wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ancient China Civilization

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương Đông cổ - trung đại.

b)

B. Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại.

c)

C. Chứng tỏ sự hòa tan của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài.

d)

D. Phản ánh sức lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.

2.

Tác phẩm Tam quốc diễn nghĩa của La Quán Trung – bộ truyện lịch sử xã hội đầu tiên của Trung Quốc được viết dưới thời:

a)

Nhà Hán

b)

Nhà Đường

c)

 Nhà Minh

d)

Nhà Thanh

3.

Một trong những chữ viết cổ của người Trung Quốc là

a)

chữ Bra-mi

b)

chữ giáp cốt

c)

chữ Phạn

d)

chữ La-tinh

4.

Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là

a)

Sử thi

b)

Thơ

c)

Kinh kịch

d)

 tiểu thuyết

5.

Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là

a)

Kinh Thi

b)

Sử Kí

c)

Kinh lễ

d)

Kinh Xuân Thu

6.

Chữ Giáp cốt là một dạng chữ viết…

a)

a. xuất hiện khoảng thiên niên kỷ II tr.CN và sau đó trở thành một thứ chữ chết.

b)

b. xuất hiện khoảng thiên niên kỷ II tr.CN và sau đó được cải tiến qua quá trình lịch sử để trở thành chữ Trung hiện nay

c)

c. xuất hiện khoảng thiên niên kỷ II tr.CN và sau đó trở thành một thứ chữ chết khi chữ kim văn xuất hiện.

d)

d. xuất hiện khoảng thiên niên kỷ II tr.CN và sau đó trở thành thứ chữ chết khi nhà Tần thống nhất Trung Quốc vào năm 221 tr.CN.

7.

Những cái tên nào dưới đây là thi nhân nổi tiếng thời Đường

a)

Lý Bạch

b)

Đỗ Phủ

c)

Hoa đán

d)

Bạch Cư Dị

e)

Trương Trọng Cảnh

8.

Với 305 bài thơ, Kinh Thi được chia làm mấy phần

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

9.

Kinh Thi được sáng tác trong bao lâu

a)

1 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

d)

5 thế kỉ

10.

Loại chữ viết nào đánh dấu giai đoạn quá độ để phát triển thành chữ chân tức là chữ Hán ngày nay.

a)

Chữ lệ

b)

Chữ triện

c)

Chữ giáp cốt

d)

Kim văn

11.

Tác phẩm nào dưới đây không phải tiểu thuyết thời Minh Thanh

a)

Hồng lâu mộng

b)

Tam quốc chí diễn nghĩa

c)

Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng

d)

Nho Lâm ngoại sử

12.

Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là

a)

A. kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy.

b)

B. kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn.

c)

C. kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn.

d)

D. kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn.

13.

Từ đời nhà Thương, người Trung Hoa đã đặt ra lịch gì

a)

Can-Chi

b)

Thái sơ

c)

Thái Minh

d)

Thụ Thời

14.

Từ thế kỉ III TCN, dụng cụ chỉ hướng Tư Nam được người Trung Quốc làm bằng nguyên liệu gì?

a)

Đá

b)

Gỗ

c)

Nước

d)

Đồng

15.

Thuốc súng được phát minh ra vào dịp nào

a)

chiến tranh Tống - Kim

b)

phát minh ngẫu nhiên

c)

nghi thức chào mừng trong chuyến thăm của một vị hoàng đế vào thế kỷ 12

16.

Đến khoảng thế kỉ II TCN, người Trung Quốc đã phát minh ra phương pháp chế tạo giấy bằng nguyên liệu gì

a)

Vỏ cây

b)

Lưới cũ

c)

Tre

d)

Xơ gai

17.

Thập kỉ 40 của thế kỉ XI, người Trung Quốc đã đã phát minh ra cách in tiến bộ nào?

a)

in chữ rời bằng đất sét nung

b)

in bằng ván khắc

c)

khắc chữ trái trên các con dấu

18.

Ai là người sớm nhất thế giới tìm được số pi rất chính xác gồm 7 số lẻ nằm giữa hai số 3,1415926 và 3,1415927.

a)

Lưu Huy 

b)

Giả Hiến 

c)

Lưu Tri Cơ

d)

Tổ Xung Chi 

19.

Nhà thiên văn học nổi tiếng nhất Trung Quốc là Trương Hành giải thích hiện tượng nguyệt thực là

a)

Mặt Trời hiện ra màu vàng, có điểm đen lớn như cục sắt hiện ra giữa Mặt Trời

b)

Do Mặt Trăng nấp sau bóng của Trái Đất

c)

Trong vòng 242 năm có 37 lần nhật thực

20.

Cơ quan biên soạn lịch sử của nhà nước ở Trung Quốc dưới thời Đường có tên gọi là

a)

A. Nội các

b)

B. Sử quán

c)

C. Hàn lâm viện

d)

D. Quốc tử giám.

21.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

A. Hắc Long và Mê Công.

b)

B. Dương Tử và Mê Công.

c)

C. Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

D. Hắc Long và Trường Giang

22.

Người phụ nữ duy nhất trong lịch sử phong kiến Trung Hoa xưng đế là?

a)

Vương Chiêu Quân

b)

Võ Tắc Thiên

c)

Dương Quý Phi

d)

Từ Hy Thái Hậu

23.

Thời cổ đại của Trung Quốc có ba vương triều nối tiếp nhau là:

a)

Hạ, Lưu, Thượng

b)

Thượng, Lưu, Hạ

c)

Chu, Thượng, Lưu

d)

Hạ, Thượng, Chu

24.

Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc?

a)

A. Lăng Ly Sơn.

b)

B. Vạn Lý Trường Thành.

c)

C. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.

d)

D. Quảng trường Thiên An Môn.

25.

Người khởi xướng tư tưởng Nho Giáo là…

a)

 Lão Tử

b)

Hàn Phi Tử

c)

Tuân Tử

d)

Khổng Tử

26.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Hồi giáo

c)

C. Đạo giáo

d)

D. Hin-đu giáo

27.

Âm dương, bát quái, ngũ hành, là những thuyết mà người Trung Quốc đã nêu ra từ thời cổ đại nhằm giải thích

a)

Thiên nhiên

b)

Nguồn gốc của vạn vật. 

c)

Con người

d)

Khí tượng

28.

Ai là nhà tư tưởng lớn và là một nhà giáo dục lớn đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

a)

Quản Trọng

b)

Khổng Tử

c)

Đổng Trọng Thư

d)

 Mạnh Tử

29.

Tư tưởng của Khổng Tử gồm 4 mặt là

a)

triết học, đạo đức, chính trị và giáo dục.

b)

triết học, đạo đức, chính trị và nhân sinh

c)

triết học, đạo đức, xã hội và giáo dục.

d)

triết học, văn hóa, chính trị và giáo dục.

30.

Hạt nhân tư tưởng triết học của Mặc gia là thuyết “kiêm ái” có nghĩa là gì

a)

Tiết kiệm

b)

Thương yêu mọi người

c)

Nam nhân phải biết kiêm nhiệm nhiều trọng trách

d)

Không yêu đương trai gái