Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI KHOA 221 CÂU

Total questions: 221

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.
Hở van ……….. gây suy tim trái
a)
1 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
d)
4 lá
2.
Tại sao tim hoạt động nhiều bị hở ……….: vì 1 lượng máu tống lên nhĩ trái thì máu vào động mạch chủ sẽ ít đi từ đó tim hoạt động nhiều gây giãn ra
a)
1 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
d)
4 lá
3.
Hẹp van ………...gây suy tim phải
a)
1 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
d)
4 lá
4.
Dị dạng lồng ngực gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
5.
Các bệnh phổi mãn tính gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
6.
Hở van động mạch phải gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
7.
Hẹp van động mạch chủ gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
8.
Liệu pháp phản hồi gan, tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
9.
Phù phổi cấp gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
10.
Gan to đo ứ máu thường gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
11.
Ho ra máu gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
tức ngực
12.
Phân độ suy tim khi người mệt, khó thở, hồi hộp, đau ngực xuất hiện thường xuyên ngay cả lức nghỉ ngơi là suy tim
a)
Độ 1
b)
Độ 2
c)
Độ 3
d)
Độ 4
13.
Người bệnh suy tim cần ăn hạn chế…
a)
Đường
b)
Muối
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
14.
Thuốc nào sau đây điều trị suy tim ngoại trừ
a)
Kháng sinh
b)
Coticed
c)
Coticoid
d)
Coticing
15.
Thiếu máu nặng gây ………....
a)
Suy tim trái
b)
suy tim phải
c)
suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
16.
Dấu hiệu gan đàn xếp là bệnh ………
a)
Suy tim trái
b)
suy tim phải
c)
suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
17.
Phù 2 chi dưới trước gặp trong bệnh
a)
Suy tim trái
b)
suy tim phải
c)
suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
18.
Trong điều trị suy tim phương pháp không dùng thuốc gồm:
a)
Hạn chế muối
b)
Hoạt động gắng sức
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
19.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim trái là
a)
Tức ngực
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở
d)
Tăng huyết áp
20.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim phải là
a)
Ứ máu ngoại biên
b)
Không có triệu chứng
c)
chóng mặt
d)
Tăn huyết áp
21.
Suy tim toàn bộ có thể thiếu
a)
B1
b)
Sắt
c)
B2
d)
B3
22.
Khi nghe tim cần đặt ống nghe ngoại trừ…….
a)
liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức
b)
liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức
c)
liên sườn 4 cạnh bờ phải xương ức
d)
liên sườn 5 cạnh bờ phải xương ức
23.
Ổ van động mạch chủ nghe vị trí: Một ổ ở khoảng liên sườn …….. bên phải xương ức và một ổ khác ở liên sườn ……….. bờ bên trái ức
a)
2 bề, 3 sát
b)
3 bề, 3 sát
c)
2 bề, 2 sát
d)
3 bề, 2 sát
24.
Ổ van 2 lá nghe vị trí: Liên sườn ……..hoặc xương sườn…... trên đường vú trái
a)
1-3
b)
2-3
c)
3-5
d)
2-3
25.
Ổ van 3 lá nghe vị trí:Nằm trên sụn sườn ……. bên phải
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
26.
Tiếng T1 nghe rõ ở mỏm tim do……. đóng cùng 1 lúc thời kỳ tâm thu
a)
2 van 2, 3 lá
b)
3 van, 3 lá
c)
3 van, 2 lá
d)
2 van, 2 lá
27.
Van nào là van nhĩ thất là………
a)
van 2, van 3 lá
b)
3 van, van 3 lá
c)
3 van, van 2 lá
d)
2 van, van 2 lá
28.
Tiếng T2 do động ……... đóng thời kỳ tâm chương
a)
Động mạch chủ
b)
Phổi
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
29.
Hở chủ thì gây………., hở phổi ……….
a)
Suy trái - suy phải
b)
Suy phải - suy trái
c)
Suy tim - suy phải
d)
Suy trái - suy tim
30.
Tiếng T2 nghe rõ ở đáy tim, vùng liên sườn ………….. trái & phải
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
31.
Tăng huyết áp gây
a)
Suy tim trái
b)
Suy thận mãn
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
32.
Nguyên nhân thường gặp suy trái là
a)
giảm huyết áp
b)
Tăng huyết áp
c)
Thức khuya
d)
Tất cả yếu tố trên
33.
Theo phân độ huyết áp: trên 160/100 là
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
34.
Triệu chứng bao giờ cũng có của bệnh tăng huyết áp là
a)
Chỉ số huyết áp bình thướng
b)
Chỉ số huyết áp giảm
c)
Chỉ số huyết áp tăng
d)
theo phân độ huyết áp
35.
Tăng huyết áp có thể điều trị khỏi trong trường hợp ………………….thai kỳ
a)
dùng thuốc
b)
tăng huyết áp
c)
giảm huyết áp
d)
Đùng thuốc và tăng huyết áp
36.
Theo huyết áp 130/95 là tăng huyết áp ……
a)
Độ 1
b)
độ 2
c)
độ 3
d)
độ 4
37.
Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp là …………
a)
Ăn uống điều độ
b)
Tập thể dục
c)
Tránh thức khuya
d)
Thay đổi lối sống
38.
Những so sánh đúng về chỉ số huyết áp ngoài trừ …………
a)
Nữ thấp hơn nam
b)
Nam bằng nữ
c)
Nam cao hơn nữ
d)
Nam thấp hơn nữ
39.
Trường hợp được xem tăng huyết áp thứ phát là viêm cầu thận cấp
a)
Viêm cầu thận
b)
Viêm thận
c)
Suy tim
d)
Viêm cầu thận cấp
40.
Nhóm thuốc không dùng điều trị bệnh tăng huyết áp là ……. vì làm mạch nhanh hơn
a)
Thuốc trợ tim
b)
Thuốc suy tim
c)
Thuốc an thần
d)
Tất cả yếu tố trên
41.
Tăng huyết áp có thể loại trừ biến chứng………………
a)
Khớp
b)
Xương
c)
Tim
d)
Thận
42.
Tăng huyết áp thứ phát hay gặp người bệnh bị ……
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Suy thận mãn
d)
Tiểu đường
43.
Theo phân độ dưới 120/80 là
a)
Huyết áp tối đa
b)
Huyết áp tối ưu
c)
Huyết áp thay đổi
d)
Huyết áp bình thường
44.
Nhóm thuốc hay gây tăng huyết áp là
a)
Coticed
b)
Coticoid
c)
Kháng sinh
d)
Coticing
45.
Chẩn đoán tăng huyết áp dựa vào triệu chứng thực thể
a)
Nhìn thấy choáng
b)
Đau đầu
c)
Thiếu máu
d)
Đo huyết áp
46.
Chế độ ăn uống của người tăng huyết áp ngoài trừ
a)
Rau củ
b)
Thịt, cá
c)
Phủ tạng động vật
d)
Các loại hạt, ngũ cốc
47.
Tăng huyết áp sinh lý thường gặp ở
a)
Trẻ em
b)
Người già
c)
Nam giới
d)
Nữ giới
48.
Tăng huyết áp gây ra biến chứng ngoài trừ ……………..vì hoạt tử chi dưới chỉ có trong tiểu đường
a)
hoạt tử chi dưới
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Xương khớp
49.
Chế độ nghỉ ngơi của người suy tim cần nằm tư thế
a)
Nằm nghiêng bên trái
b)
Nằm ngửa
c)
Kê cao chân
d)
Nằm xấp
50.
Thuốc thường dùng duy trì điều trị người bệnh suy tim là thuốc
a)
Kháng sinh
b)
Giam đau
c)
DiGoxin
d)
Digoxed
51.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim phải là
a)
Nhức đầu
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở từ từ
d)
Biến ăn
52.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim trái là
a)
Khó thở
b)
Ho
c)
Cơn đau thắt ngực
d)
Tất cả yếu tố trên
53.
Đặc điểm ho của suy trái là
a)
ho khan, ho ra đàm
b)
Kho khan, ho ra đàm lẫn máu
c)
Ho từng cơn, ra máu
d)
Ho dai dẳng, ra máu
54.
Cường tuyết yên, cường tuyến giáp, cường tuyến thượng thận, suy tuyến giáp lựa chọn …………... gây suy tim toàn bộ
a)
Cường tuyến yên
b)
Cường tuyến giáp
c)
Cường tuyến thượng thận
d)
Suy tuyến giáp
55.
Người bệnh suy phải đo huyết áp thường thấy tâm chương tăng (là …………
a)
Huyết áp tối đa
b)
Huyết áp tối ưu
c)
Huyết áp thay đổi
d)
Huyết áp tối thiểu
56.
Người bệnh suy tim cần nằm ……….. để máu lên não
a)
Nằm nghiêng bên trái
b)
Nằm ngửa
c)
Kê cao chân
d)
Nằm xấp
57.
Khám tim mạch ở người bệnh………... thường thấy mạch nhanh
a)
giảm huyết áp
b)
Tăng huyết áp
c)
Suy tim
d)
Suy thận
58.
Người bệnh giảm tiểu cầu trong máu thường gây biểu hiện …………..
a)
lâm sàng xuất huyết dưới da
b)
Chảy máu cam
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
59.
Theo phân độ 140/90 là giai đoạn ……..
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
60.
Vitamin …………….. cần có trong quá trình tạo hồng cầu
a)
B1
b)
B5
c)
B12
d)
C
61.
Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng………………..
a)
Hồng cầu
b)
Hemoglobin
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
62.
Cô đặc máu là tình trạng ………...số lượng là mất huyết tương, là mất nước
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Lên
d)
Xuống
63.
Nguyên nhân bệnh gây cô đặc máu là …………..
a)
Táo bón
b)
Tiêu chảy
c)
Đau bụng
d)
Tất cả đều sai
64.
Nguyên nhân gây nhược sắc thường do…………….. thiếu sắt, hồng cầu
a)
Thiếu sắt
b)
Thiếu hồng cầu
c)
Thiếu sắt, hồng cầu, máu
d)
Thiếu sắt, hồng cầu
65.
Nguyên nhân gây thiếu máu thứ phát do thiếu ……..
a)
Sắt
b)
kẽm
c)
B12
d)
B1
66.
Thiếu máu đẳng sắc do ……….
a)
Mất máu cấp
b)
Thiếu sắt
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
67.
Ở người trưởng thành tế bào máu sinh ra từ ………
a)
Tủy
b)
Xương
c)
Tủy xương
d)
Tất cả đều sai
68.
Thiếu máu nặng gây………….
a)
Chóng mặt
b)
Ngất đột ngột
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều đúng
69.
thiếu máu nhược sắc gặp trong…………..
a)
Mất máu mãn tính
b)
Mất máu đột ngột
c)
Mất máu toàn phần
d)
Tất cả đều sai
70.
Những yếu tố nào không tổng hợp lên hemoglobin của hồng cầu ngoài trừ
a)
Vitamin B1
b)
Protein
c)
B12
d)
Acid folic
71.
Trong máu hồng cầu có chức năng
a)
Chức năng hô hấp vì vận chuyển O2 & CO2
b)
Chức năng dinh dưỡng
c)
Chức năng bảo vệ
d)
Chức năng đào thải
72.
Bạch cầu có chức năng chống lại tác nhân gây bệnh virus, vk (…………)
a)
Bảo vệ
b)
ức chế
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
73.
Chẩn đoán xác định thiếu máu chủ yếu vào ……………
a)
Siêu âm
b)
Đo điện não
c)
Xét nghiệm
d)
Tất cả đều đúng
74.
Ở người trưởng thành …………….. tạo máu chủ yếu
a)
Xương sườn
b)
Xương tủy
c)
Xương dẹp
d)
Tất cả đều sai
75.
Nguyên liệu để sản sinh hồng cầu ngoại trừ
a)
Protein
b)
Acid folic
c)
B12
d)
Vitamin C
76.
Nhiễm trùng tiết niệu hay gặp đối tượng: ……….
a)
Nam giới
b)
Nữ giới
c)
Người già
d)
Tất cả đều đúng
77.
Nguyên nhân gây nhiễm trùng tiết niệu: …………
a)
Vệ sinh kém
b)
Sinh nở
c)
Thời kỳ mãn kinh
d)
Gram -
78.
Yếu tố thuận lợi gây nhiễm trùng tiết niệu thường gặp là ………….
a)
Sinh nở
b)
Thời kỳ mãn kinh
c)
Gram -
d)
Sỏi đường tiết niệu
79.
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong nhiễm trùng tiết niệu là
a)
Tiểu buốt, tiểu rắt
b)
Tiêu ra máu
c)
Tiếu buốt, ra máu
d)
Tiếu rắt
80.
Khi nhiễm trùng tiết niệu nước tiểu thường có ………
a)
Màu vàng
b)
Màu vàng sẫm
c)
Màu đục
d)
Màu trắng
81.
Nhiễm trùng tiết niệu……….. thường thấy bạch cầu đa nhân trung tính tăng
a)
Siêm âm
b)
Xét nghiệm
c)
X-quang
d)
Nội soi
82.
Viêm thận, bể thận cấp bệnh nhân thường …………….
a)
Sốt trên 38 độ
b)
Sốt co giật
c)
Sốt cao, rút run
d)
Rút run
83.
Đái buốt, đát rắt thường do tổn thương ………….
a)
Niêu đạo
b)
bàng quang
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
84.
Đái ra máu là trong nước tiểu có ………. loại tế bào hồng cầu
a)
Ít
b)
Nhiều
c)
Đa số
d)
vô số
85.
Dấu diệu đau vùng hông lưng và vỗ hông rung (+) gặp trong bệnh……….
a)
Thận
b)
Viêm thận, bể thận
c)
Uức nước trong thận
d)
Tất cả đều sai
86.
Nhóm thuốc điều trị nhiễm trùng tiết niệu là
a)
Đề kháng
b)
Kháng sinh
c)
Acid folic
d)
Tất cả đều đúng
87.
Người lớn nước đái trung bình trong 24h là …………
a)
1.5 - 2 lít
b)
1.2-1.5 lít
c)
1.2-1.8 lít
d)
1.5-1.8 lít
88.
Đa niệu nước tiểu trong 24h là ………
a)
> 2000ml
b)
< 2000ml
c)
=2000ml
d)
> 1800ml - 2000ml
89.
Thiểu niệu nước tiểu trong 24h là …..
a)
> 1000ml
b)
< 500ml
c)
> 500ml
d)
< 1000ml
90.
Vô niệu nước tiểu trong 24h là
a)
> 200ml
b)
< 200ml
c)
> 100ml
d)
< 100ml
91.
Bình thường nước tiểu có màu …….
a)
Vàng đục
b)
Vàng nhạt, trong
c)
Vàng sẫm
d)
Vàng đục
92.
Loại cầu khuẩn hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là……….
a)
lâụ cầu
b)
hậu cầu
c)
niệu cầi
d)
Tất cả đều sai
93.
Trực khuẩn gây nhiễm khuẩn tiết niệu là
a)
E.Coli
b)
E. Co
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
94.
Nước tiểu bình thường được lọc ra ở …..
a)
Bán cầu thận
b)
Cầu thận
c)
Thận trái
d)
Thận phải
95.
Bàng quang có chức năng chứa………..
a)
Chất thải
b)
Nước tiểu
c)
Độc tố
d)
Tất cả đều sai
96.
Nhiễm trùng tiết niệu hay nhiễm trùng đoạn bàng quang và niệu đạo
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Khi nhiễm trùng tiết niệu lan tới thận và mô kẽ được gọi là……………..
a)
Viêm thận
b)
Bàng quang
c)
Viêm thận và bể thận
d)
Bể thận
98.
Yếu tố thuận lợi hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là ……..
a)
Thông tiểu
b)
đặt thông tiểu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
99.
Nhóm thuốc không dùng điều trị tiết niệu là ………….
a)
Kháng sinh
b)
E. COLI
c)
thuốc lợi tiểu
d)
Tất cả đều sai
100.
Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện do……….
a)
Delta
b)
Beta
c)
Cầu beta
d)
liên cầu beta
101.
Biểu hiện sớm nhất có triệu chứng lâm sàng trong viêm cầu thận cấp là………
a)
Đau thắt vùng lưng
b)
Đau bên hông vùng bụng
c)
Phù mặt
d)
Phù chân
102.
Nhóm thuốc không thể thiếu trong điều trị viêm cầu thận cấp, hậu nhiễm liên cầu là nhóm thuốc
a)
E.Coli
b)
kháng sinh
c)
thuốc lợi tiểu
d)
Tất cả đều đúng
103.
13. Chức năng cảu cầu thận là ……………..
a)
Lọc máu
b)
lọc chất thải
c)
lọc nước tiểu
d)
Tất cả đều đúng
104.
Nguyên nhân thường gặp gây nên viêm cầu thận cấp là do …….
a)
Bán cầu
b)
Liên cầu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
105.
Trong nước tiểu có trụ hồng cầu chứng tỏ có tổn thương ở ……..
a)
Thận
b)
Cầu thận
c)
liên cầu
d)
bán cầu
106.
Viêm cầu thận cấp không gặp triệu chứng ……….
a)
Đau lưng
b)
Tiểu buốt
c)
Tiểu rắt
d)
Đái mủ
107.
Triệu chứng viêm cầu thận cấp ngoại trừ
a)
Phù
b)
Đái nhiều
c)
Đái ít
d)
Đái máu đại thể
108.
Đái mủ trong nước tiểu có ,………… bạch cầu đa nhân trung tính
a)
Ít
b)
Nhiều
c)
trung bình
d)
vô số
109.
Triệu chứng có giá trị trong chẩn đoán viêm cầu thận cấp
a)
Phù tăng huyết áp
b)
Phù và thiếu máu
c)
Phù và đái ít
d)
Phù và đái mủ
110.
Bệnh viêm cầu thận cấp, ……………. tiến triển thường khỏi hoàn toàn
a)
Hậu cầu thận
b)
hậu nhiễm liên cầu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
111.
Điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu ngoại trừ
a)
Dùng thuốc kháng sinh
b)
Dùng thước lợi tiểu
c)
Ăn hạn chế muối
d)
Uống nhiều nước
112.
Nguyên nhân và cơ chế gây loét dạ dày tá tràng do mất cân bằng giữa các yếu tố …………. và yếu tố …………..
a)
Viêm dạ dày, bảo vệ
b)
Viêm , loét dạ dày
c)
Viêm, Loét dạ dày, bảo vệ
d)
Gây loét, bảo vệ
113.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng dựa vào
a)
Xét nghiệm
b)
Nội soi
c)
X. Quang
d)
Siêu âm
114.
Triệu chứng cơ năng của loét dạ dày tá tràng NGOẠI TRỪ
a)
Đau bụng thượng vị
b)
Đầy bụng khó tiêu
c)
Ợ hơi, ợ chua
d)
Nôn ra máu
115.
Đau bung do loét dạ dày có đặc điểm
a)
Đau tăng sau khi ăn no
b)
Đau tăng lúc đói
c)
Đau liên tục không liên quan đến ăn uống
d)
Đau do giun
116.
Đau bụng do loét tá tràng có đặc điểm đau tăng lúc ………
a)
no
b)
đói
c)
bất kể lúc nào
d)
Tất cả đều sai
117.
Các yếu tố gây loét dạ dày NGOẠI TRỪ
a)

Helicobacter pylori. ..

b)

Kháng sinh

c)

Mucin

d)

Thuốc kháng viêm

118.
Biến chứng thường gặp trong loét dạ dày là …………
a)
Hẹp tâm vị
b)
giãn tâm vị
c)
Hẹp môn vị
d)
Tất cả đều sai
119.
Biến chứng của loét tá tràng ngoại trừ
a)
Hẹp môn vị
b)
Chảy máu tá tràng
c)
Thủng tá tràng
d)
K Tá tràng
120.
Bệnh loét dạ dày tá tràng hay gặp người làm việc căng thẳng, rượu beer………….
a)
Nam gặp nhiều hơn nữ
b)
Nữ gặp nhiều hơn nam
c)
Nam nữ như nhau
d)
Tất cả đều sai
121.
Thuốc không dùng để điều trị loét dá dày, tá tràng là
a)
Pradol
b)
Paracetamol
c)
Paratamol
d)
Patamol
122.
Xuất tiết tiêu hóa là hiện tượng máu chảy từ ngoài trừ
a)
Dạ dày
b)
Ruột già
c)
Ruột non
d)
Ổ bụng
123.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa trên là bệnh lý ở chảy máu ….
a)
Dạ tày
b)
đại tràng
c)
tá tràng
d)
ruột non
124.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa dưới là bệnh lý ở ………
a)
Dạ tày
b)
đại tràng
c)
tá tràng
d)
ruột non
125.
Triệu chứng thường gặp ở xuất huyết tiêu hóa trên là ……., ỉa ra máu ( phân đen)
a)
Đau bụng
b)
Chóng mặt
c)
nôn ra máu
d)
Thắt bụng
126.
Nôn ra máu của người xuất huyết dạ dày có đặc điểm ………..
a)
màu đỏ
b)
màu đen
c)
đỏ thẩm và lẫn thức ăn
d)
đo thẩm
127.
Xuất huyết tiêu hóa về mặt giải phẫu chia làm 2 loại là xuất huyết tiêu hóa…………
a)
Trên dưới
b)
trái, phải
c)
trong ngoài
d)
Trước, sau
128.
6. Bệnh nhân nhiễm giun móc hay ……….
a)
đau bụng trên
b)
đau bụng dưới
c)
đau bên hong
d)
đau quanh bụng
129.
Nhiễm giun móc là bệnh ……….
a)
Mãn tính
b)
Nhiễm khuẩn
c)
Ăn uống kém vệ sinh
d)
Di truyền
130.
Bệnh thường gặp ở dạ dày gây xuất huyết là bệnh…………..
a)
Đau dạ dày
b)
Đại tràng
c)
tá tràng
d)
Loét dạ dày
131.
Bệnh lý ở đại tràng hay gây xuất huyết ngoại trừ
a)
Loét đại tràng
b)
K đại tràng
c)
Polip đại tràng
d)
viêm đại tràng co thắt
132.
Xuất huyết …………. thường có ỉa ra máu tươi hoặc đỏ thẫm
a)
Tiêu hóa dưới
b)
loét dạ dày
c)
tá tràng
d)
viêm đại tràng
133.
Đánh giá mức độ nặng xuất huyết tiêu hóa dựa vào
a)
Số lượng máu nôn ra hoặc ỉa ra
b)
Tình trạng da, niêm macj, thần kinh, nước tiểu
c)
Xét nghiệm máu
d)
Tất cả yếu tố trên
134.
Xử trí người bệnh xuất huyết tiêu hóa đang ở tuyến cơ sở cần làm đặt đường truyền dịch
a)
Đặt đường truyền dịch
b)
Chuyển tuyến
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
135.
Xuất huyết…………... có đặc điểm và triệu chứng: nôn và ỉa ra máu, máu đỏ tươi hoặc đỏ thẫm, ỉa phân đen như bã cà phê
a)
Tiêu hóa dưới
b)
loét dạ dày
c)
tiêu hóa trên
d)
viêm đại tràng
136.
Biến chứng hay gặp của xơ gan là …………..
a)
đau dạ dày
b)
tá tràng
c)
xuất huyết tiêu hóa
d)
Viêm đại tràng
137.
………...là một bệnh tiến triển mãn tính
a)
Dạ dày
b)
đại tràng
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
xơ gan
138.
Nguyên nhân xơ gan hay gặp do virus…………
a)
A&B
b)
B&C
c)
C&D
d)
D&C
139.
Xơ gan thường tiển triển qua 3 giai đoạn ngoại trừ:
a)
Ủ bệnh
b)
Còn bù
c)
tiềm tàng
d)
Mất bù
140.
Bệnh xơ gan cần hạn chế ………..
a)
Mỡ
b)
Thịt, cá
c)
Rau củ
d)
chất kích thích
141.
……... không đảm bảo chức năng thải độc
a)
Thận
b)
Gan
c)
Ruột non
d)
Đài tràng
142.
Triệu chứng xơ gan ……….i là có triệu chứng tuần hoàn bàng hệ
a)
Giai đoạn đầu
b)
Giai đoạn cuối
c)
Giai đoạn giữa
d)
Tất cả đều sai
143.
Biến chứng hay gặp xơ gan là………..
a)
đau dạ dày
b)
tá tràng
c)
xuất huyết tiêu hóa
d)
Viêm đại tràng
144.
Xơ gan gây biến chứng ngoài trừ
a)

K gan

b)

Nhiễn trùng

c)

Hôn mê gan

145.
Xơ gan là một bệnh lý hay gặp đối tượng là …………..
a)
Phụ nữ
b)
Nam giới
c)
Người già
d)
Trẻ e
146.
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn mất bù xơ gan cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ
a)
Đúng
b)
Sai
147.
Ký sinh trùng thường gặp xơ gan là ……….
a)
Sán lá gan
b)
ngoại ký sinh
c)
vi nấm
d)
Sinh vật đơn bào
148.
Tiểu đường là rối loạn chuyển hóa chất………
a)
Cacbohydrat
b)
Cacbon
c)
hydrat
d)
cacbondioxit
149.
Tiểu đường do thiếu hoocmon ……..
a)
insu
b)
insuled
c)
insulin
d)
Insun
150.
Insulin do tuyến ……….. tiết ra
a)
Tụy
b)
Xương
c)
hocmon
d)
Cơ địa
151.
Trong chuyển hóa insulin vai trò vận chuyển gluco từ máu vào trong tế bào
a)
Đúng
b)
Sai
152.
Dùng insulin trong điều trị đái tháo đường có tác dụng …………..
a)
hạ huyết áp
b)
tăng huyết áp
c)
hạ đường huyết
d)
xơ gan
153.
Triệu chứng không gặp trong tiểu đường là ………….
a)
đi tiểu nhiều
b)
tiểu ít
c)
đi cầu ít
d)
đi cầu nhiêu
154.
Biến chứng cấp tính hay gặp trong bệnh tiểu đường là
a)
Hôn mê
b)
mệt mỏi
c)
chóng mặt
d)
Tất cả đều đúng
155.
Chẩn đoán xác định tiểu đường dựa vào ….
a)
xét nghiệm
b)
X-quang
c)
nội soi
d)
siêu âm
156.
Hội chứng 4 nhiều thường gặp tiểu đường tuyp…..
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
157.
Tiểu đường tuyp 2 hay gặp người …………
a)
Gầy
b)
béo phì
c)
suy tim
d)
thận
158.
Tiểu đường tuyp 1 hay gặp người ………….
a)
Trẻ em
b)
Người lớn và gấy
c)
Trẻ tuổi và gầy
d)
Béo và trẻ tuổi
159.
Thuốc tiểu đường tuyp 1 là thuốc insulin dạng……
a)
Uống
b)
Tiêm
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Ca 2 đều sai
160.
Insulin thường dùng bằng đường……..
a)

uống trực tiếp

b)

truyền

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm ven

161.
Các biến chứng của bệnh tiểu đường không gặp biến chứng nào sau đây
a)
Suy tim
b)
Suy thận mãn
c)
Suy thận cấp
d)
Mờ mắt
162.
Nguyên nhân và cơ chế gây tiểu đường tuyp …………. là tế bào đề kháng với insulin
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
163.
Cơ chế tiểu đưởng tuyp ……….. do thiếu hụt insulin về số lượng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
164.
Cơ chế gây nên thiếu insulin tiểu đường tuýp 1 do trong máu kháng thể chống lại tế báo Beta làm giảm tế bào Beta giảm tiết insulin và insulin vẫn sản xuất nhưng tế báo vẫn đề kháng
a)
Đúng
b)
Sai
165.
Tuyến giáp không nằm ở
a)
Sau xương ức
b)
Trước khí quản
c)
Dưới da vùng cổ
d)
Dưới sụn giáp
166.
Bướu giáp đơn thuần là …..
a)
Bướu ác
b)
Bướu lành
c)
Bướu u
d)
Tất cả đều sai
167.
Bướu giáp đơn thuần người bệnh tới khám vì lý do ……….
a)
Đau
b)
Nhìn hoặc sờ thấy
c)
Cảm giác bị chèn
d)
Khó thở
168.
Nguyên nhân gây bướu cổ đơn thuần do thiếu ……..
a)
đạm
b)
Đường
c)
Iot
d)
sắt
169.
Bướu cổ đơn thuần có thể gây biến chứng ngoại trừ
a)
Cường giáp
b)
Khó nuốt
c)
Suy giáp
d)
Khó nhai
170.
Đặc điểm bướu giáp trong basedow có đặc điểm sờ có rung miu, to đều, nghe thấy tiếng thổi
a)
Đúng
b)
Sai
171.
Hoocmon tuyến giáp chủ yếu tiết ra ………..
a)
T2, T3
b)
T3, T4
c)
T4, T5
d)
T5, T6
172.
Basesdow là bệnh lý là
a)
Chức năng tuyến giáp giảm
b)
Chức năng tuyến giáp bình thường
c)
Chức năng tuyến giáp tăng
173.
Basedow là bệnh lý hay gặp phụ nữ …………..
a)
18-30 tuổi
b)
20-30 tuổi
c)
18-40 tuổi
d)
20-40 tuổi
174.
Người bị basedow có biểu hiện sau:
a)
Ăn nhiều, gầy nhiều
b)
Ăn nhiều, đi cầu nhiều
c)
Ăn ít, suy kiệt
d)
Ăn nhiều và mập nhiều
175.
Người bệnh basedow là do
a)
Ăn thiếu I-ot
b)
Do tự miễn
c)
Do ăn thiếu muối
d)
Do thiếu đạm
176.
Triệu chứng của basedow
a)
Lồi mắt
b)
Tim đập nhanh
c)
Run tay
d)
Tim đập chậm
177.
Người bệnh basedow cần hạn chế thức ăn
a)
Đạm
b)
I-ot
c)
Mỡ
d)
Muối
178.
Các nhóm thuốc điều trị bệnh basedow ngoại trừ
a)
Thuốc kháng kháng giáp
b)
Thuốc làm chậm nhịp tim
c)
Thuốc an thần
d)
Thuốc làm nhanh nhịp tim
179.
Basedow xét nghiệm thấy T3,T4 …………. TSH …….
a)
tăng, giảm
b)
lên, xuống
c)
giảm, tăng
d)
xuống, lên
180.
Béo phì ít vận động làm tăng nguy cơ tiểu đường tuýp ………
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
181.
Dịch màng phổi thường có màu ………..
a)
vàng nhạt
b)
màu xanh nhạt
c)
trắng trong
d)
vàng chanh
182.
K phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu………
a)
Đen
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đỏ
d)
trắng
183.
Apsxe phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu……….
a)
trong
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đục
d)
vàng thẩm
184.
Trong suy tim nặng gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu trong vắt
a)
Đúng
b)
Sai
185.
…………….về bên lành trong tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng ít
a)
Nằm ngửa
b)
nằm nghiêng
c)
nằm kê cao chân
d)
Tất cả đều đúng
186.
Thở nhanh nông trong tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng nhiều bệnh nhân thở nhanh nông
a)
Đúng
b)
Sai
187.
Tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng ít khám thấy rung ……..., lượng nhiều rung………..
a)
thanh giảm, thanh mất
b)
thanh mất, thanh mất
c)
thanh giảm, thanh giảm
d)
thanh mất, thanh giảm
188.
Hội chứng 3 giảm:
a)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
b)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
c)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
d)
Tất cả đều sai
189.
Cận lâm sàng cần thiết để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là ………
a)
Nội soi, x- quang
b)
X- Quang, siêu âm
c)
Nội soi, siêu âm
d)
Xét nghiệm, siêu âm
190.
Triệu chứng cơ năng của …………..i là đau chói ở ngực, khó thở dữ dội và đột ngột
a)
Tràn khí màng phổi
b)
tràn dịch màn phổi
c)
dịch màn phổi
d)
Tất cả đều sai
191.
Nguyên nhân thường gặp trong tràn khí do l……………
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Da dày
d)
Lao phổi
192.
Tràn khí toàn thế khám thấy ………………
a)
Rung thanh mất, gõ vang, RRFN mất
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
193.
Hội chứng đông đặc gồm những triệu chứng nào:
a)
Rung thanh tăng, Gõ đục, Rì rào phế nang giảm
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
194.
Nguyên nhân thường gặp gây hội chứng đông đặc: …………..
a)
lao phổi
b)
suy tim
c)
suy thận
d)
viêm phổi thùy
195.
Hội chứng đông đặc do tổn thương ở ……….
a)
Phế quản
b)
phế nang
c)
cả 2 đúng
d)
Cả 2 đều sai
196.
Nghe phổi xung quang vùng phổi đông đặc có thể nghe thấy ……………
a)
Ran ẩm
b)
Ran nổ
c)
cả 2 đúng
d)
Cả 2 đều sai
197.
Viêm phế quản cấp là tình trạng viêm niêm mạc ………….
a)
to và nhỏ
b)
lớn và nhỏ
c)
vừa và nhỏ
d)
lớn và vừa
198.
Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm phế quản cấp là………….
a)
viêm nhiễm
b)
Di vi khuẩn
c)
Ho nhiều
d)
Tức ngực
199.
Tiến triển thường gặp viêm phế quản cấp thưởng…………..
a)
Điều trị tiến độ
b)
Khỏi hoàn toàn
c)
tái phát thường xuyên
d)
tất cả đều sai
200.
Viêm phế quản cấp thường nghe thấy ………..
a)
ran ẩm, ran nổ
b)
ran ẩm, ran rít
c)
ran ngáy, ran rít
d)
ran ngáy, ran ẩm
201.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm ướt nghe thấy …………..
a)
ran ẩm
b)
ran rít
c)
ran ngáy
d)
tất cả đều đúng
202.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm khô nghe thấy…………
a)
ran ẩm, ran nổ
b)
ran ẩm, ran rít
c)
ran ngáy, ran rít
d)
ran ngáy, ran ẩm
203.
Viêm phế quản cấp thường diễn biến trong khoảng thời gian
a)
Dưới 2 tuần
b)
Dưới 3 ngày
c)
Dưới 1 tháng
d)
Dưới 3 tuần
204.
Điều trị cho đối tượng viêm phế quản cấp dùng ……. ngày từ đầu dành cho đối tượng bệnh lý mãn tính do phải nằm lâu
a)
Kháng sinh
b)
kháng viêm
c)
giảm đau
d)
tất cả đều đúng
205.
Ho trong viêm phế quản cấp giai đoạn viêm khô có đặc điểm ………
a)
ho kéo dài
b)
ho ra máu
c)
ho khan
d)
Ho dai dẳng, ra máu
206.
Viêm phế quản gian đoạn nào thì khám phổi nghe được ran ẩm: …………
a)
Viêm khô
b)
viêm ướt
c)
viêm loét
d)
tất cả đều sai
207.
……………. trong viêm phế quản cấp thường khó thở nhẹ, không đột ngột
a)
tức ngực
b)
ho khan
c)
khó thở
d)
đau vùng ngực
208.
Chẩn đoán viêm phế quản cấp dựa vào triệu chứng
a)
Cơ năng
b)
thực thể
c)
Lâm sàng
d)
Cận lâm sàng
209.
Viêm phổi tình trạng viêm ở
a)
phế quản
b)
phế nang
c)
cả 2 đúng
d)
Cả 2 đều sai
210.
Chẩn đoán hen dựa vào triệu chứng khó thở thì……..
a)
thở ra
b)
hít vào
c)
cả 2 đúng
d)
Cả 2 đều sai
211.
Khó thở trong hen do co thắt cơ trơn …………..
a)
phế quản
b)
phế nang
c)
cả 2 đúng
d)
Cả 2 đều sai
212.
Khó thở trong bệnh hen là……….
a)
khó thở từ từ
b)
khó thở từng cơn dữ dội
c)
bị chèn lồng ngực
d)
tất cả đều đúng
213.
Hen ngoại sinh có đặc điểm ngoại trừ
a)
Khỏi phát khi còn trẻ
b)
Có liên quan đến bệnh dị ứng
c)
Tiền sử gia đình
d)
Hay gặp ở nữ
214.
Hen nội sinh còn gọi là hen ………..
a)
nhiễm trùng
b)
vi khuẩn
c)
phế nang
d)
phế quản
215.
Hen ngoại sinh còn gọi là hen ………….
a)
nhiễm trùng
b)
vi khuẩn
c)
phế nang
d)
dị ứng
216.
Nghe phổi ở người bệnh đang lên cơn hen là tiếng …………….
a)
ran ẩm, ran nổ
b)
ran ẩm, ran rít
c)
ran ngáy, ran rít
d)
ran ngáy, ran ẩm
217.
Khó thở trong bệnh hen có đặc điểm ngoại trừ………..
a)
khó thở từ từ
b)
khó thở từng cơn dữ dội
c)
bị chèn lồng ngực
d)
khó thở nhanh
218.
Đặc điểm ho trong bệnh hen là ……………. có khạc ra đờm trong dính, quánh
a)
ho ra máu
b)
ho khan
c)
ho sau cơn khó thở
d)
ho kèm ra thức ăn
219.
biến chứng của hen là …………………..
a)
Tràn khí màng phổi
b)
tràn dịch màn phổi
c)
dịch màn phổi
d)
Tất cả đều sai
220.
Hen nặng bệnh nhân có thể tử vong do …………..
a)
suy tim
b)
suy thận
c)
daạ dày
d)
suy hô hấp cấp
221.
Chẩn đoán hen dựa vào chủ vào ………………
a)
xét nghiệm
b)
siêu âm
c)
nội soi
d)
lâm sàng