wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 học kì 2

Total questions: 126

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

a)

propan-1-ol.

b)

propan-2-ol.

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

butan-1-ol.

2.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm.

(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.

(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.

(e) Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Điều chế ancol no, đơn chức bậc một là cho anken cộng nước.

b)

Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete.

c)

Ancol đa chức hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh da trời.

d)

Khi oxi hoá ancol no, đơn chức thu được anđehit.

4.

Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH?

a)

Na và Cu

b)

Na và H2SO4 đặc  

c)

Na và dd AgNO3/NH3

d)

CuO và dd AgNO3/NH3

5.

. Chọn câu đúng

a)

Phenol là 1 rượu thơm.          

b)

ancol C2H5OH tác dụng với Na và NaOH

c)

 Phenol tác dụng với Na và NaOH.   

d)

Phenol thế brom khó hơn bezen.

6.

Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:

(1) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng.

(2) Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ.

(3) Cho phenol vào dung dịch NaOH dư tạo dung dịch đồng nhất.

(4) Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng.

Số thí nghiệm được mô tả đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

. Cho dãy sau:

Tên gọi của Y, Z lần lượt là

a)

benzylbromua và toluen

b)

2-brom-1-phenylbenzen và stiren

c)

1-brom-2-phenyletan và stiren.          

d)

1-brom-1-phenyletan và stiren.

8.

Cho các hoá chất sau: AgNO3/NH3, t0 (1); H2 (Ni, t0) (2); phenol (H+, t0) (3); Cu(OH)2, t0 (4); Na, t0 (5); dung dịch Br2 (6); NaOH (7). Anđehit fomic tác dụng với chất nào trong số các hoá chất trên?

a)

Tất cả các chất

b)

(1); (2); (3); (4); (5); (6)

c)

(1); (2); (3); (4); (6)

d)

(1); (3); (5); (6)

9.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.           

b)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

c)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.          

d)

 CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

10.

 Cho các chất: axetilen, vinyl axetilen, cumen, stiren, propan, phenol, etanol, anđehit axetic, toluen. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

11.

Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ?

a)

Metanol ; etanol ; butan -1-ol.

b)

Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol.

c)

Propan-1-ol; 2-metylpropan-1-ol; butan -1-ol.

d)

Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol.

12.

Một ancol no có công thức đơn giản nhất là C2H5O. CTPT của ancol có thể là

a)

C2H5O

b)

C4H10O2

c)

C4H10O

d)

C6H15O3

13.

Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no

a)

Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Hidrocacbon mà trong phân tử có chứa một liên kết đôi gọi là hidrocacbon no.

d)

Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chưa hai nguyên tố C và H.

14.

Số đồng phân hiđrocacbon ứng với công thức phân tử C5H12 là:

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5.

15.

Anken X có công thức cấu tạo: CH­3– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.        

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-metylbut-2-en.

d)

3-metylbut-2-en.

16.

Số đồng phân anken của C4H8

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

18.

Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

(-COOH).

b)

.(-NH2).

c)

(-CHO)

d)

(-OH)

19.

Fomalin được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic

b)

dung dịch chứa khoảng 40% axetanđehit

c)

dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước

d)

tên gọi của H-CH=O

20.

Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?

a)

H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl

b)

dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl

c)

NaOH ; AgNO3/NH3; Na

d)

O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr

21.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

 axetilen

b)

etan

c)

β-butilen

d)

propen

22.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3

23.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ete là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH(CH3)CH2OH

b)

CH3CH(OH)CH2CH3

c)

CH3OCH2CH2CH3

d)

(CH3)3COH

27.

Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, số sản phẩm chính thu được là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

28.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

a)

Propan–1,2–điol

b)

Etan-1, 2-diol

c)

Ancol benzylic

d)

Ancol etylic

29.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

Na kim loại.              

b)

H2 (Ni, nung nóng)

c)

 dung dịch NaOH

d)

nước Br2

30.

 Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử C4H10O bị oxi hoá thành xeton?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

31.

Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở bậc I là

a)

CnH2n + 2O.

b)

CnH2n + 1CH2OH.

(n \ge 0)

c)

CnH2n + 1OH.

(n \ge 1)

d)

CnH2n - 1OH.

(n \ge 1)

32.

Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?

a)

CH3CHO + H2

b)

CH3CHO + dd AgNO3/NH

c)

CH3CHO + O2

d)

CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0

33.

Cặp chất nào dưới đây khi lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng bạc sinh ra bằng nhau ?

a)

Andehit fomic và andehit axetic           

b)

adehit axetic và andehit oxalic.

c)

Axit fomic và andehit fomic

d)

Andehit fomic và andehit oxalic

34.

Anđehitfomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

H2, AgNO3/NH3, C6H5OH

b)

CH3COOH, Cu(OH)2/OH, C6H5OH

c)

H2, C2H5OH, AgNO3/NH3

d)

 CH3COOH, H2, AgNO3/NH3

35.

Cho andehit tác dụng với H2 theo tỉ lệ nAndehit : nH2 = 1: 2. Vậy andehit này có công thức là

a)

HOC-CHO

b)

CH3CHO

c)

CH2=CH-CHO    

d)

A, C đều đúng

36.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

a)

anđehit axetic, butin-1, etilen.    

b)

anđehit axetic, axetilen, butin-2.

c)

axit fomic, vinylaxetilen, propin.    

d)

anđehit fomic, axetilen, etilen.

37.

C5H10O có số lượng đồng phân anđehit có nhánh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

C5H10O có số lượng đồng phân xeton

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

C5H10O có số lượng đồng phân là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

40.

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

propan-1-al    

b)

propanal

c)

butan-1-al

d)

butanal

41.

Tên gọi của CH3-CH(C2H5)CH2-CHO là

a)

3- Etyl butanal    

b)

3-Metyl pentanal

c)

3-Metyl butanal-1    

d)

3-Etyl butanal

42.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc sẽ thu được sản phẩm nào ?

a)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

2,3,4-trinitrotoluen

43.

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :

a)

Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.

b)

Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

c)

Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

d)

Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

44.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3 /NH3

d)

các cách trên đều đúng

45.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom (dd).

b)

Br2 (Fe).

c)

KMnO4 (dd).

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

46.

Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là:

a)

3-brom-3-metylbutan

b)

2-brom-2-metylbutan

c)

2-brom-3-metylbutan

d)

3-brom-2-metylbutan

47.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Để phân biệt ba khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng

a)

KMnO4 và nước Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3 và nước Br2

c)

KMnO4 v à H2O

d)

KMnO4  và hơi HCl

49.

Câu 1.                         Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

(f) Nhóm -OH và nhóm C6H5- trong phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Câu 1.                         Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) HOCH2-CH2-CH2OH

(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(4)CH3-CH(OH)-CH2OH

(5) CH3-CH2OH

(6) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2

a)

(3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(3), (4), (6)

d)

(1), (3), (4)

51.

Cho CaO tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là

a)

(CH3COO)2Ca.

b)

(HCOO)2Ca.

c)

CH3COOCa.

d)

CH3COOCa2.

52.

Chất nào sau đây va tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

a)

CH3CH2COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH2=CHCOOH

d)

CH3CH2CH2OH.

53.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 \rightarrow X \rightarrow CH3COOH.

Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3CHO

54.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

C6H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3COONa

d)

HCOOH

55.

Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic

b)

anđehit axetic

c)

axit axetic

d)

phenol (C6H5OH)

56.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong

b)

Giấm ăn

c)

Phèn chua

d)

Muối ăn

57.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?

a)

Vôi tôi

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

Nước

58.

Cho các chất C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO.Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

d)

C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO

59.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

Cu.

b)

Zn

c)

NaOH.

d)

CaCO3.

60.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2O2

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n+2O2

d)

CnH2n+1O2

61.

Cho các phát biểu:

(a) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử.

(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Tất cả các ancol đều phản ứng với Na.

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

Tổng số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

   Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3).

63.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

a)

anđehit fomic, vinylaxetilen, propin

b)

anđehit fomic, axetilen, etilen

c)

anđehit axetic, axetilen, but - 2 - in

d)

anđehit axetic, but-1 -in, etilen

64.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60°C ~ 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X

a)

axit axetic

b)

etilen

c)

anđehit axetic

d)

ancol etylic

65.

Câu 1.                         Cho phản ứng:

CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   \rightarrow CH3-COONH4 + 2Ag + NH4NO3 ↓. Câu nói sai về phản ứng này là:

a)

CH3-CHO là chất oxi hoá

b)

Phản ứng tráng gương

c)

AgNO3 là chất oxi hoá

d)

 CH3-CHO là chất khử

66.

Câu 1.                         Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

2CH3CHO +5O2 \rightarrow 4CO2 + 4H2O

b)

CH3CHO + H2 \rightarrow CH3CH2OH.

c)

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O \rightarrow  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

d)

CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr

67.

Chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3?

a)

propen

b)

anđehit axetic

c)

etan

d)

butin-2

68.

Câu 1.                         Chất nào sau đây được dùng để phân biệt 2 dung dịch ancol etylic và anđehit axetic.

a)

dd HCl

b)

Na

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

quỳ tím

69.

Câu 1.                          Anđehit CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

butanal.

b)

propanal.

c)

butan-1-al.

d)

anđehit acrylic.

70.

Câu 1.                         Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Anđehit cộng với H2 tạo thành ancol bậc một.

b)

Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra bạc.

c)

Khi tác dụng với H2, anđehit bị oxi hóa.

d)

Anđehit no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2nO (n ≥ 1).

71.

Câu 1.                         Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → HCHO. X,Y có thể là

a)

CH3Cl, CH3OH.

b)

C2H4, C2H5OH

c)

CH3OH, CH3Cl

d)

C2H2, CH3CHO

72.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

73.

Câu 1.                         Cho các chất hữu cơ: CH3OH, HCHO, HCOOH, CH3COOH, CH3CHO. Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

74.

Câu 1.                         Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

a)

chỉ thể hiện tính khử

b)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

c)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

d)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

75.

Số chất ứng với công thức phân tử C4H8O tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Câu 1.                         Hợp chất hữu cơ HCHO có tên gọi là

a)

Ancol fomic.

b)

Anđehit axetic.

c)

Anđehit fomic.

d)

Ancol axetic

77.

  CH3CHO có tên gọi là:

a)

propanal

b)

butanal

c)

etanal

d)

fomadehit

78.

Câu 1.                   Andehit axetic có công thức cấu tạo là:

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3 –CH2 –CHO

d)

CH3 –COOH

79.

Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40%) ?

a)

Làm chất tẩy uế

b)

Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản

c)

Dùng trong kỹ nghệ da giày

d)

Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)

80.

Câu 1.                   Fomalin được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

tên gọi của H-CH=O

b)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

c)

dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước.

d)

dung dịch chứa khoảng 40% axetanđehit.

81.

Toluen là tên thường của:

a)

vinylbenzen

b)

metyl benzen

c)

benzen

d)

etyl benzen

82.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Tìm điều kiện phản ứng?

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe.

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Dung dịch Br2, đun nóng

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

83.

Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

84.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n-6 ; n ≤ 6

b)

CnH2n-6 ; n ≥ 3

c)

CnH2n+6 ; n ≥ 6

d)

CnH2n-6 ; n ≥ 6

85.

Phản ứng của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?

a)

HNO3 đậm đặc.

b)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

HNO3 loãng/H2SO4 đặc.

d)

HNO2 đặc/H2SO4 đặc.

86.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Stiren

c)

Etyl benzen

d)

Toluen

87.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propen

b)

Stiren

c)

Isopren

d)

Toluen

88.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as)

b)

Benzen + H2 (Ni, tº)

c)

Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)

d)

Benzen + Br2 (dd)

89.

Cho toluen tác dụng với Cl2( có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1),sản phẩm hữu cơ thu được là:

a)

o-clotoluen

b)

p-clotoluen

c)

m-clotoluen

d)

benzylclorua

90.

Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch KMnO4, t⁰

c)

H2 (Ni, t⁰)

d)

Dung dịch HNO3 đ, xúc tác H2SO4 đ.

91.

Sản phẩm khi cho toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1: 1 (xt Fe) là:

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen.

b)

Benzybromua.

c)

m-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và p-bromtoluen.

92.

Benzen và toluen đều có phản ứng với

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

c)

HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc)

d)

dung dịch KMnO4 đun nóng

93.

Có các chất: axetilen, etan, etilen, benzen, toluen và stiren. Dãy các chất đều có phản ứng làm mất màu dung dịch brom là

a)

axetilen, etan, etilen

b)

etilen, benzen, toluen

c)

benzen, toluen và stiren

d)

axetilen, etilen, stiren

94.

A + 3H2 -> (Ni, P, t⁰) xiclohexan. Cấu tạo của A là:

a)

etyl benzen.

b)

Toluen

c)

Vinylbenzen

d)

Benzen

95.

Cho các chất lỏng sau: Benzen, stiren, toluen và hex-1-in. Để phân biệt các chất. ta có thể dùng các hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Ca(OH)2, thuốc tím.

b)

Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2.

d)

Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch KMnO4.

96.

Cho các phát biểu sau

1.Benzen tác dụng với dung dịch brom

2. Stiren có CTPT là C8H8.

3. Toluen dùng để điều chế thuốc nổ TNT.

4.Benzen dùng làm dung môi để hòa tan nhiều chất hữu cơ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho các phát biểu sau:

1. Phân biệt toluen và benzen dùng dung dịch brom.

2. Stiren không làm mất màu dung dịch brom.

3. Công thức tổng quát của hidrocacbon thơm là CnH2n-6, n 6

4. Toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.

Số phát biểu sai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Tính thơm của ankylbenzen biểu hiện ở đặc điểm:

a)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng vào vòng benzen.

b)

Khó tham gia phản ứng thế và dễ phản ứng với các tác nhân oxi hóa.

c)

Có mùi thơm dễ chịu, dễ phản ứng với các tác nhân oxi hóa.

d)

Khó tham gia cả phản ứng thế lẫn phản ứng cộng vào vòng benzen.

99.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a)

Gây hại cho sức khỏe

b)

Không gây hại cho sức khỏe.

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

100.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử Hidro và 6 nguyên tử Cacbon đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử Hidro nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử Cacbon.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử Cacbon nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử hidro nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

101.

Ancol metylic có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C3H5OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

102.

Etanol có công thức là

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

103.

CTTQ của ancol no, đơn chức mạch hở là:

a)

CnH2n+1OH ; n≥1

b)

CnH2n-2O ; n≥2

c)

CnH2n+2O2 ; n≥2

d)

CnH2nO ; n≥1

104.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hidrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương là do:

a)

Ancol có liên kết hidro liên phân tử.

b)

Ancol có phản ứng với Natri.

c)

Ancol có liên kết cộng hoá trị.

d)

Ancol có nguyên tố O.

105.

Số đồng phân ancol ứng với công thức C3H7OH là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

106.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

a)

Glixerol

b)

Ancol benzylic

c)

Ancol etylic

d)

Propan-1,2-điol

107.

Chất dùng để điều chế ancol etylic bằng phương pháp tổng hợp là

a)

Etylclorua

b)

Etilen

c)

Anđehit axetic

d)

Tinh bột

108.

Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch:

a)

màu đỏ

b)

màu nâu đen

c)

trong suốt

d)

màu xanh

109.

Sản phẩm thu được khi lên men glucozơ (C6H12O6) là khí CO2 và

a)

HCHO

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

110.

Số ete thu được tối đa khi đun hỗn hợp gồm metanol và propan–2–ol với H2SO4 đặc ở 140⁰C là

a)

3

b)

6

c)

2

d)

4

111.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được mấy anken (kể cả đồng phân hình học) là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

112.

Ancol tác dụng với CuO, t⁰ tạo anđehit là ancol bậc:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

113.

Chất nào trong số sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

a)

etanol

b)

metanol

c)

Đimetyl ete

d)

propan

114.

 Tên gọi của ancol: (CH3)2CH-CH2-CH2OH là:

a)

2-metyl butan-1-ol

b)

3-metyl butan-1-ol.

c)

3-metyl butan-2-ol.

d)

1,1-đimetyl propan-2-ol.

115.

Có bao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi bị oxi hoá tạo ra anđehit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH(CH3)CH2OH

b)

CH3CH(OH)CH2CH3

c)

CH3OCH2CH2CH3

d)

(CH3)3COH

117.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

C2H6.

c)

CH3-O-CH3.

d)

C2H4

118.

Công thức phân tử tổng quát của anken là

a)

CnH2n-2 (n \ge 2).

b)

CnH2n (n \le  2).

c)

CnH2n (n \ge 1).

d)

CnH2n (n \ge 2).

119.

Glixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thuộc da do có khả năng giữ nước làm mềm da, vải, ..... Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, kem đánh răng,… sẽ giúp cho các sản phẩm đó chậm bị khô. Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O.

b)

C3H8O3.

c)

C3H8O2.

d)

C3H6O3.

120.

Ancol X có CTCT: CH3–CH(CH3)– CH2-CH2- OH. Tên của X theo danh pháp thay thế là

a)

3-metylbutan-2-ol.

b)

2-metylbutan-2-ol.

c)

2-metylbutan-1-ol.

d)

3-metylbutan-1-ol.

121.

Ancol metylic là gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C3H5OH.

d)

C2H5OH.

122.

Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

a)

Na, dung dịch KOH, dung dịch Br2.      

b)

K, NaCl, dung dịch Br2

c)

Na, NaOH, CaCO3.      

d)

K, HCl, axit cacbonic.

123.

Số lượng đồng phân có chứa vòng benzen cùng có công thức phân tử C7H8O là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử  nào sau đây:

a)

Dung dịch Br2.     

b)

Dung dịch KMnO4, t0

c)

Dung dịch HNO3 đ, xúc tác H2SO4 đ

d)

Dung dịch KMnO4, t0

125.

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 \rightarrow A \rightarrow  B  \rightarrow   C  \rightarrow   Cao su buna.

Công thức phân tử của B là

a)

C4H6.

b)

C2H5OH.

c)

C4H4.

d)

C4H10.

126.

Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

 (f) Nhóm OH và nhóm C6H5- trong phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5