Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 75-100 Địa

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 76. Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp có ý nghĩa hàng đầu là _x000D_
a)
A. Xây dựng và phát triển thủy lợi. _x000D_
b)
B. Thay đổi cơ cấu cây trồng. _x000D_
c)
C. Bảo vệ vốn rừng. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến sau thu hoạch. _x000D_
2.
Câu 77: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường._x000D_
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm._x000D_
c)
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế._x000D_
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên._x000D_
3.
Câu 78: Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây cao su dựa trên thuận lợi chủ yếu là_x000D_
a)
A. có ít thiên tai bão, lũ, và không có mùa đông lạnh._x000D_
b)
B. nguồn nước dồi dào, có nhiều giống cây thích hợp._x000D_
c)
C. nhiều đất badan và đất xám, khí hậu cận xích đạo._x000D_
d)
D. địa hình bán bình nguyên, nhiệt độ cao quanh năm._x000D_
4.
Câu 79: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ. _x000D_
b)
B. Chính sách phát triển phù hợp._x000D_
c)
C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển. _x000D_
d)
D. Nguồn lao động lành nghề đông._x000D_
5.
Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư._x000D_
b)
B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế của vùng._x000D_
c)
C. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm._x000D_
d)
D. Để tạo sản phẩm có giá trị, đẩy nhanh phát triển kinh tế._x000D_
6.
Câu 81. Khoáng sản đá vôi của Đồng bằng sông Cửu Long tập trung ở tỉnh _x000D_
a)
A. An Giang.
b)
B. Đồng Tháp. _x000D_
c)
C. Kiên Giang. _x000D_
d)
D. Hậu Giang._x000D_
7.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên đất của Đồng bằng sông Cửu Long?_x000D_
a)
A. Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm diện tích rộng._x000D_
b)
B. Đất phèn và đất mặn có diện tích lớn hơn đất phù sa ngọt._x000D_
c)
C. Đất phù sa ngọt phân bô thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu._x000D_
d)
D. Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt, khó thoát nước._x000D_
8.
Câu 83: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh._x000D_
b)
B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn._x000D_
c)
C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp._x000D_
d)
D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu._x000D_
9.
Câu 92. Đông Nam Bộ có diện tích 23,6 nghìn Km2, dân số 12 triệu người (năm 2006), vậy mật độ dân số là
a)
A. 196 người/ Km2_x000D_
b)
B. 408 người/ Km2_x000D_
c)
C. 508 người/ Km2_x000D_
d)
D. 601 người/ Km2_x000D_
10.
Câu 85. Thế mạnh kinh tế biển quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng là _x000D_
a)
A. giao thông, du lịch, thủy hải sản. _x000D_
b)
B. khoáng sản, đánh bắt nuôi trồng thủy sản. _x000D_
c)
C. du lịch, đóng tàu, giao thông. _x000D_
d)
D. làm muối, du lịch biển, đảo. _x000D_
11.
Câu 86. xu hướng chuyển dịch cơ cấu khu vực II ở Đồng bằng sông Hồng là _x000D_
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng. _x000D_
b)
B. gắn việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm. _x000D_
c)
C. chú trọng phát triển công nghiệp nhẹ. _x000D_
d)
D. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghệ cao. _x000D_
12.
Câu 87. Thiên tai chính ở Đồng bằng sông Hồng trong thời vụ đông xuân là _x000D_
a)
A. mưa, lũ. _x000D_
b)
B. bão, lụt. _x000D_
c)
C. rét, hạn. _x000D_
d)
D. đất nhiễm phèn. _x000D_
13.
Câu 88. Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đồng bằng sông Hồng? _x000D_
a)
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm. _x000D_
b)
B. Giáp với Trung Quốc và Lào. _x000D_
c)
C. Giáp với vịnh Bắc Bộ. _x000D_
d)
D. Giáp với vùng Trung du Miền núi Bắc Bộ. _x000D_
14.
Câu 89. Nhận định nào đúng nhất về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng ? _x000D_
a)
A. Có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng nông nghiệp hóa, hiện đại hóa. _x000D_
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, nhưng đã phát huy được thế mạnh của vùng. _x000D_
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tương đối nhanh nhưng nông nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao. _x000D_
d)
D. Có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực, tuy nhiên diễn ra còn chậm. _x000D_
15.
Câu 90. Đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Hồng có những nét tương đồng với vào mùa đông _x000D_
a)
A. khu vực Tây Bắc
b)
B. khu vực Đông Bắc.
c)
C. khu vực Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
16.
Câu 92. Việc trồng rừng phòng hộ ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là _x000D_
a)
A. bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. _x000D_
b)
B. điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ. _x000D_
c)
C. ngăn chặn nạn cát bay, sạt lở bờ biển. _x000D_
d)
D. làm giảm tác động của thủy triều. _x000D_
17.
Câu 93. Hiện nay, ở Bắc Trung Bộ rừng giàu tập trung chủ yếu ở_x000D_
a)
A. vùng giáp biên giới Việt – Lào. _x000D_
b)
B. các tỉnh Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình. _x000D_
c)
C. vùng núi cao phía Tây. _x000D_
d)
D. vùng trung du và đồng bằng ven biển. _x000D_
18.
Câu 94. Tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều cây cà phê và chè? _x000D_
a)
A. Nghệ An. _x000D_
b)
B. Quảng Trị. _x000D_
c)
C. Quảng Bình. _x000D_
d)
D. Hà Tĩnh. _x000D_
19.
Câu 95. Cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển Bắc Trung Bộ có sự thay đổi là do _x000D_
a)
A. sự phát triển hoạt động đánh bắt xa bờ. _x000D_
b)
B. sự hình thành nhiều cảng biển. _x000D_
c)
C. sự phát triển ngành du lịch biển.
d)
D. việc nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn phát triển mạnh.
20.
Câu 96. Bắc Trung Bộ bao gồm các tỉnh từ_x000D_
a)
A. Nghệ An đến Quảng Bình. _x000D_
b)
B. Thanh Hóa đến Quảng Bình. _x000D_
c)
C. Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế. _x000D_
d)
D. Nghệ An đến Thừa Thiên Huế. _x000D_
21.
Câu 97. Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư của vùng Bắc Trung Bộ xuất phát từ nguyên nhân _x000D_
a)
A. Sự phân hóa điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội. _x000D_
b)
B. Nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa. _x000D_
c)
C. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
d)
D. Tạo ra việc làm, cải thiện đời sống nhân dân. _x000D_
22.
Câu 98. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Bắc Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Cửa ngõ thông ra biển của Lào. _x000D_
b)
B. Cầu nối giữa vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam. _x000D_
c)
C. Nằm trong vùng có nhiều thiên tai. _x000D_
d)
D. Nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. _x000D_
23.
Câu 99. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ? _x000D_
a)
A. Chưa thật sự định hình, còn nhiều biến đổi._x000D_
b)
B. Công nghiệp sản xuất xi măng là ngành quan trọng nhất của vùng. _x000D_
c)
C. Thanh Hóa là trung tâm công nghiệp lớn, có lợi thế phát triển nhất. _x000D_
d)
D. Công nghiệp còn hạn chế về kĩ thuật, vốn. _x000D_
24.
Câu 100. Thành phố nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thành phố trực thuộc trung ương? _x000D_
a)
A. Đà Nẵng._x000D_
b)
B. Nha Trang. _x000D_
c)
C. Quy Nhơn. _x000D_
d)
D. Tuy Hòa._x000D_