wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3 HK2

Total questions: 194

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
family
a)
Gia đình
b)
Chị gái/ em gái
c)
Mẹ
d)
Bố
2.
father
a)
Bố
b)
Anh trai/ em trai
c)
Chị gái/ em gái
d)
Mẹ
3.
mother
a)
Mẹ
b)
Bố
c)
Gia đình
d)
ăn trưa
4.
sister
a)
Chị gái/ em gái
b)
Mẹ
c)
Bố
d)
Gia đình
5.
brother
a)
Anh trai/ em trai
b)
Chị gái/ em gái
c)
Mẹ
d)
Bố
6.
eleven
a)
Số mười một
b)
Anh trai/ em trai
c)
Chị gái/ em gái
d)
Mẹ
7.
twelve
a)
Số mười hai
b)
Số mười một
c)
Anh trai/ em trai
d)
Chị gái/ em gái
8.
fourteen
a)
Số mười bốn
b)
Số mười hai
c)
Số mười một
d)
Anh trai/ em trai
9.
eighteen
a)
Số mười tám
b)
Số mười bốn
c)
Số mười hai
d)
Số mười một
10.
nineteen
a)
Số mười chín
b)
Số mười tám
c)
Số mười bốn
d)
Số mười hai
11.
photo
a)
Bức ảnh
b)
Số mười chín
c)
Số mười tám
d)
Số mười bốn
12.
job
a)
Nghề nghiệp
b)
Bức ảnh
c)
Số mười chín
d)
Số mười tám
13.
doctor
a)
Bác sĩ
b)
Nghề nghiệp
c)
Bức ảnh
d)
Số mười chín
14.
driver
a)
Lái xe
b)
Bác sĩ
c)
Nghề nghiệp
d)
Bức ảnh
15.
teacher
a)
Giáo viên
b)
Lái xe
c)
Bác sĩ
d)
Nghề nghiệp
16.
worker
a)
Công nhân
b)
Giáo viên
c)
Lái xe
d)
Bác sĩ
17.
cook
a)
Đầu bếp
b)
Công nhân
c)
Giáo viên
d)
Lái xe
18.
farmer
a)
Nông dân
b)
Đầu bếp
c)
Công nhân
d)
Giáo viên
19.
singer
a)
Ca sĩ
b)
Nông dân
c)
Đầu bếp
d)
Công nhân
20.
nurse
a)
Y tá
b)
Ca sĩ
c)
Nông dân
d)
Đầu bếp
21.
house
a)
nhà
b)
Y tá
c)
Ca sĩ
d)
Nông dân
22.
room
a)
phòng
b)
nhà
c)
Y tá
d)
Ca sĩ
23.
living room
a)
Phòng khách
b)
phòng
c)
nhà
d)
Y tá
24.
bedroom
a)
Phòng ngủ
b)
Phòng khách
c)
phòng
d)
nhà
25.
kitchen
a)
Phòng bếp
b)
Phòng ngủ
c)
Phòng khách
d)
phòng
26.
bathroom
a)
Nhà tắm
b)
Phòng bếp
c)
Phòng ngủ
d)
Phòng khách
27.
table
a)
Bàn
b)
Nhà tắm
c)
Phòng bếp
d)
Phòng ngủ
28.
chair
a)
Ghế
b)
Bàn
c)
Nhà tắm
d)
Phòng bếp
29.
book
a)
Sách
b)
Ghế
c)
Bàn
d)
Nhà tắm
30.
lamp
a)
Đèn
b)
Sách
c)
Ghế
d)
Bàn
31.
desk
a)
Bàn
b)
Đèn
c)
Sách
d)
Ghế
32.
bed
a)
Giường
b)
Bàn
c)
Đèn
d)
Sách
33.
door
a)
Cửa
b)
Giường
c)
Bàn
d)
Đèn
34.
window
a)
Cửa số
b)
Cửa
c)
Giường
d)
Bàn
35.
big
a)
To lớn
b)
Cửa số
c)
Cửa
d)
Giường
36.
small
a)
Nhỏ bé
b)
To lớn
c)
Cửa số
d)
Cửa
37.
new
a)
Mới
b)
Nhỏ bé
c)
To lớn
d)
Cửa số
38.
old
a)
Cũ, già
b)
Mới
c)
Nhỏ bé
d)
To lớn
39.
dining table
a)
Bàn ăn
b)
Cũ, già
c)
Mới
d)
Nhỏ bé
40.
bean
a)
Đậu xanh
b)
Bàn ăn
c)
Cũ, già
d)
Mới
41.
fish
a)
b)
Đậu xanh
c)
Bàn ăn
d)
Cũ, già
42.
meat
a)
Thịt
b)
c)
Đậu xanh
d)
Bàn ăn
43.
juice
a)
Nước hoa quả
b)
Thịt
c)
d)
Đậu xanh
44.
milk
a)
Sữa
b)
Nước hoa quả
c)
Thịt
d)
45.
eggs
a)
Trứng
b)
Sữa
c)
Nước hoa quả
d)
Thịt
46.
chicken
a)
Thịt gà
b)
Trứng
c)
Sữa
d)
Nước hoa quả
47.
water
a)
Nước
b)
Thịt gà
c)
Trứng
d)
Sữa
48.
pets
a)
Thú cưng
b)
Nước
c)
Thịt gà
d)
Trứng
49.
bird
a)
Chim
b)
Thú cưng
c)
Nước
d)
Thịt gà
50.
parrot
a)
Vẹt
b)
Chim
c)
Thú cưng
d)
Nước
51.
rabbit
a)
Thỏ
b)
Vẹt
c)
Chim
d)
Thú cưng
52.
cat
a)
Mèo
b)
Thỏ
c)
Vẹt
d)
Chim
53.
dog
a)
Chó, cún
b)
Mèo
c)
Thỏ
d)
Vẹt
54.
many
a)
Rất nhiều
b)
Chó, cún
c)
Mèo
d)
Thỏ
55.
some
a)
Một vài
b)
Rất nhiều
c)
Chó, cún
d)
Mèo
56.
toys
a)
Đồ chơi
b)
Một vài
c)
Rất nhiều
d)
Chó, cún
57.
car
a)
Xe ô tô
b)
Đồ chơi
c)
Một vài
d)
Rất nhiều
58.
kite
a)
Diều
b)
Xe ô tô
c)
Đồ chơi
d)
Một vài
59.
train
a)
Tàu hỏa
b)
Diều
c)
Xe ô tô
d)
Đồ chơi
60.
plane
a)
Máy bay
b)
Tàu hỏa
c)
Diều
d)
Xe ô tô
61.
truck
a)
Xe tải
b)
Máy bay
c)
Tàu hỏa
d)
Diều
62.
bus
a)
Xe buýt
b)
Xe tải
c)
Máy bay
d)
Tàu hỏa
63.
ship
a)
Tàu
b)
Xe buýt
c)
Xe tải
d)
Máy bay
64.
teddy bear
a)
Gấu bông
b)
Tàu
c)
Xe buýt
d)
Xe tải
65.
writing
a)
Viết
b)
Gấu bông
c)
Tàu
d)
Xe buýt
66.
dancing
a)
Nhảy
b)
Viết
c)
Gấu bông
d)
Tàu
67.
singing
a)
Hát
b)
Nhảy
c)
Viết
d)
Gấu bông
68.
reading
a)
Đọc
b)
Hát
c)
Nhảy
d)
Viết
69.
playing basketball
a)
Chơi bóng rổ
b)
Đọc
c)
Hát
d)
Nhảy
70.
drawing a picture
a)
Vẽ tranh
b)
Chơi bóng rổ
c)
Đọc
d)
Hát
71.
watching TV
a)
Xem ti vi
b)
Vẽ tranh
c)
Chơi bóng rổ
d)
Đọc
72.
listening to music
a)
Nghe nhạc
b)
Xem ti vi
c)
Vẽ tranh
d)
Chơi bóng rổ
73.
playing badminton
a)
Chơi cầu lông
b)
Nghe nhạc
c)
Xem ti vi
d)
Vẽ tranh
74.
running
a)
Chạy
b)
Chơi cầu lông
c)
Nghe nhạc
d)
Xem ti vi
75.
painting
a)
Tô màu
b)
Chạy
c)
Chơi cầu lông
d)
Nghe nhạc
76.
walking
a)
Đi bộ
b)
Tô màu
c)
Chạy
d)
Chơi cầu lông
77.
skating
a)
Trượt patin
b)
Đi bộ
c)
Tô màu
d)
Chạy
78.
cycling
a)
Đạp xe đạp
b)
Trượt patin
c)
Đi bộ
d)
Tô màu
79.
flying a kite
a)
Thả diều
b)
Đạp xe đạp
c)
Trượt patin
d)
Đi bộ
80.
skipping
a)
Nhảy dây
b)
Thả diều
c)
Đạp xe đạp
d)
Trượt patin
81.
zoo
a)
Sở thú
b)
Nhảy dây
c)
Thả diều
d)
Đạp xe đạp
82.
tiger
a)
Hổ
b)
Sở thú
c)
Nhảy dây
d)
Thả diều
83.
horse
a)
Ngựa
b)
Hổ
c)
Sở thú
d)
Nhảy dây
84.
monkey
a)
Khỉ
b)
Ngựa
c)
Hổ
d)
Sở thú
85.
peacock
a)
Công
b)
Khỉ
c)
Ngựa
d)
Hổ
86.
counting
a)
Đếm
b)
Công
c)
Khỉ
d)
Ngựa
87.
climbing
a)
Trèo
b)
Đếm
c)
Công
d)
Khỉ
88.
swinging
a)
Đung đưa
b)
Trèo
c)
Đếm
d)
Công
89.
Who’s that?
a)
Kia là ai?
b)
Đung đưa
c)
Trèo
d)
Đếm
90.
It’s my sister. 
a)
Đó là mẹ của tôi.
b)
Kia là ai?
c)
Đung đưa
d)
Trèo
91.
Who’s that?
a)
Kia là ai?
b)
Đó là mẹ của tôi.
c)
Đây là ai?
d)
Đung đưa
92.
It’s my father.
a)
Đó là bố của tôi.
b)
Kia là ai?
c)
Đó là mẹ của tôi.
d)
Kia là ai?
93.
Who’s this?
a)
Đây là ai?
b)
Đó là bố của tôi.
c)
Kia là ai?
d)
Đó là mẹ của tôi.
94.
It’s my brother.
a)
Đây là em trai của tôi.
b)
Đây là ai?
c)
Đó là bố của tôi.
d)
Kia là ai?
95.
Who’s this? 
a)
Đây là ai?
b)
Đây là em trai của tôi.
c)
Kia là ai?
d)
Đó là bố của tôi.
96.
It’s my sister. 
a)
Đây là em trai của tôi.
b)
Đây là ai?
c)
Đây là em trai của tôi.
d)
Đây là ai?
97.
How old is she?
a)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
b)
Đây là em trai của tôi.
c)
Đây là ai?
d)
Đây là em trai của tôi.
98.
She's twelve years old.
a)
Cô ấy 12 tuổi.
b)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
c)
Đây là em trai của tôi.
d)
Đây là ai?
99.
How old is he?
a)
Anh ấy bao nhiêu tuổi ?
b)
Cô ấy 12 tuổi.
c)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
d)
Đây là em trai của tôi.
100.
He’s fourteen years old.
a)
Anh ấy 14 tuổi.
b)
Anh ấy bao nhiêu tuổi ?
c)
Cô ấy 12 tuổi.
d)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
101.
How old is she?
a)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
b)
Anh ấy 14 tuổi.
c)
Anh ấy bao nhiêu tuổi ?
d)
Cô ấy 12 tuổi.
102.
She’s eighteen years old.
a)
Cô ấy 18 tuổi.
b)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
c)
Anh ấy 14 tuổi.
d)
Anh ấy bao nhiêu tuổi ?
103.
How old is he?
a)
Anh bấy bao nhiêu tuổi?
b)
Cô ấy 18 tuổi.
c)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
d)
Anh ấy 14 tuổi.
104.
He’s nineteen years old.
a)
Anh ấy 19 tuổi.
b)
Anh bấy bao nhiêu tuổi?
c)
Cô ấy 18 tuổi.
d)
Cô bấy bao nhiêu tuổi?
105.
How old is she?
a)
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
b)
Anh ấy 19 tuổi.
c)
Anh bấy bao nhiêu tuổi?
d)
Cô ấy 18 tuổi.
106.
She's thirteen years old.
a)
Cô ấy 13 tuổi.
b)
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
c)
Anh ấy 19 tuổi.
d)
Anh bấy bao nhiêu tuổi?
107.
How old is your brother?
a)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
b)
Cô ấy 13 tuổi.
c)
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
d)
Anh ấy 19 tuổi.
108.
He's twenty years old.
a)
Anh ấy 20 tuổi.
b)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
c)
Cô ấy 13 tuổi.
d)
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
109.
How old is your sister?
a)
Chị gái bạn bao nhiêu tuôi?
b)
Anh ấy 20 tuổi.
c)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
d)
Cô ấy 13 tuổi.
110.
She's eighteen years old.
a)
Chị ấy 18 tuổi.
b)
Chị gái bạn bao nhiêu tuôi?
c)
Anh ấy 20 tuổi.
d)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
111.
How old is he?
a)
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
b)
Chị ấy 18 tuổi.
c)
Chị gái bạn bao nhiêu tuôi?
d)
Anh ấy 20 tuổi.
112.
He's fourteen years old.
a)
Anh ấy 14 tuổi.
b)
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
c)
Chị ấy 18 tuổi.
d)
Chị gái bạn bao nhiêu tuôi?
113.
How old is your sister?
a)
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
b)
Anh ấy 14 tuổi.
c)
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
d)
Chị ấy 18 tuổi.
114.
She’s eleven years old.
a)
Em ấy ấy 11 tuổi.
b)
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
c)
Anh ấy 14 tuổi.
d)
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
115.
How old is your brother?
a)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
b)
Em ấy ấy 11 tuổi.
c)
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
d)
Anh ấy 14 tuổi.
116.
He’s twelve years old.
a)
Anh ấy ấy 12 tuổi.
b)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
c)
Em ấy ấy 11 tuổi.
d)
Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
117.
How old is your sister?
a)
Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
b)
Anh ấy ấy 12 tuổi.
c)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
d)
Em ấy ấy 11 tuổi.
118.
She’s eighteen years old.
a)
Chị ấy 18 tuổi.
b)
Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
c)
Anh ấy ấy 12 tuổi.
d)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
119.
How old is your brother?
a)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
b)
Chị ấy 18 tuổi.
c)
Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
d)
Anh ấy ấy 12 tuổi.
120.
He’s fifteen years old.
a)
Anh ấy ấy 15 tuổi.
b)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
c)
Chị ấy 18 tuổi.
d)
Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
121.
What’s her job?
a)
Công việc của cô ấy là gì?
b)
Anh ấy ấy 15 tuổi.
c)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
d)
Chị ấy 18 tuổi.
122.
She’s a doctor.
a)
Cô ấy là một bác sĩ.
b)
Công việc của cô ấy là gì?
c)
Anh ấy ấy 15 tuổi.
d)
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?
123.
What’s his job?
a)
Công việc của anh ấy là gì?
b)
Cô ấy là một bác sĩ.
c)
Công việc của cô ấy là gì?
d)
Anh ấy ấy 15 tuổi.
124.
He’s a driver.
a)
Anh ấy là một tài xế.
b)
Công việc của anh ấy là gì?
c)
Cô ấy là một bác sĩ.
d)
Công việc của cô ấy là gì?
125.
What’s her job?
a)
Công việc của cô ấy là gì?
b)
Anh ấy là một tài xế.
c)
Công việc của anh ấy là gì?
d)
Cô ấy là một bác sĩ.
126.
She’s a teacher.
a)
Cô ấy là một giáo viên.
b)
Công việc của cô ấy là gì?
c)
Anh ấy là một tài xế.
d)
Công việc của anh ấy là gì?
127.
What’s his job?
a)
Công việc của anh ấy là gì?
b)
Cô ấy là một giáo viên.
c)
Công việc của cô ấy là gì?
d)
Anh ấy là một tài xế.
128.
He’s a worker.
a)
Anh ấy là một công nhân.
b)
Công việc của anh ấy là gì?
c)
Cô ấy là một giáo viên.
d)
Công việc của cô ấy là gì?
129.
Is he a cook?
a)
Anh ấy là một đầu bếp phải không?
b)
Anh ấy là một công nhân.
c)
Công việc của anh ấy là gì?
d)
Cô ấy là một giáo viên.
130.
Yes, he is. 
a)
Đúng vậy.
b)
Anh ấy là một đầu bếp phải không?
c)
Anh ấy là một công nhân.
d)
Công việc của anh ấy là gì?
131.
Is he a farmer?
a)
Anh ấy là một nông dân phải không?
b)
Đúng vậy.
c)
Anh ấy là một đầu bếp phải không?
d)
Anh ấy là một công nhân.
132.
Yes, he is.
a)
Đúng vậy.
b)
Anh ấy là một nông dân phải không?
c)
Không phải. Cô ấy là một ca sĩ.
d)
Anh ấy là một đầu bếp phải không?
133.
Is she a cook? 
a)
Cô ấy là một đầu bếp phải không?
b)
Đúng vậy.
c)
Anh ấy là một nông dân phải không?
d)
Đúng vậy.
134.
No, she isn't. She is a singer.
a)
Không phải. Cô ấy là một ca sĩ.
b)
Cô ấy là một đầu bếp phải không?
c)
Đúng vậy.
d)
Anh ấy là một nông dân phải không?
135.
Is she a farmer?
a)
Cô ấy là một nông dân phải không?
b)
Không phải. Cô ấy là một ca sĩ.
c)
Cô ấy là một đầu bếp phải không?
d)
Đúng vậy.
136.
No, she isn't. She is a nurse.
a)
Không phải. Cô ấy là một y tá.
b)
Cô ấy là một nông dân phải không?
c)
Không phải. Cô ấy là một ca sĩ.
d)
Cô ấy là một đầu bếp phải không?
137.
Where’s the living room?
a)
Phòng khách ở đâu?
b)
Không phải. Cô ấy là một y tá.
c)
Cô ấy là một nông dân phải không?
d)
Không phải. Cô ấy là một ca sĩ.
138.
It’s here.
a)
Nó ở đây.
b)
Phòng khách ở đâu?
c)
Không phải. Cô ấy là một y tá.
d)
Cô ấy là một nông dân phải không?
139.
Where’s the bedroom?
a)
Phòng ngủ ở đâu?
b)
Nó ở đây.
c)
Phòng khách ở đâu?
d)
Không phải. Cô ấy là một y tá.
140.
It’s here.
a)
Nó ở đây.
b)
Phòng ngủ ở đâu?
c)
Nó ở kia.
d)
Phòng khách ở đâu?
141.
Where’s the kitchen?
a)
Phòng bếp ở đâu?
b)
Nó ở đây.
c)
Phòng ngủ ở đâu?
d)
Nó ở đây.
142.
It’s there.
a)
Nó ở kia.
b)
Phòng bếp ở đâu?
c)
Nó ở đây.
d)
Phòng ngủ ở đâu?
143.
Where’s the bathroom?
a)
Phòng ngủ ở đâu?
b)
Nó ở kia.
c)
Phòng bếp ở đâu?
d)
Nó ở đây.
144.
It’s there.
a)
Nó ở kia.
b)
Phòng ngủ ở đâu?
c)
Nó ở đây.
d)
Phòng bếp ở đâu?
145.
Where are the tables?
a)
Những cái bàn ở đâu?
b)
Nó ở kia.
c)
Phòng ngủ ở đâu?
d)
Nó ở kia.
146.
They’re in the living room.
a)
Chúng ở trong phòng khách.
b)
Những cái bàn ở đâu?
c)
Nó ở kia.
d)
Phòng ngủ ở đâu?
147.
Where are the chairs?
a)
Những cái ghế ở đâu?
b)
Chúng ở trong phòng khách.
c)
Những cái bàn ở đâu?
d)
Nó ở kia.
148.
They’re in the living room.
a)
Chúng ở trong phòng khách.
b)
Những cái ghế ở đâu?
c)
Chúng ở trong phòng khách.
d)
Những cái bàn ở đâu?
149.
Where are the books?
a)
Những quyển sách ở đâu?
b)
Chúng ở trong phòng khách.
c)
Những cái ghế ở đâu?
d)
Chúng ở trong phòng khách.
150.
They’re on the table.
a)
Chúng ở trên bàn.
b)
Những quyển sách ở đâu?
c)
Chúng ở trong phòng khách.
d)
Những cái ghế ở đâu?
151.
Where are the lamps?
a)
Những cái đèn ở đâu?
b)
Chúng ở trên bàn.
c)
Những quyển sách ở đâu?
d)
Chúng ở trong phòng khách.
152.
They’re on the table.
a)
Chúng ở trên bàn.
b)
Những cái đèn ở đâu?
c)
Chúng ở trên giường.
d)
Những quyển sách ở đâu?
153.
There’s a desk in the room.
a)
Có 1 cái bàn làm việc ở trong phòng.
b)
Chúng ở trên bàn.
c)
Những cái đèn ở đâu?
d)
Chúng ở trên bàn.
154.
There’s a bed in the room.
a)
Có một cái giường ở trong phòng.
b)
Có 1 cái bàn làm việc ở trong phòng.
c)
Chúng ở trên bàn.
d)
Những cái đèn ở đâu?
155.
There’s a lamp on the desk. 
a)
Có 1 cây đèn ở trên cái bàn.
b)
Có một cái giường ở trong phòng.
c)
Có 1 cái bàn làm việc ở trong phòng.
d)
Chúng ở trên bàn.
156.
There are two doors in the room.
a)
Có 2 cửa ra vào ở trong phòng.
b)
Có 1 cây đèn ở trên cái bàn.
c)
Có một cái giường ở trong phòng.
d)
Có 1 cái bàn làm việc ở trong phòng.
157.
There are two windows in the room. 
a)
Có 2 cửa sổ ở trong phòng.
b)
Có 2 cửa ra vào ở trong phòng.
c)
Có 1 cây đèn ở trên cái bàn.
d)
Có một cái giường ở trong phòng.
158.
There are two chairs in the room.
a)
Có 2 cái ghế ở trong phòng.
b)
Có 2 cửa sổ ở trong phòng.
c)
Có 2 cửa ra vào ở trong phòng.
d)
Có 1 cây đèn ở trên cái bàn.
159.
The door is big.
a)
Cửa ra vào thật to.
b)
Có 2 cái ghế ở trong phòng.
c)
Có 2 cửa sổ ở trong phòng.
d)
Có 2 cửa ra vào ở trong phòng.
160.
The door is small. 
a)
Cửa ra vào thật nhỏ.
b)
Cửa ra vào thật to.
c)
Có 2 cái ghế ở trong phòng.
d)
Có 2 cửa sổ ở trong phòng.
161.
The chairs are new.
a)
Những cái ghế thật mới.
b)
Cửa ra vào thật nhỏ.
c)
Cửa ra vào thật to.
d)
Có 2 cái ghế ở trong phòng.
162.
The chairs are old.
a)
Những cái ghế thật cũ.
b)
Những cái ghế thật mới.
c)
Cửa ra vào thật nhỏ.
d)
Cửa ra vào thật to.
163.
There is a bed in my bedroom. It's small.  
a)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.
b)
Những cái ghế thật cũ.
c)
Những cái ghế thật mới.
d)
Cửa ra vào thật nhỏ.
164.
There is a bed in my bedroom. It's big. 
a)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó to.
b)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.
c)
Những cái ghế thật cũ.
d)
Những cái ghế thật mới.
165.
There are two chairs in my bedroom. They're big. 
a)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng to.
b)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó to.
c)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.
d)
Những cái ghế thật cũ.
166.
There are two chairs in my bedroom. They're small. 
a)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng nhỏ.
b)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng to.
c)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó to.
d)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó nhỏ.
167.
Would you like some beans?
a)
Bạn muốn một ít đậu không?
b)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng nhỏ.
c)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng to.
d)
Có một chiếc giường trong phòng ngủ của tôi. Nó to.
168.
Yes, please.                           
a)
Vâng, làm ơn.
b)
Bạn muốn một ít đậu không?
c)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng nhỏ.
d)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng to.
169.
Would you like some fish?
a)
Bạn có muốn một ít cá không?
b)
Vâng, làm ơn.
c)
Bạn muốn một ít đậu không?
d)
Có hai chiếc ghế trong phòng ngủ của tôi. Chúng nhỏ.
170.
No, thanks.                        
a)
Không, cám ơn.
b)
Bạn có muốn một ít cá không?
c)
Vâng, làm ơn.
d)
Bạn muốn một ít đậu không?
171.
Would you like some meat?
a)
Bạn có muốn một ít thịt không?
b)
Không, cám ơn.
c)
Bạn có muốn một ít cá không?
d)
Vâng, làm ơn.
172.
Yes, please.                                 
a)
Vâng, làm ơn.
b)
Bạn có muốn một ít thịt không?
c)
Không, cám ơn.
d)
Bạn có muốn một ít cá không?
173.
Would you like some juice?
a)
Bạn có muốn một ít nước ép không?
b)
Vâng, làm ơn.
c)
Bạn có muốn một ít thịt không?
d)
Không, cám ơn.
174.
No, thanks.           
a)
Không, cám ơn.
b)
Bạn có muốn một ít nước ép không?
c)
Vâng, làm ơn.
d)
Bạn có muốn một ít thịt không?
175.
Would you like some water?
a)
Bạn có muốn một chút nước không?
b)
Không, cám ơn.
c)
Bạn có muốn một ít nước ép không?
d)
Vâng, làm ơn.
176.
Yes, please. 
a)
Vâng, làm ơn.
b)
Bạn có muốn một chút nước không?
c)
Không, cám ơn.
d)
Bạn có muốn một ít nước ép không?
177.
What would you like to eat?
a)
Bạn muốn ăn gì?
b)
Vâng, làm ơn.
c)
Bạn có muốn một chút nước không?
d)
Không, cám ơn.
178.
I’d like some chicken, please. 
a)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Vâng, làm ơn.
d)
Bạn có muốn một chút nước không?
179.
What would you like to drink?
a)
Bạn muốn uống gì?
b)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
c)
Bạn muốn ăn gì?
d)
Vâng, làm ơn.
180.
I’d like some water, please.
a)
Tôi muốn một ít nước, làm ơn.
b)
Bạn muốn uống gì?
c)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
d)
Bạn muốn ăn gì?
181.
What would you like to drink?
a)
Bạn muốn uống gì?
b)
Tôi muốn một ít nước, làm ơn.
c)
Bạn muốn ăn gì?
d)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
182.
I’d like some milk, please.
a)
Tôi muốn một ít sữa, làm ơn.
b)
Bạn muốn uống gì?
c)
Tôi muốn một ít nước, làm ơn.
d)
Bạn muốn uống gì?
183.
What would you like to drink?
a)
Bạn muốn uống gì?
b)
Tôi muốn một ít sữa, làm ơn.
c)
Bạn muốn ăn gì?
d)
Tôi muốn một ít nước, làm ơn.
184.
I’d like some juice, please.  
a)
Tôi muốn một ít nước hoa quả, làm ơn.
b)
Bạn muốn uống gì?
c)
Tôi muốn một ít sữa, làm ơn.
d)
Bạn muốn uống gì?
185.
What would you like to eat?
a)
Bạn muốn ăn gì?
b)
Tôi muốn một ít nước hoa quả, làm ơn.
c)
Bạn muốn uống gì?
d)
Tôi muốn một ít sữa, làm ơn.
186.
I’d like some bread, please.
a)
Tôi muốn một ít bánh mì, làm ơn.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Tôi muốn một ít nước hoa quả, làm ơn.
d)
Bạn muốn uống gì?
187.
What would you like to eat?
a)
Bạn muốn ăn gì?
b)
Tôi muốn một ít bánh mì, làm ơn.
c)
Bạn muốn uống gì?
d)
Tôi muốn một ít nước hoa quả, làm ơn.
188.
I’d like some chicken, please.
a)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Tôi muốn một ít bánh mì, làm ơn.
d)
Bạn muốn ăn gì?
189.
What would you like to eat?
a)
Bạn muốn ăn gì?
b)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
c)
Bạn muốn uống gì?
d)
Tôi muốn một ít bánh mì, làm ơn.
190.
I’d like some eggs, please.
a)
Tôi muốn một ít trứng, làm ơn.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
d)
Bạn muốn ăn gì?
191.
What would you like to eat?
a)
Bạn muốn ăn gì?
b)
Tôi muốn một ít trứng, làm ơn.
c)
Bạn muốn uống gì?
d)
Tôi muốn một ít thịt gà, làm ơn.
192.
I'd like some beans, please.
a)
Tôi muốn một chút đậu , làm ơn.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Tôi muốn một ít trứng, làm ơn.
d)
Bạn muốn ăn gì?
193.
Would you like some meat?
a)
Bạn có muốn một chút thịt không?
b)
Tôi muốn một chút đậu , làm ơn.
c)
Bạn muốn ăn gì?
d)
Tôi muốn một ít trứng, làm ơn.
194.
Yes, please.
a)
Vâng, làm ơn.
b)
Bạn có muốn một chút thịt không?
c)
Tôi muốn một chút đậu , làm ơn.
d)
Bạn muốn ăn gì?