wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lịch sữ cuối kì 2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

A.

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

b)

B.

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

c)

C.

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

d)

D.

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

2.

Câu 2

Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?

a)

A.

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân.

b)

B.

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh.

c)

C.

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.

d)

D.

Khẳng định sức mạnh của Pháp.

3.

Câu 3

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông nào?

a)

A.

Đường hàng không.

b)

B.

Đường sắt.

c)

C.

Đường thủy.

d)

D.

Đường bộ.

4.

Câu 4

Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động quân và dân binh làm gì?

a)

A.

Ngày đêm luyện tập quân sự

b)

B.

Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định

c)

C.

Sản xuất vũ khí

d)

D.

Xây dựng đại đồn Chí Hòa

5.

Câu 5

Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

A.

Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

b)

B.

Phương thức bóc lột thực dân

c)

C.

Phương thức bóc lột phong kiến

d)

D.

Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa

6.

Câu 6

Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?

a)

A.

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

b)

B.

Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp

c)

C.

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

d)

.

Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp

7.

Câu 7

Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là

a)

A.

Tôn Thất Thuyết.

b)

B.

Hoàng Diệu.

c)

C.Nguyễn Tri Phương.

d)

D.

Phan Thanh Giản.

8.

Câu 8

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?

a)

A.

Hà Nội

b)

B.

Hải Dương

c)

C.

Nam Định

d)

D.

Hưng Yên

9.

Câu 9

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy do ai lãnh đạo?

a)

A.Đinh Công Tráng

b)

B.Nguyễn Thiện Thuật

c)

C.

Đinh Gia Quế

d)

D.

Phan Đình Phùng

10.

Câu 10

Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?

a)

A.

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ.

b)

B.

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước.

c)

C.Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.

d)

d.

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ.

11.

Câu 11

Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

A.

Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”

b)

B.

Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

C.

Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

d)

D.

Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”

12.

Câu 12

Cầu Đu-me là tên gọi khác của cây cầu nào được thực dân Pháp xây dựng trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?

a)

A.

Cầu Chương Dương

b)

B.

Cầu Tràng Tiền

c)

C.

Cầu Long Biên

d)

D.

Cầu Hàm Rồng

13.

Câu 13

Giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách đánh chiếm Việt Nam để?

a)

A.

Tranh giành ảnh hưởng với Anh tại châu Á

b)

B.

Biến Việt Nam thành căn cứ để tiến công thuộc địa của Anh

c)

C.

Loại bỏ sự ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh ở Việt Nam

d)

D.

Biến Việt Nam thành bàn đạp xâm lược Quảng Châu (Trung Quốc)

14.

Câu 14

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương như thế nào?

a)

A.

Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

b)

B.

Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

c)

C.

Chỉ hoạt động cầm chừng

d)

D.

Chấm dứt hoạt động

15.

Câu 15

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

A.

Cuốcbê

b)

B.

Gác-ni- ê

c)

C.

Rivie

d)

D.

Đuypuy

16.

Câu 16

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

A.Nguyễn Tri Phương

b)

B.

Tôn Thất Thuyết

c)

C.

Nguyễn Trường Tộ

d)

D.

Hoàng Diệu

17.

Câu 17

Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862).

a)

A.

Triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì.

b)

B.

Triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng

c)

C.Triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp.

d)

D.

Bồi thường cho Pháp 20 triệu quan.

18.

Câu 18

Chiếu Cần vương ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

A.

Tình hình chính trị ở nước Pháp đang gặp nhiều bất ổn.

b)

B.

Phong trào chống Pháp của nhân dân ta trong cả nước đang phát triển.

c)

C.

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại.

d)

D.Phái chủ chiến đã chuẩn bị xong mọi điều kiện cho kháng chiến lâu dài.

19.

Câu 19

Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?

a)

A.

Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn

b)

B.

Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp

c)

C.

Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống

d)

D.

Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi

20.

Câu 20

Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp

a)

A.

Công nhân.

b)

B.

Tư sản.

c)

C.Địa chủ phong kiến.

d)

D.

Nông dân.

21.

Câu 21

Âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A.

Việc tiếp tế lương thực, thuốc men khó khăn.

b)

B.

Không quen thuộc địa hình ở Việt Nam.

c)

C.

Tinh thần kháng chiến quyết liệt của quân và dân ta.

d)

D.

Quân Pháp không quen với thời tiết, khí hậu nước ta.

22.

Câu 22

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

a)

A.

“ Đánh nhanh thắng nhanh ”.

b)

B.

“ Chinh phục từng gói nhỏ ”.

c)

C.

“Thủ hiểm ”.

d)

D.

“Vườn không nhà trống”.

23.

Câu 23

Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?

a)

A.

Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp

b)

B.

Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang

c)

C.

Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

d)

D.

Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

24.

Câu 24

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?

a)

A.

Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

B.

Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

c)

B.

Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

d)

D.

Phạm Bành, Cầm Bá Thước

25.

Câu 25

Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

a)

A.Khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp.

b)

B.

Mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóa.

c)

C.

Xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác.

d)

D.

Chính sách cướp đoạt ruộng đất.

26.

Câu 26

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng khai thác ngành công nghiệp nào?

a)

A.

Công nghiệp nhẹ.

b)

B.

Công nghiệp nặng.

c)

C.

Luyện kim và cơ khí.

d)

D.

Khai thác mỏ

27.

Câu 27

Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất tạo ra điều kiện cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?

a)

A.

Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.

b)

B.

Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.

c)

C.Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.

d)

D.

Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.

28.

Câu 28

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A.

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

b)

B.

Tìm cách xoa dịu nhân dân

c)

C.

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

d)

D.

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

29.

Câu 29

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

A.

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B.

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C.

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D.

Khởi nghĩa Yên Thế.

30.

Câu 30

Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

A.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

B.

Phương thức sản xuất thực dân

c)

C.

Phương thức sản xuất phong kiến

d)

D.

Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

31.

Câu 31

Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là?

a)

A.

Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

b)

B.

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị

c)

C.

Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa

d)

D.

Có một nền chính trị độc lập

32.

Câu 32

Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấ lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải?

a)

A.

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

b)

B.

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

C.

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

d)

D.

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

33.

Câu 33

Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là ai?

a)

A.

Đề Thám

b)

B.

Đề Nấm

c)

C.

Phan Đình Phùng

d)

D.

Nguyễn Trung Trực

34.

Câu 34

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là?

a)

A.

Rivie

b)

B.

Gác-ni-e

c)

C.

Bôlaéc

d)

D.

Rơve

35.

Câu 35

Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia?

a)

A.

Nửa thuộc địa nửa phong kiến.

b)

B.

Phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

C.

Phong kiến độc lập, có chủ quyền.

d)

D.

Thuộc địa.

36.

Câu 36

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam do đâu?

a)

A.

Có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.

b)

B.

Quân triều đình bố phòng sơ hở.

c)

C.

Có tiềm lực kinh tế lớn.

d)

D.

Có vị trí trung tâm đất nước.

37.

Câu 37

Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?

a)

A.

Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây

b)

B.

Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt nam

c)

C.

Làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc

d)

D.

Gây mâu thuẫn với phương Tây, rạn nứt khối đoàn kết dân tộc

38.

Câu 38

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

A.

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

B.

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

c)

C.

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

D.

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

39.

Câu 39

Ý nghĩa của phong trào Cần vương là?

a)

A.

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

b)

B.

Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

c)

C.

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

d)

D.

Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

40.

Câu 40

Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dùng thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?

a)

A.

Vì quân triều đình phản công quyết liệt

b)

B.

Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng

c)

C.

Vì trong thành không có lương thực

d)

D.

Vì trong thành không có vũ khí

41.

Câu 41

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là gì?

a)

A.

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

B.

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

c)

C.

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

d)

D.

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

42.

Câu 42

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

A.

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

b)

B.

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

c)

C.

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

d)

D.

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

43.

Câu 43

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

A.

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

b)

B.

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

c)

C.

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

d)

D.

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

44.

Câu 44

Từ ngày 20 đến 24/6/1867, thực dân Pháp đã chiếm ba tỉnh nào ở Nam Kì?

a)

A.

Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.

b)

B.

An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

c)

C.

Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

d)

D.

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

45.

Câu 45

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là?

a)

A.

Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài

b)

B.

Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam

c)

C.

Không giao thương với thương nhân phương Tây

d)

D.

Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán

46.

Câu 46

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

A.

Chiến thắng ở Nam Định.

b)

B.

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

c)

C.

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

d)

D.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

47.

Câu 47

Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?

a)

A.

Đà Nẵng

b)

B.

Lăng Cô

c)

C.

Hội An

d)

D.

Thuận An

48.

Câu 48

Nguyên nhân nào là cơ bản khiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX?

a)

A.

Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề

b)

B.

Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt

c)

C.

Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp

d)

D.

Thiếu nguyên vật liệu

49.

Câu 49

Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?

a)

A.

Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.

b)

B.

Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.

c)

C.

Phô trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.

d)

D.

Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.

50.

Câu 50

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

A.

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

b)

B.

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

c)

C.

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

d)

D.

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

51.

Câu 51

Khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất pháp chú trọng xây dựng giao thông vận tải để làm gì?

a)

A.

Phục vụ cho phát tyriển kinh tế nước ta

b)

B.

Giúp cho nhân dân đi lại thuận lợi.

c)

C.

Phục vụ khai thác và quân sự

d)

D.

Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam

52.

Câu 52

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì?

a)

A.

Tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

B.

Tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

C.

Lúng túng, sợ hãi và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

D.

Kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

53.

Câu 53

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

a)

A.

Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

b)

B.

Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

c)

C.

Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

D.

Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

54.

Câu 54

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?

a)

A.

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn

b)

B.Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia

c)

C.Gia Định không có quân triều đình đóng

d)

D.

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng

55.

Câu 55

Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

A.

Cao Thắng.

b)

B.

Đề Thám.

c)

C.

Phan Đình Phùng.

d)

D.

Trương Định.

56.

Câu 56

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?

a)

A.

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.

b)

B.

Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.

c)

C.

Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

D.

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

57.

Câu 57

Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

A.

Angiêri

b)

B.

Mêhicô

c)

C.

Nam Phi

d)

D.

Tuynidi

58.

Câu 58

Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?

a)

A.

Vơ vét tài nguyên,bóc lột nhân công

b)

B.

Phát triển kinh tế Việt Nam

c)

C.

Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Cam-pu-chia

d)

D.

Làm giàu cho kinh tế chính quốc

59.

Câu 59

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

A.

1895 - 1918

b)

B.

1898 – 1918

c)

C.

1896 – 1914

d)

D.

1897 - 1914

60.

Câu 60

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, là ai?

a)

A.

Nguyễn Trung Trực

b)

B.

Trương Định

c)

C.

Nguyễn Tri Phương

d)

D.

Phạm Văn Nghị

61.

Câu 61

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

A.

Lưu Vĩnh Phúc

b)

B.Nguyễn Tri Phương

c)

C.

Hoàng Tá Viêm

d)

D.

Hoàng Diệu

62.

Câu 62

Vì sao thực dân Pháp không chú trọng đầu tư khai thác công nghiệp nặng?

a)

A.

Pháp không đủ điều kiện khoa học kỷ thuật.

b)

B.

Đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận.

c)

C.

Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác.

d)

D.

nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng.

63.

Câu 63

Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?

a)

A.

Quảng Nam và Quảng Trị

b)

B.

Quảng Ngãi và Bình Định

c)

C.

Quảng Bình và Hà Tĩnh

d)

D.Quảng Bình và Quảng Trị

64.

Câu 64

Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A.

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

b)

B.

Tập trung lực lượng đánh Pháp

c)

C.

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân

d)

D.

Chiến đấu quyết liệt

65.

Câu 65

Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?

a)

A.

Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy.

b)

B.

Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội.

c)

C.

Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).

d)

D.

Trận đánh địch ở Thanh Hóa.

66.

Câu 66

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

A.

Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai

b)

B.

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

c)

C.

Sau khi kí Hiệp ước Hác măng và Patơnốt

d)

D.

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

67.

Câu 67

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

A.

Hiệp ước Giáp Tuất

b)

B.

Hiệp ước Patơnốt

c)

C.

Hiệp ước Hácách mạngăng

d)

D.

Hiệp ước Nhâm Tuất

68.

Câu 68

Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn Đã có chủ trương gì?

a)

A.

Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long

b)

B.

Không chủ trương giành lại vùng đất đã mất

c)

C.Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất

d)

D.

Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi quân Pháp

69.

Câu 69

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào?

a)

A.

Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì

b)

B.

Triều đình bị tổn thất nặng nề

c)

C.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao,quân Pháp bối rối

d)

D.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn

70.

Câu 70

Để cai trị, thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?

a)

A.

Chính sách chia để trị.

b)

B.

Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.

c)

C.

Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.

d)

D.

Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.

71.

Câu 71

Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

A.

Nền kinh tế Việt Nam vẫn là nên kinh tế lạc hậu,lệ thuộc pháp

b)

B.

Tính chất nền kinh tê Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

c)

C.

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam

d)

D.

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa du nhập vào Việt Nam

72.

Câu 72

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ?

a)

A.

Khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

B.

Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

C.

Khởi nghĩa Hương Khê

d)

D.

Khởi nghĩa Ba Đình

73.

Câu 73

Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là

a)

A.

Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn

b)

B.

Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp

c)

C.

Mất thành Vĩnh Long

d)

D.

Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho Pháp vào buôn bán

74.

Câu 74

Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

A.

Rivie

b)

B.

Gác-ni-ê

c)

C.

Bôlaéc

d)

D.

Pôn Đu-me

75.

Câu 75

Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là ?

a)

A.

Giáp Tuất.

b)

B.

Hắc Măng.

c)

C.

Tân Sửu.

d)

D.

Nhâm Tuất.

76.

Câu 76

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

A.

Hoàng Tá Viêm

b)

B.

Lưu Vĩnh Phúc

c)

C.

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

d)

D.

Một viên Chưởng cơ

77.

Câu 77

Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A.

Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

b)

B.

Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường , gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

c)

C.

Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.

d)

D.

Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.

78.

Câu 78

Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là?

a)

A.

Nông dân

b)

B.

Các dân tộc sống ở miền núi

c)

C.

Công nhân

d)

D.

Nông dân và công nhân

79.

Câu 79

Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của

a)

A.

Nghĩa quân Tôn thất Thuyết.

b)

B.

Nghĩa quânTrương Quyền.

c)

C.

Nghĩa Quân Trương Định.

d)

D.

Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực.

80.

Câu 80

Đặc điểm của phong trào Cần vương là?

a)

A.

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

B.

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

C.

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D.

Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

81.

Câu 81

Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?

a)

A.

Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh.

b)

B.

Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.

c)

C.

Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối.

d)

D.

Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất.

82.

Câu 82

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

A.

Đánh lâu dài.

b)

B.

Đánh nhanh thắng nhanh.

c)

C.

Đánh lấn dần.

d)

D.

Chinh phục từng gói nhỏ.

83.

Câu 83

Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”

a)

A.

Trương Định

b)

B.

Nguyễn Hữu Huân

c)

C.

Dương Bình Tâm

d)

D.

Nguyễn Trung Trực

84.

Câu 84

Cuộc tấn công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế bị thất bại là do?

a)

A.

Do không liên lạc với các lực lượng khác.

b)

B.

Do hỏa lực của Pháp mạnh hơn.

c)

C.

Do thiếu tính bất ngờ.

d)

D.

Do thiếu sự chuẩn bị chu đáo.

85.

Câu 85

Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai?

a)

A.

Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.

b)

B.

Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địa.

c)

C.

Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.

d)

D.

Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.

86.

Câu 86

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là?

a)

A.

Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

b)

B.

Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

c)

C.

Khởi nghĩa Hương Khê

d)

D.

Khởi nghĩa Yên Thế

87.

Câu 87

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

A.

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

b)

B.

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

c)

C.

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

d)

D.

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

88.

Câu 88

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

A.

Phan Thanh Giản.

b)

B.

Nguyễn Trường Tộ.

c)

C.

Tôn Thất Thuyết.

d)

D.

Hoàng Diệu

89.

Câu 89

Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương

a)

A.

Mang tính tự phát.

b)

B.

Nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

C.

Giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

d)

D.

Nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.

90.

Câu 90

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A.

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

B.

Tăng cường viện binh

c)

C.

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc

d)

D.

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

91.

Câu 91

Trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

A.

Rivie

b)

B.

Hác-măng

c)

C.

Gác-ni-e

d)

D.

Đuypuy

92.

Câu 92

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

A.

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

b)

B.

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

c)

C.

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

d)

D.

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

93.

Câu 93

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

A.

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.

b)

B.

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.

c)

C.

Tự tiện cho tàu theo sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

D.

Đóng quân trên bờ sông Hồng.

94.

Câu 94

Phong tào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?

a)

A.

Bắc Kì và Nam Kì

b)

B.

Trung Kì và Nam Kì

c)

C.

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

d)

D.

Bắc Kì và Trung Kì

95.

Câu 95

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian: 1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất(1873) 2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất(1874) 3. Thực dân Pháp phái đại úy Gác-ni-e đưa quân ra Bắc(1873)

a)

A.

2,1,3

b)

B.

1,2,3

c)

C.

3,1,2

d)

D.

3,2,1

96.

Câu 96

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

A.

Tống Duy Tân và Cao Thắng

b)

B.

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

c)

C.

Cao Điền và Tống Duy Tân

d)

D.

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

97.

Câu 97

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm mục đích gì?

a)

A.

Bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

b)

B.

Biến Việt Nam thành thuộc địa.

c)

C.

Giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

d)

D.

Hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

98.

Câu 98

Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

A.

Truyền bá đạo Thiên Chúa

b)

B.

Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn

c)

C.

Buôn bán, trao đổi hàng hóa

d)

D.

Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam

99.

Câu 99

Với hiệp ước Giáp Tuất ( 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận điều gì?

a)

A.

Sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

b)

B.

Sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

c)

C.

Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

d)

D.

Ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

100.

Câu 100

Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX để lại bài học kinh nghiệm gì?

a)

A.

Vai trò lãnh đạo của lực lượng cách mạng tiên tiến.

b)

B.

Tranh thủ sự ửng hộ giúp đỡ bên ngoài.

c)

C.

Phát huy sự đoàn kết của toàn dân tộc.

d)

D.

Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị

101.

Câu 101

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào?

a)

A.

Ngoại thương, quân sự và giao thông.

b)

B.

Nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.

c)

C.

Phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.

d)

D.

Cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.

102.

Câu 102

Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?

a)

A.Do Cao Thắng hi sinh

b)

B.

Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.

c)

C.

Do Phan Đình Phùng hi sinh.

d)

D.

Do Trương Quang Ngọc phản bội.

103.

Câu 103

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

A.

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

B.

Triều đình kí Hiệp ước Hác-Măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

C.Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

d)

D.

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

104.

Câu 104

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX?

a)

A.

Sản xuất nông nghiệp sa sút

b)

B.

Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào

c)

C.

Đê điều không được chăm sóc

d)

D.

Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn

105.

Câu 105

Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương?

a)

A.

Không có sự viện trợ từ bên ngoài.

b)

B.

Do thực dân Pháp còn mạnh.

c)

C.

Chưa lôi kéo được đông đảo nhân nhân trong cả nước.

d)

D.

Hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo.

106.

câu 106

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

A.

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

b)

B.Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

c)

C.

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

D.

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nộ

107.

Câu 107

Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?

a)

A.

Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.

b)

B.

Bắt đầu xâm lược Việt Nam.

c)

C.

Khi Pháp cơ bản bình định Việt Nam.

d)

D.

Hiệp ước Hác- măng được ký kết.

108.

Câu 108

Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?

a)

A.

Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.

b)

B.

Do vua Hàm Nghi bị bắt.

c)

C.

Do Phan Đình Phùng hi sinh.

d)

D.

Do Cao Thắng hi sinh.

109.

Câu 109

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

A.

Đưa vua Hàm Nghi sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

b)

B.

Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

c)

C.

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

d)

D.

Bổ sung lực lượng quân sự

110.

Câu 110

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

A.

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

B.

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

c)

C.

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

D.

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết