Worksheetscông nghệ 10
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có những hình thức bón lót nào?
a)
A. Bón rải đều trên mặt ruộng.
b)
B. Bón theo hàng
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Bón theo hốc
2.
Câu 2. Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường:
a)
A. Cả 3 đáp án trên
b)
B. Trung cấp ngành khoa học cây trồng
c)
C. Cao đẳng ngành khoa học cây trồng
d)
D. Đại học ngành khoa học cây trồng
3.
Câu 3. Bước đầu tiên của quy trình giâm cành là
a)
A. Cắm cành giâm vào nền giâm
b)
B. Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ
c)
C. Chọn cành giâm
d)
D. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá
4.
Câu 4. Cơ giới hóa trong gieo trồng là:
a)
A. Dùng máy gieo hạt
b)
B. Dùng máy trồng cây
c)
C. Cả A và B đều sai
d)
D. Cả A và B đều đúng
5.
Câu 5. Biện pháp cơ giới, vật lí là gì?
a)
A. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
b)
B. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
c)
C. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bệnh.
d)
D. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
6.
Câu 6. Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt vì:
a)
A. Làm cho năng suất và chất lượng nông sản giảm.
b)
B. Sâu, bệnh hại sẽ khiến cây sinh trưởng, phát triển kém.
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng.
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều sai.
7.
Câu 7. Có phương pháp tạo giống nào?
a)
A. Tạo giống bằng phương pháp lai
b)
B. Cả 3 phương pháp trên
c)
C. Tạo giống bằng công nghệ gene
d)
D. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến
8.
Câu 8. Bước thứ ba của quy trình giâm cành là
a)
A. Cắm cành giâm vào nền giâm
b)
B. Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ
c)
C. Chọn cành giâm
d)
D. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá
9.
Câu 9. Giống xác nhận
a)
A. Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
B. Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
c)
C. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
d)
D. Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
10.
Câu 10. Thế nào là sâu hại cây trồng?
a)
A. Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
b)
B. Cả A và B đều đúng.
c)
C. Cả A và B đều sai.
d)
D. Là các loài nấm, vi khuẩn, vi rút, ... gây hại đến chức năng sinh kí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
11.
Câu 11. Cho biết: Biện pháp là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?
a)
A. Biện pháp hóa học B. Biện pháp sinh học
b)
B. Biện pháp sinh học
c)
C. Biện pháp cơ giới vật lý
d)
C. Biện pháp cơ giới vật lý D. Biện pháp kỹ thuật
12.
Câu 12. Quy trình giâm cành gồm mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 6
c)
C. 5
d)
D. 3
13.
Câu 13. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?
a)
A, Sâu khoang hai rau
b)
B, Sâu nhóm hai thông
c)
C, Sâu tơ
d)
D. Cả ba đáp án trên
14.
Câu 14. Có phương pháp giống cây trồng nào?
a)
A. Chọn lọc cá thể
b)
B. Cả A và B đều sai
c)
C. Chọn lọc hỗn hợp
d)
D. Cả A và B đều đúng
15.
Câu 15. Bón vãi là bón như thế nào?
a)
A. Chọn lọc cá thể B. Cả A và B đều sai
b)
B. rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch. Trộn đều phân với đất trong rạch và san phẳng đất.
c)
C. phân bón đều trên mặt luống. Trộn đều phân với đất trên mặt luống và san phẳng đất.
d)
D. bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng. Bón phân vào hốc, trộn đều phân với đất trong hốc và san phẳng đất.
16.
Câu 16. Xác định: Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?
a)
A. nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp
b)
B. Ngập úng hoặc khô hạn
c)
C. Chất độc, khí độc
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Câu 17. Chế phẩm Bt là gì?
a)
A. Chế phẩm nấm trừ sâu
b)
B. Chế phẩm virus trừ sâu
c)
C. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu
d)
D. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
18.
Câu 18. Người ta ứng dụng cơ giới hóa trong mấy công việc của trồng trọt?
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 1
19.
Câu 19. Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
20.
Câu 20. Thành tựu giống cây trồng ưu thế lai là
a)
A. Giống lúa lai LY006
b)
B. Giống lạc LDH 10
c)
C. Giống ngô chuyển gene NK66BT
d)
D. Cả 3 đáp án trên
21.
Câu 21. Ưu điểm của việc trồng cây con là:
a)
A. Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng
b)
B. Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất
22.
Câu 22. Nhược điểm của chọn lọc cá thể là
a)
A. Tốn kém
b)
B. Diện tích gieo trồng lớn
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Tiến hành công phu
23.
Câu 23. Yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:
a)
A. Đúng thời điểm
b)
B. Đúng phương pháp
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Nhanh gọn, cẩn thận
24.
Câu 24. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là
a)
A. Dễ thực hiện
b)
B. Cả A và B đều đúng
c)
C. Nhanh đạt mục tiêu chọn giống
d)
D. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
25.
Câu 25. Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?
a)
A. Đất thiếu dinh dưỡng
b)
B. Đất thừa dinh dưỡng
c)
C. Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng
d)
D. Đất chua
26.
Câu 26. Vụ thứ 2 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là
a)
A. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
b)
B. Nhân hạt giống tác giả
c)
C. Sản xuất hạt giống xác nhận
d)
D. Sản xuất hạt giống nguyên chủng
27.
Câu 27. Bước thứ hai của quy trình giâm cành là
a)
A. Cắm cành giâm vào nền giâm
b)
B. Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ
c)
C. Chọn cành giâm
d)
D. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá
28.
Câu 28. Chọn ý đúng: Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ?
a)
A. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
b)
B. Mềm nhũn rồi chết
c)
C. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
d)
D. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
29.
Câu 29. Ảnh hưởng của sâu hại, bệnh hại đối với cây trồng?
a)
A. Năng suất và chất lượng nông sản giảm.
b)
B. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
c)
C. Cây sinh trưởng, phát triển kém.
d)
D. Có thể không cho thu hoạch hoặc cây chết.
30.
Câu 30. Ý nghĩa của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
a)
A. Cả 3 đáp án trên.
b)
B. Góp phần đảm bảo năng suất, chất lượng nông sản; đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho nông sản.
c)
C. Đồng thời, ổn định, gia tăng thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp và góp phần duy trì cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.
d)
D. Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp giảm thiểu sâu, bệnh gây hại cho cây trồng.
31.
Câu 31. Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?
a)
A. Cả A và B đều đúng
b)
B. Cả A và B đều sai
c)
C. Cây giao phấn
d)
D. Cây tự thụ phấn
32.
Câu 32. Nhược điểm của biện pháp hóa học là:
a)
A. Cả 3 đáp án trên.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. Giảm đa dạng sinh học.
d)
D. Ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
33.
Câu 33. Thế nào là bệnh hại cây trồng?
a)
A. Cả A và B đều sai.
b)
B. Là các loài nấm, vi khuẩn, vi rút, ... gây hại đến chức năng sinh kí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
c)
C. Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
34.
Câu 34. Bón phân lót là bón khi nào?
a)
A. bón phân vào đất sau khi thu hoạch
b)
B. bón phân vào đất sau khi gieo trồng
c)
C. bón phân vào đất trước khi thu hoạch
d)
D. bón phân vào đất trước khi gieo trồng
35.
Câu 35. Xác định quy trình trồng trọt gồm có mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 3
36.
Câu 37. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?
a)
A. Thu hoạch
b)
B. Làm đất, bón phân lót
c)
C. Gieo hạt, trồng cây con
d)
D. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
37.
Câu 38. Chọn ý đúng: Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể?
a)
A. Sâu non
b)
B. Sâu trưởng thành
c)
.C. Côn trùng
d)
D. Nấm phấn trắng
38.
Câu 39. Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?
a)
A. nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng.
b)
B. nấm, vi khuẩn
c)
C. nấm, vi khuẩn, virus, sâu
d)
D. vi khuẩn, virus, tuyến trùng.
39.
Câu 40. Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.
b)
B. Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.
c)
C. Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.
d)
D. Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.
40.
Câu 41. Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
41.
Câu 42. Thế nào là giống gốc?
a)
A. Cả 3 đáp án trên
b)
B. Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.
c)
C. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
d)
D. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.
42.
Câu 43. Bước thứ hai của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
a)
A. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
b)
B. Chọn giống hay dòng bố mẹ
c)
C. Gieo hạt của cây F1
d)
D. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
43.
Câu 44. Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
A. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
b)
B. Sấy khô và nghiền vi khuẩn
c)
C. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
d)
D. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
44.
Câu 45. Thành tựu giống cây trồng bằng phương pháp gây đột biến là
a)
A. Giống ngô chuyển gene NK66BT
b)
B. Cả 3 đáp án trên
c)
C. Giống lạc LDH 10
d)
D. Giống lúa lai LY006
45.
Câu 46. Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?
a)
A. nấm Colletotrichum
b)
B. vi khuẩn Xanthomonas oryzae
c)
C. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
d)
D. nấm Pyricularia oryzae
46.
Câu 47. Giống tác giả
a)
A. Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
B. Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
c)
C. Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
d)
D. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
47.
Câu 48. Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
b)
B. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
c)
C. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
d)
D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn
48.
Câu 50. Vụ thứ tư của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là
a)
A. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
b)
B. Sản xuất hạt giống xác nhận
c)
C. Nhân hạt giống tác giả
d)
D. Sản xuất hạt giống nguyên chủng
49.
Câu 51. Bệnh hại cây trồng thứ ba được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?
a)
A. Bệnh đạo ôn hại lúa
b)
B. Bệnh thán thư
c)
C. Bệnh héo xanh vi khuẩn
d)
D. Bệnh vàng lá greening
50.
Câu 52. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt theo công nghệ lên men hiếu khí?
a)
A. Chuẩn bị môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
b)
B. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
c)
C. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng sâu – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
d)
D. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm
51.
Câu 53. Bệnh hại cây trồng thứ hai được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?
a)
A. Bệnh đạo ôn hại lúa
b)
B. Bệnh héo xanh vi khuẩn
c)
C. Bệnh vàng lá greening
d)
D. Bệnh thán thư
52.
Câu 54. Biện pháp sinh học là gì?
a)
A. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
b)
B. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
c)
C. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
d)
D. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bệnh.
53.
Câu 55. Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?
a)
A. Sử dụng giống chống bệnh
b)
B. Vệ sinh đồng ruộng
c)
C. Bón phân
d)
D. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
54.
Câu 56. Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai gồm mấy bước?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 3
55.
Câu 57. Bước thứ hai trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
A. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
b)
B. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
c)
C. Sấy khô và nghiền vi khuẩn
d)
D. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
56.
Câu 58. Vụ thứ 3 của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là
a)
A. Sản xuất hạt giống nguyên chủng
b)
B. Nhân hạt giống tác giả
c)
C. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
d)
D. Sản xuất hạt giống xác nhận
57.
Câu 59. Quá trình chăm sóc cây trồng được thực hiện qua bao nhiêu công việc?
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 6
d)
D. 4
58.
Câu 60. Giống nguyên chủng
a)
A. Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
b)
B. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.
c)
C. Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
d)
D. Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
59.
Câu 61. Xác định vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiatius gây ra bệnh gì?
a)
A. Đáp án khác
b)
B. Bệnh đạo ôn hại lúa
c)
C. Bệnh thán thư
d)
D. Bệnh vàng lá greening
60.
Câu 62. Bước thứ tư của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
a)
A. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
b)
B. Chọn giống hay dòng bố mẹ
c)
C. Gieo hạt của cây F1
d)
D. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
61.
Câu 63. Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?
a)
A. nấm Pyricularia oryzae
b)
B. nấm Colletotrichum
c)
C. vi khuẩn Xanthomonas oryzae
d)
D. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
62.
Câu 64. Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 3
63.
Câu 65. Đâu là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại?
a)
A. Lá, quả bị đốm đen, nâu, cành bị gãy, lá bị úa vàng.
b)
B. Cành bị sần sùi, rễ bị thối.
c)
C. Bị thủng, sần sùi, quả bị chảy nhựa, cây, củ bị thối thân.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
64.
Câu 66. Đâu không phải bệnh hại cây trồng thường gặp là?
a)
A. Bệnh đạo ôn hại lúa
b)
B. Bệnh xoăn vàng lá cà chua
c)
C. Bệnh xoắn đỏ lá cà chua
d)
D. Bệnh vàng lá gân xanh hại cam
65.
Câu 67. Bước thứ tư của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
A. Sản xuất giống nấm cấp 2
b)
B. Sấy khô nấm
c)
C. Sản xuất giống nấm cấp 1
d)
D. Lên men, tăng sinh khối nấm
66.
Câu 68. Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
67.
Câu 69. Bước đầu tiên của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
A. Sấy khô nấm
b)
B. Sản xuất giống nấm cấp 1
c)
C. Sản xuất giống nấm cấp 2
d)
D. Lên men, tăng sinh khối nấm
68.
Câu 70. Bước thứ hai của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
A. Sấy khô nấm
b)
B. Sản xuất giống nấm cấp 2
c)
C. Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
D. Sản xuất giống nấm cấp 1
69.
Câu 71. Phương pháp lai tạo giống gì cho cây trồng?
a)
A. Giống thuần chủng
b)
B. Cả A và B đều sai
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Giống ưu thế lai
70.
Câu 72. Ổ dịch là gì?
a)
A. Có sẵn trên đồng ruộng.
b)
B. Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.
c)
C. Nơi cư trú của sâu, bệnh hại.
d)
D. Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.
71.
Câu 73. Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là
a)
A. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
b)
B. Sản xuất hạt giống nguyên chủng
c)
C. Nhân hạt giống tác giả
d)
D. Sản xuất hạt giống xác nhận
72.
Câu 74. Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?
a)
A. nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng.
b)
B. nấm, vi khuẩn
c)
C. nấm, vi khuẩn, virus, sâu
d)
D. vi khuẩn, virus, tuyến trùng.
73.
Câu 75. Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 6
d)
D. 5
74.
Câu 76. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên quả?
a)
A. Cả 3 đáp án trên. B. Rụng.
b)
B. Rụng.
c)
C. Thối.
d)
D. Gãy.
75.
Câu 77. Biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp đối với môi trường?
a)
A. Bảo vệ môi trường nếu thực hiện đúng cách.
b)
B. Gây hại cho cây trồng.
c)
C. An toàn cho con người.
d)
D. Bảo vệ hệ sinh thái sinh học.
76.
Câu 78. Bước thứ ba của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
A. Cả 3 đáp án trên.
b)
B. Sấy khô nấm
c)
C. Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
D. Sản xuất giống nấm cấp 2
77.
Câu 79. Bước thứ ba của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
a)
A. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
b)
B. Gieo hạt của cây F1
c)
C. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
d)
D. Chọn giống hay dòng bố mẹ
78.
Câu 80. Phương pháp giâm cành
a)
A. Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.
b)
B. Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.
c)
C. Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
79.
Câu 81. Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp:
a)
A. Đảm bảo mùa vụ
b)
B. Giảm tối đa lượng giống
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Đảm bảo mật độ
80.
Câu 82. Biện pháp canh tác là gì?
a)
A. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.
b)
B. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
c)
C. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
d)
D. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
81.
Câu 83. Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
a)
A. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
b)
B. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
c)
C. Gieo hạt của cây F1
d)
D. Chọn giống hay dòng bố mẹ
82.
Câu 84. Xác định: Điều kiện thời tiết như thế nào thích nghi cho loại bệnh bạc lá lúa phát sinh phát triển?
a)
A. Trời mát, có nhiều sương muối.
b)
B. Thời tiết mát mẻ, khô ráo.
c)
C. Trời âm u.
d)
D. Thời tiết nóng ẩm, nhiều mưa bão trong mùa hè.
83.
Câu 86. Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?
a)
A. vi khuẩn Xanthomonas oryzae
b)
B. nấm Colletotrichum
c)
C. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
d)
D. nấm Pyricularia oryzae
84.
Câu 87. Có mấy biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 3
85.
Câu 88. Đâu là triệu chứng của cây bị bệnh?
a)
A. Biến màu (loang lổ, vàng, trắng, đỏ, đen, nâu,...);
b)
B. Héo rũ toàn cây hoặc héo bộ phận
c)
C. Vết đốm (đốm sọc, đốm tròn,...)
d)
D. Cả 3 đáp án trên
86.
Câu 89. Bước thứ 4 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
A. Sấy khô và nghiền vi khuẩn
b)
B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
c)
C. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
d)
D. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
87.
Câu 91. Bệnh thán thư gây hại ở bộ phận nào của cây trồng?
a)
A. Chồi non
b)
B. Chùm hoa và quả
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Lá
88.
Câu 92. Thành tựu của giống cây trồng tạo ra bằng kĩ thuật chuyển gene?
a)
A. Giống lúa lai LY006
b)
B. Cả 3 đáp án trên
c)
C. Giống lạc LDH 10
d)
D. Giống ngô chuyển gene NK66BT
89.
Câu 93. Biện pháp gieo hạt được áp dụng cho loại cây trồng nào?
a)
A. Cả A và B đều sai
b)
B. Cây rau
c)
C. Cây trồng lấy hạt
d)
D. Cả A và B đều đúng
90.
Câu 94. Xác định: Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ?
a)
A. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột
b)
B. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
c)
C. Mềm nhũn rồi chết
d)
D. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
91.
Câu 95. Khi tiến hành chăm sóc cây trồng có những công việc nào?
a)
A. + Tưới nước + Bón thúc + Xới xáo, làm cỏ, vun gốc + Làm giàn.
b)
B. + Tưới nước + Làm giàn. + Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
c)
C. + Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
92.
Câu 96. Bước thứ tư của quy trình giâm cành là
a)
A. Nhúng cành giâm vào chất kích thích ra rễ
b)
B. Chọn cành giâm
c)
C. Cắm cành giâm vào nền giâm
d)
D. Cắt cành giâm, cắt bỏ bớt lá
93.
Câu 97. Bước thứ ba của quy trình trồng trọt là gì?
a)
A. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
b)
B. Gieo hạt, trồng cây con
c)
C. Làm đất, bón phân ló
d)
D. Thu hoạch
94.
Câu 98. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
a)
A. Nguy hiểm với con người.
b)
B. Gây hại cho cây trồng.
c)
C. Có tác dụng trong thời gian ngắn.
d)
D. Thân thiện với môi trường.
95.
Câu 100. Xác định khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại ý nào sai?
a)
A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.
b)
B. Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.
c)
C. Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
d)
D. Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.
96.
Câu 101. Bước thứ tư của quy trình trồng trọt là gì?
a)
A. Gieo hạt, trồng cây con
b)
B. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
c)
C. Thu hoạch
d)
D. Làm đất, bón phân lót
97.
Câu 102. Đâu không là công việc trong quá trình chăm sóc cây trồng?
a)
A. Tưới nước
b)
B. Làm giàn
c)
C. Bón thúc
d)
D. Bón lót
98.
Câu 103. Chọn ý đúng: Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là?
a)
A. Nấm sợi
b)
B. Nấm đảm
c)
C. Nấm túi
d)
D. Nấm men
99.
Câu 105. Chọn ý đúng: Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?
a)
A. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
b)
B. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
c)
C. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
d)
D. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói
100.
Câu 106. Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:
a)
A. Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng.
b)
B. Giảm năng suất cây trồng.
c)
C. Giảm chất lượng cây trồng.
d)
D. Chi phí bảo vệ thực vật tăng.
101.
Câu 107. Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
102.
Câu 108. Chăm sóc là làm những việc nào?
a)
A. tưới nước, tiêu nước
b)
B. bón phân, tạo tán
c)
C. tỉa cảnh, tỉa, dặm cây
d)
D. Cả 3 đáp án trên
103.
Câu 109. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?
a)
A. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói
b)
B. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói.
c)
C. Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
d)
D. Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
104.
Câu 110. Bệnh hại cây trồng đầu tiên được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?
a)
A. Bệnh héo xanh vi khuẩn
b)
B. Bệnh vàng lá greening
c)
C. Bệnh đạo ôn hại lúa
d)
D. Bệnh thán thư
105.
Câu 112. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên thân?
a)
A. Gãy.
b)
B. Cả 3 đáp án trên..
c)
C. Rụng.
d)
D. Thối.
106.
Câu 113. Xác định các bước sản xuất chế phẩm virus trừ sâu gồm mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 6
107.
Câu 114. Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?
a)
A. Giống ưu thế lai
b)
B. Giống đối chứng
c)
C. Cả 3 đáp án trên
d)
D. Giống gốc
108.
Câu 115. Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?
a)
A. 2 – 5 ngày
b)
B. 1 ngày
c)
C. 2 ngày
d)
D. 5 ngày
109.
Câu 116. Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là gì?
a)
A. Làm đất, bón phân lót
b)
B. Thu hoạch
c)
C. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh
d)
D. Gieo hạt, trồng cây con
110.
Câu 117. Bệnh hại cây trồng thứ tư được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?
a)
A. Bệnh đạo ôn hại lúa
b)
B. Bệnh thán thư
c)
C. Bệnh héo xanh vi khuẩn
d)
D. Bệnh vầng lá greening
111.
Câu 118. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên lá?
a)
A. Lá cuốn.
b)
B. Lá thủng.
c)
C. Lá bị khuyết.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
112.
Câu 119. Biện pháp hóa học là gì?
a)
A. Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
b)
B. Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
c)
C. Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
d)
D. Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ sâu, bệnh.
113.
Câu 120. Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:
a)
A. Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển.
b)
B. Giảm năng suất cây trồng.
c)
C. Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt.
d)
D. Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.
114.
Câu 121. Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?
a)
A. Cả 3 đáp án trên
b)
B. Sâu xanh hại bông
c)
C. Thuốc lá
d)
D. Sâu róm hại thông
115.
Câu 122. Chế phẩm vi rút trừ sâu:
a)
A. Gây độc hại cho môi trường
b)
B. Độc hại cho con người và môi trường
c)
C. Đáp án khác
d)
D. Gây độc hại cho con người
116.
Câu 123. Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?
a)
A. nấm Colletotrichum
b)
B. nấm Pyricularia oryzae
c)
C. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
d)
D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae
117.
Câu 125. Có kiểu chọn lọc hỗn hợp nào?
a)
A. Cả A và B đều đúng
b)
B. Chọn lọc hỗn hợp một lần
c)
C. Chọn lọc hỗn hợp nhiều lần
d)
D. Đáp án khác
118.
Câu 126. Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là
a)
A. Chậm đạt mục tiêu chọn giống
b)
B. Cả A và B đều đúng
c)
C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
d)
D. Khó thực hiện
119.
Câu 127. Chọn ý đúng: Bệnh khô vằn lúa do loại nào sau đây gây nên?
a)
A. Tuyến trùng.
b)
B. Đáp án khác.
c)
C. Nấm
d)
D. Vi khuẩn.
120.
Câu 128. Cày bừa đất bao gồm những công việc nào?
a)
A. Cày, bừa làm nhỏ và tơi xốp đất.
b)
B. Dọn sạch cỏ dại và các vật thể cứng ở trong đất (gạch, đá,...) trên lớp đất mặt.
c)
C. Cả A và B đúng
d)
D. Đáp án khác
121.
Câu 129. Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?
a)
A. 2 – 7 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 2 ngày
d)
D. 7 ngày
122.
100 %
