Font size
WorksheetsÔn tập TN toán số lớp 7 HKII
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức
x2=y5
x5=y2
yx=25
52=yx
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y =-3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:
4
-4
41
4−1
Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y biết: y = 3x
31
3−1
-3
3
Ne^ˊu y =k.x (k=0) thì:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k1
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau. Biết hệ số tỉ lệ của x đối với y là 8. Hãy biểu diễn y theo x
x = 8y
y = 8x
y=81x
y = x + 8
Cho biết đại lượng x và đại lượng y tỉ lệ thuận với nhau. Biết khi x = 6 thì y = 4. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
k = 2
k = 24
k=32
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = -6 thì y = 8. Giá trị y = 12 khi x bằng
4
-4
-16
16
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = -6 thì y = 8. Giá trị y = 12 khi x bằng
4
-4
-16
16
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15. Khi x = -15 thì giá trị của y là
-5
20
10
-45
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = -2 thì y = 8. Giá trị của y là -12 khi x bằng
6
41
4
3
Khi có xy=a với a là hằng số khác 0, ta nói
y tỉ lệ với x
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
y tỉ lệ thuận với x
x tỉ lệ thuận với y
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6.
Tìm hệ số tỉ lệ a:
a=36
a=45
a=54
a=1,5
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số tỉ lệ a là
53
35
60
Một đáp án khác
19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)
56
57
58
59
Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:
45 000 đồng
180 000 đồng
100 000 đồng
81 000 đồng
14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)
2
3
4
5
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?
x.2
(x + 2).2
x.(x + 2)
x.(x - 2)
Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:
5
-1
0
6
Giá trị của biểu thức 2x2−5x +3 tại x = - 3 là:
36
3
-3
15
Giá trị của biểu thức x2−x−3 tại x=25 là:
9
-3
43
0,75
Giá trị của biểu thức (2x+4).(3x−1) tại x = 0 là:
20
58,5
-4
-5,5
Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)
12y + 15x
12 + 15
12x + 15y
x + y
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Bậc của đa thức 2x4+3x3−2x+1 là
8
6
4
3
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Đa thức nào là đa thức một biến?
x+2y
3x3−4x2+1
4xy+1
2xy+z
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1−5x4+x3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?
A(x)=5x4−2x3+1
A(x)−2x3+1
A(x)=1−x3
A(x)=−x3+1
Nghiệm của đa thức A(x)=4x−12 là:
3
0
- 3
4
Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2 là
-9
15
-15
9
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức nào là đa thức một biến trong các đa thức sau:
A) 7y2 – 3y + 0,5
B) 7y2 – 3x + 0,5
C) 7y2 + 0,5z
D) 0,5xy
Cho đa thức một biến A(x) = 2x2 – 5x3 + 10.
Bậc của đa thức A là bao nhiêu?
2
3
10
5
x = -2 là nghiệm của đa thức nào?
x - 2
2x - 4
x2 - 4
x2 + 2
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính q(x)+h(x).
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Cho hai đa thức f(x)=3x2+x−4 và g(x)=−3x2−x+3 . Tính h(x)=f(x) + g(x) ?
h(x) = −6x2 − 2x −7
h(x) = −1
h(x)=2x+1
h(x) = 1
Cho đa thức f(x) = 3x2+2x−4 và g(x) = −3x2−2x+3 . Tính k(x) = f(x) - g(x)
k(x)=6x2+4x−7
k(x) = 4x−7
k(x)=6x2+4x+7
k(x)=−6x2+4x−7
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?
52+x2y
9x2
1−95y3
−2xy2
Biểu thức −3+x2 được phát biểu bằng lời là
Bình phương của tổng - 3 và x
Tổng của - 3 và x bình phương
Hai lần tổng của - 3 và x bình phương
Hai lần tổng của - 3 và x lập phương
Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
x2y+3x2+5x+1
3x3−5xy+10y3
x3−y3+z3
x2+2x+5
Thu gọn đa thức 3x5+x3−3x5+x+2x3+1 và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến được đa thức
3x3+x+1
3x3+x2+1
3x3−2x2+1
3x3+2x+1
Cho đa thức P(x) = −x4+x3+5x+2 .Hệ số cao nhất của đa thức P(x) là
1
-1
5
2
Nghiệm của đa thức Q(x) = 2x + 3 là
2−3
−32
23
32
Hệ số tự do của đa thức 4x3+6x2+3x−11 là
4
6
3
-11
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC 3x + 42 là ?
-12
-13
-14
-15
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC x - 8 là ?
6
7
8
9
-5 là nghiệm của đa thức nào ?
-8x + 40
-7x - 35
x - 5
4x - 20
NGHIỆM CỦA ĐA THỨC 2x - 4 là ?
1
2
3
4
Nghiệm của đa thức A(x)=2x−6 là:
3
0
- 3
4
p(x)=x4−3x3+2x+5
q(x)=5x4+x3+x−9
Tính p(x) + q(x) =
6x4+2x3+3x+4
6x4−2x3+3x−4
4x4−2x3−2x−4
4x4+2x3+5x+13
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
xy – 7
2x +3y3
4x2 - 2x
-5x2y
Giá trị của biểu thức x2 +3y tại x = -1, y = 2 là:
4
8
3
7
Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến?
2x – 3
5y3 – 2y
-3z2
3x3 – 7xy
