wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại từ nhân xưng

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

she

c)

they

d)

we

2.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

he

b)

it

c)

I

d)

we

3.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

he

c)

it

d)

they

4.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

it

b)

he

c)

she

d)

they

5.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

she

b)

it

c)

he

d)

they

6.

Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng

a)

they

b)

it

c)

he

d)

she

7.

.......... is so beautiful.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

They

8.

"He" có nghĩa là

a)

Anh ấy

b)

Cô ấy

c)

Bạn

d)

Họ

9.

"They" có nghĩa là?

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Họ (đối với người), chúng (đối với vật)

d)

Cô ấy

10.

"We" có nghĩa là?

a)

Anh ấy

b)

c)

Họ

d)

Chúng tôi

11.

We tiếng Việt là gì

a)

Tôi

b)

Chúng tôi

c)

Họ

d)

Bạn

e)

Chúng tớ

12.

Có bao nhiêu đại từ nhân xưng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

13.

Đại từ nhân xưng số nhiều là

a)

We

b)

It

c)

You

d)

They

e)

I

14.

(Bi là mình) Bi đang nói chuyện với bo về chị Phương vậy chị Phương trong tình huống trên thì hợp với đại từ nhân xưng nào nhất

a)

She

b)

He

c)

It

d)

You

15.

(Bi là mình)Bi đang nói chuyện với mẹ về Nam và Bo. Vậy đại từ nhân xưng nào phù hợp nhất với Nam và Bo

a)

You

b)

They

c)

We

d)

She

16.

I, you, we, they, he, she, it được gọi là gì

a)

Đại từ tăng cường

b)

Đại từ nhân xưng

17.

Tôi

a)

I

b)

You

c)

He

d)

She

18.

Anh ấy/ chú ấy

a)

I

b)

You

c)

He

d)

She

19.

Bạn

a)

I

b)

You

c)

He

d)

She

20.

Cô ấy/ chị ấy

a)

I

b)

You

c)

He

d)

She

21.

She

a)

Cô ấy/ chị ấy

b)

Anh ấy/ chú ấy

c)

Tôi

d)

Bạn

22.

He

a)

Cô ấy/ chị ấy

b)

Anh ấy/ chú ấy

c)

Tôi

d)

Bạn

23.

You

a)

Cô ấy/ chị ấy

b)

Anh ấy/ chú ấy

c)

Tôi

d)

Bạn

24.

I

a)

Cô ấy/ chị ấy

b)

Anh ấy/ chú ấy

c)

Tôi

d)

Bạn

25.

..........................is a nurse.

a)

He

b)

She

c)

I

d)

You

26.

...........a pilot.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

You