Campuchia Việt Nam Thái Lan Brunei

c)

Việt Nam Lào Thái Lan Myanmar Philippines

d)

Thái Lan Lào Việt Nam Brunei Indonesia

55.

Quốc gia có tỷ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Xingapo

b)

Việt Nam

c)

Philipin

d)

In đô nê xia

56.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Khai thác thế mạnh về đất đai

b)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Thay thế cây lương thực

57.

Đồng bằng Hồi chiều nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc

a)

Hoa nam

b)

Đông bắc

c)

Hoa trung

d)

Hoa bắc

58.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN

a)

Sử dụng chung một loại tiền

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

c)

Có sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội của các nước

d)

Có chung mục tiêu lợi ích để phát triển

59.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Thái Lan Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Indonesia

d)

Singapore

60.

Trong giai đoạn 2 của quá trình công nghiệp hóa Trung Quốc phát triển công nghiệp truyền thống nhằm mục đích nào sau đây

a)

Tạo công ăn việc làm cho các lao động của tay nghề thấp

b)

Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản

c)

Làm chỗ dựa vững chắc cho nền công nghiệp hiện đại

d)

Đáp ứng các mặt hàng tiêu dùng hàng ngày của nhân dân

61.

Trong quá trình công nghiệp hóa giai đoạn đầu Trung Quốc phát triển công nghiệp nhẹ vì lý do nào sau đây

a)

Có lao động và nguyên liệu tại chỗ Cần ít vốn thuận lợi đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

b)

Công nghiệp nhẹ phục vụ tốt cho công nghiệp nặng

c)

Nghiệp địa không đòi hỏi lao động nhiều chi phí thấp

d)

Công nghiệp nhẹ không cần máy móc hiện đại và kĩ thuật phức tạp

62.

Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Khoa học công nghệ hiện đại

b)

Thực hiện chính sách công nghiệp mới

c)

Chính sách mở cửa

d)

Nguyên liệu có sẵn ở nông thôn

63.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kỹ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên nguyên liệu lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

64.

Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng hoa Trung và hoa nam

a)

Củ cải đường

b)

Lúa mì

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

65.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỷ trọng GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng