wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

can't

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nổi bật của tình hình thế giới những năm 30 của thế kỷ XX là sự xuất hiện liên minh của các nước 

a)

Đế quốc Anh – Pháp – Mĩ      

b)

Đế quốc Anh – Pháp – Hà Lan 

c)

Phát xít Đức – I-ta-li-a – Tây Ban Nha 

d)

 

Phát xít hình thành Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô 

2.

Sau khi liên minh với nhau, hoạt động chủ yếu của các nước phát xít là

a)

Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược 

b)

Đẩy mạnh hoạt động khiêu khích các nước đế quốc 

c)

Tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới 

d)

Tăng cường hoạt động quân sự, chuẩn bị xâm lược khắp thế giới 

3.

Nước phát xít mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược thế giới ở thập niên 30 của thế kỷ XX là

a)

Đức  

b)

. I-ta-li-a  

c)

Nhật Bản  

d)

Tây Ban Nha

4.

Năm 1931 đánh dấu sự  kiện nổi bạt nào đối với nước Nhật?

a)

Nhật đề xướng học thuyết “Đại Đông Á” 

b)

Nhật thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc 

c)

Nhật xâm lược Trung Quốc, đánh chiếm vùng Đông Bắc 

d)

Nật đẩy mạnh doạt động quân sự ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương 

5.

Con đường dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai được đánh dấu bằng

a)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của phe Trục 

b)

Mâu thuẫn không thể điều hòa của các nước tư bản 

c)

 

Sự lớn mạnh của các nước phát xít Đức – I-ta-li-a – Nhật Bản

d)

Sự liên minh chặt chẽ của các nước đế quốc Anh – Pháp – Mĩ 

6.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là do

a)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề vũ khí 

b)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thuộc địa 

c)

Mâu thuẫn gay gắt về việc phát triển kinh tế 

d)

Mâu thuẫn gay gắt về chính sách huấn luyện quân đội 

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thỏa thuận của Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản đã kí trong Hiệp ước Tam cường (9-1940). 

a)

Thiết lập một trật tự thế giới mới do Đức chi phối. 

b)

Ba nước Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản tiếp tục hợp tác chặt chẽ.

c)

Công khai phân chia thế giới: Đức, I-ta-li-a ở châu Âu, Nhật ở Viễn Đông.

d)

Một trong ba nước bị tấn công, hai nước kia lập tức trợ giúp mọi mặt.

8.

Liên Xô chủ trương đàm phán với Đức vì muốn

a)

. Có thời gian hòa bình để củng cố tiềm lực về mọi mặt.

b)

Hợp tác thực sự hữu nghị với Đức để cùng phát triển châu Âu.

c)

Tránh cuộc chiến tranh bảo vệ quyền lợi quốc gia trong thế bị cô lập.

d)

Tránh cùng lúc phải đương đầu với Đức ở phía Đông, Anh, Pháp ở phía Tây.

9.

Hội nghị Muy-ních(9/1938) bàn đến nội dung chủ yếu nào?

a)

Trao vùng Xuy-đét cho Anh, chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu.

b)

Trao vùng Xuy-đét cho Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu. 

c)

Sáp nhập Tiệp Khắc vào Đức để chấm dứt mọi cuộc thôn tính châu Âu.

d)

Chấm dứt xâm chiếm Tiệp Khắc và các hoạt động thôn tính châu Âu.

10.

Nội dung chủ yếu giới cầm quyền Mĩ đề xướng trong Đạo luật trung lập là

a)

Không can thiệp vào các công việc của thế giới. 

b)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước phát xít. 

d)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra với đồng mình của Anh, Pháp.

11.

Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga mang tính chất là một cuộc

a)

Cách mạng tư sản    

b)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ

c)

Cách mạng xã hội 

d)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

12.

Sự kiện nào dưới đây không diễn ra trong cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?

a)

Chế độ Nga Hoàng bị lật đôr 

b)

Cuộc khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rô-grat  

c)

V.I. Lê-nin từ Phần Lan về nước

d)

Cuộc tổng bãi công chính trị ở Pê-tơ-rô-grat

13.

Hình thái đặc biệt của nước Nga sau cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 

a)

Hai chính quyền song song tồn tại 

b)

Các giai cấp trong xã hội cùng tham gia bộ máy chính quyền 

c)

Vừa duy trì chế độ phong kiến vừa tồn tại chế độ tư bản chủ nghĩa 

d)

Kinh tế phong kiến phát triển song song nền kinh tế tư bản chủ nghĩa 

14.

Sự kiện nổi bật nào dưới đây đã chi phối sự phát triển của chủ nghĩa tư bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1919-1939)? 

a)

Hệ thống Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.

b)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933). 

c)

Sự ra đời của tổ chức Quốc tế cộng sản (Quốc tế thứ ba năm 1919).

d)

Làn sóng cách mạng dân tộc dân chủ phát triển mạnh mẽ ở các nước. 

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề chính của lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945? 

a)

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đặt ra đòi hỏi mới cho nhân loại. 

b)

Chủ nghĩa xã hội xác lập ở nước đầu tiên trên thế giới.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai gây tổn thất nhất trong lịch sử nhân loại.

d)

Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống thế giới duy nhất.

16.

Pháp quyết định tấn công Đà Nẵng ( 1858) bằng kế hoạch

a)

“đánh lâu dài”.      

b)

“đánh chắc, tiến chắc”.

c)

“đánh chắc, thắng chắc”. 

d)

“đánh nhanh, thắng nhanh”.

17.

Từ sau cuộc tấn công Gia Định (2-1859), thực dân Pháp buộc phải chuyển sang kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch “đánh lâu dài”.      

b)

Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

c)

Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”.   

d)

Kế hoạch “đánh chắc, chắc thắng thì đánh”.

18.

Chính sách “cấm đạo” của nhà Nguyễn đã dẫn đến hậu quả gì?

a)

Làm cho Thiên Chúa giáo không thể phát triển ở Việt Nam

b)

Gây ra mâu thuẫn, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, khiến người dân theo các tôn giáo khác lo sợ 

c)

Gây mâu thuẫn trong quan hệ với phương Tây, làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, bất lợi cho sự nghiệp kháng chiến 

d)

Gây không khí căng thẳng trong quan hệ với các nước phương Tây 

19.

Mục đích của thực dân Pháp Sau khi chiếm Nam kỳ là 

a)

xây dựng Nam Kỳ thành vùng đất phát triển mạnh, giàu có  

b)

.biến ở đây trở thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh ra cả nước 

c)

.phổ biến văn hóa Pháp, khai hóa văn minh cho nhân dân Nam Kì  

d)

biến nơi đây trở thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

20.

Thực dân Pháp lấy cớ gì để đưa quân ra Bắc năm 1873?

a)

triều Nguyễn vi phạm các điều khoản của hiệp ước 1862  

b)

giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội giúp triều Nguyễn 

c)

nhà Nguyễn cho phép quân Pháp được khám phá sông hồng

d)

giúp triều Nguyễn đàn áp các phong trào nổi dậy của nhân dân 

21.

Người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Pháp tại thành Hà Nội năm 1873 là 

a)

Hoàng Diệu  

b)

Nguyễn Lâm 

c)

Viên trưởng cơ

d)

Nguyễn Tri Phương

22.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lý do thành Hà Nội bị quân Pháp chiếm năm 1873

a)

quân triều đình thiếu sự phối hợp với nhân dân 

b)

triều đình lừng chừng thiếu kiên quyết với Pháp

c)

quân Pháp mạnh vũ khí hiện đại chủ động tấn công 

d)

lực lượng quân triều đình mỏng trong thế bị bao vây 

23.

Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được ký kết có ý nghĩa đánh dấu việc thực dân Pháp đã  

a)

hoàn thành xâm lược Việt Nam 

b)

cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam  

c)

hoàn thành xâm lược ba nước Đông Dương    

d)

ghi tên Việt Nam trên bản đồ thuộc địa của Pháp

24.

Sau khi cơ bản hoàn thành việc xâm lược Việt Nam việc làm đầu tiên của thực dân Pháp là 

a)

bắt bớ, giam cầm những sĩ phu yêu nước thuộc phái chủ chiến  

b)

thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở ba kì 

c)

thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền ở thực dân ở Bắc, Trung Kỳ 

d)

tấn công vào vùng căn cứ các cuộc khởi nghĩa, đàn áp, trả thù nhân dân.

25.

Người đại diện của phái chủ chiến trong triều đình Huế là  

a)

Tôn Thất Thiệp 

b)

Tôn Thất Thuyết 

c)

Phan Thanh Giản 

d)

Trương Quang Ngọc

26.

Tôn Thất Thuyết Lấy danh nghĩa Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương tại ? 

a)

kinh đô Huế  

b)

căn cứ Tân Sở 

c)

căn cứ Ba Đình

d)

đồn Mang Cá

27.

Nội dung chủ yếu được thảo trong Chiếu Cần Vương là 

a)

kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước ủng hộ kháng chiến  

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyết tâm kháng chiến  

c)

kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua kháng chiến

d)

kêu gợivăn thân sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến

28.

Mục đích của thực dân Pháp Sau khi chiếm Nam Kì là 

a)

xây dựng Nam Kì thành vùng đất phát triển mạnh, giàu có.  

b)

biến nơi đây trở thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh ra cả nước. 

c)

phổ biến văn hóa Pháp, khai hóa văn minh cho nhân dân Nam Kì.  

d)

biến nơi đây trở thành bàn đạp mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. 

29.

Người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Pháp tại thành Hà Nội năm 1873 là  

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Lâm.  

c)

Viên trưởng cơ.  

d)

Nguyễn Tri Phương.

30.

Người đại diện của phái chủ chiến trong triều đình Huế là 

a)

Tôn Thất Thiệp. 

b)

Tôn Thất Thuyết.

c)

Phan Thanh Giản.

d)

Trương Quang Ngọc.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần Vương?

a)

nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân.  

b)

gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định đất nước ta.  

c)

buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng. 

d)

tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi liên tục kéo dài.

32.

Thực dân Pháp buộc phải hai lần chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân Yên Thế vì lý do chủ yếu nào?

a)

Muốn gây ảo tưởng cho nghĩa quân về một sự hợp tác cùng có lợi.

b)

muốn có thời gian để chuẩn bị tập hợp thêm lực lượng đàn áp phong trào.  

c)

có thời gian tìm hiểu điểm mạnh điểm yếu của nghĩa quân Yên Thế.  

d)

muốn thực hiện mục tiêu chấm dứt xung đột để khai thác thuộc địa.

33.

Năm 1897, CP Pháp đã có quyết định quan trọng nào ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

Chấm dứt chương trình bình định ở Việt Nam?

b)

Giảng hoà với phong trào KN Yên Thế.

c)

Cử Pôn đu me sang làm Toàn quyền Đông Dương. 

d)

Chấm dứt đán áp phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam.

34.

Năm 1897, cuộc khai thác thuộc địa lần thứu nhất của TD Pháp được mở đầu bằng hoạt động nào?

a)

Xây dựng tuyến đường sắt Bắc - Nam.

b)

Thành lập xí nghiệp khai thác than đá ở Quảng  Ninh

c)

Thành lập ngân hàng Đông Dương để kiểm soát nền kinh tế.

d)

Ép nhà Nguyễn “ nhượng quyền khai khẩn đất hoang” cho Pháp.

35.

TD Pháp quyết định tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất khi đã

a)

hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.

b)

chuẩn  bị đầy đủ tiềm lực kinh tế cho cuộc khai thác. 

c)

mua chuộc được giai cấp địa chủ PK tay sai.

d)

cơ bản hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.

36.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng mục đích của chính quyền thuộc địa Pháp chú trọng phát triển giao thông ở Việt Nam?

a)

Xây dựng hệ thống giao thông để thu lợi nhuận.

b)

Xây dựng hệ thống giao thông để phục vụ mục đích quân sự.

c)

Xây dựng hê thống giao thông để phát triển kinh tế thuộc địa. 

d)

Xây dựng hê thống giao thông để phục vụ khai thác lâu dài.

37.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng kết quả chính quyền thuộc địa Pháp đạt được trong phát triển giao thông ở Việt Nam 

a)

Phát triển chiều dài đường săt lên tới 2059km.

b)

Xây dựng nhiều cầu mới, bến cảng sông, biển  mới. 

c)

Xây dựng hạ tầng giao thông hoàn thiện ở thuộc địa Đông Dương.

d)

Mở rộng đường bộ đến các hầm mỏ, đồn điền, vùng biên giới trọng yếu.. 

38.

Cây cầu nào dưới đây không được xây dựng trong thời Pháp thuộc ở Việt Nam?

a)

Long Biên  

b)

Tràng Tiền. 

c)

Bình Lợi.   

d)

Sông Hàn.

39.

Cảng nào dưới đây không được xây dựng trong thời Pháp thuộc ở Việt  Nam?

a)

Cảng Sài Gòn.  

b)

cảng Hải Phòng.

c)

Cảng Đà Nẵng. 

d)

Cảng Cái Lân.

40.

Phương thức sản xuất tồn tại ở Viêt Nam trong thời Pháp thuộc là:

a)

sản xuất PK.

b)

sản xuất TBCN. 

c)

tư bản xen kẽ với sản xuất PK ở một số lĩnh vực.

d)

tư bản xen kẽ với sản xuất phong kiến ở tất cả các lĩnh vực.

41.

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp nổi bật nhất là

a)

khai thác mỏ.   

b)

cướp đoạt ruộng đất.

c)

phát triển giao thông.   

d)

tăng cường thuế, khoá.

42.

Trong cuộc khai thác thuộc địa, TD Pháp đã dựa vào giai cấp nào bóc lột nhân dân ta?

a)

Tư sản.  

b)

Công nhân.   

c)

Tiểu tư sản.      

d)

Địa chủ PK.

43.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần một của TD Pháp, giai cấp nào đã trở nên giàu có?

a)

Tư sản

b)

Công nhân.    

c)

Tiểu tư sản.   

d)

Địa chủ PK.

44.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của TD Pháp ở Việt Nam đã dẫn đến hậu quả tất yếu là

a)

Làm nảy sinh những lực lượng xã hội mới.

b)

kinh tế TBCN phát triển mạnh ở thuộc địa.

c)

kinh tế PK ngày càng cản trở sự phát triển xã  hội.

d)

làm xuất hiện ba giai cấp mới là công nhân, tư sản và tiểu tư  sản.

45.

Phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu TK XX tiếp thu tư tưởng mới nào?

a)

Dân chủ xã hội

b)

Dân chủ tư sản.

c)

Dân chủ cộng hoà.

d)

Quân chủ lập hiến.

46.

Người tiếp thu tư tưởng mới ở Việt Nam đầu TK XX là

a)

tư sản dân tộc

b)

trí thức yêu nước.     

c)

công nhân tiến bộ.

d)

các sĩ phu yêu nước tân học.

47.

Phong trào yêu nước của Phan Bội Châu khởi xướng theo xu hướng

a)

cộng hoà.

b)

dân chủ.

c)

cải cách.   

d)

bạo động.

48.

Yếu tố nào dưới đây giải thích không đúng cơ sở Phan Bội Châu lựa chọn xu hướng cứu nước bạo động? 

a)

Nhận thức của ông về thực tế xã hội Việt Nam.   

b)

Tiếp thu tư tưởng DCTS của Nhật Bản.

c)

Bạo động là xu thế tất yếu của CM thế giới.

d)

Truyền thống đấu tranh vũ trang của quê hương Nghệ An.

49.

Tháng 5/1904, Phan Bội Châu đề xướng kế hoạch nào?

a)

Thành lập Hội Duy Tân. 

b)

Thành lập Việt Nam Quang Phục hội.

c)

Ra Bắc tìm những người cùng chí hướng.

d)

Vào Nam tìm những người cùng chí hướng.

50.

Hội Duy Tân được  thành lập tại

a)

.Huế. 

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi.  

d)

Quảng Nam.

51.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chủ trương của Hội Duy Tân?

a)

Giành độc lập dân tộc. 

b)

Thiết lập nhà nước DCTS

c)

. Đánh đuổi đế quốc Pháp.  

d)

Thiết lập chính thể quân chủ lập hiến.

52.

Để thực hiện chủ trương của mình, Hội Duy tân đã khởi xướng phong trào nào?

a)

Tây du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Pháp.

b)

Nam du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Ấn Độ.

c)

Đông Du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Nhật Bản. 

d)

Bắc du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường cuả Trung Quốc.

53.

Tháng 8/1908, sự kiện nào diễn ra đã tác động đến phong trào Đông du?

a)

Chính phủ Nhật Bản gặp gỡ nhà yêu nước Phan Bội Châu.

b)

Chính phủ Nhật Bản bắt đầu tiếp nhận lưu học sinh Việt Nam.

c)

Chính phủ Nhật Bản từ chối tiếp nhận lưu học sinh Việt Nam.

d)

Chính phủ Nhật Bản trục xuất toàn bộ lưu học sinh Việt Nam.

54.

Chính phủ Nhật Bản trục xuất toàn bộ lưu học sinh Việt Nam vì

a)

không ủng hộ phong trào Đông du.

b)

câu  kết với TD Pháp ở Đông Dương.      

c)

nhân dân Nhật tẩy chay phong trào Đông Du.

d)

Chính phủ Nhật Bản trục xuất toàn bộ lưu học sinh Việt Nam.

55.

Sau hi phong trào Đông du thất bại, sự kiện nào ảnh hưởng đến tư tưởng yêu nước của Phan Bội Châu? 

a)

Triều đình Mãn Thanh sụp đổ.             

b)

Phan Bội Châu sang hoạt động ở Thái Lan.

c)

Phong trào chống thuế ở Trung Kì bùng nổ.

d)

Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc thắng lợi.

56.

Tiếp thu ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi năm 1911, Phan Bội Châu chủ trương

a)

giải tán Duy tân hội. 

b)

tiếp tục duy trì Duy tân hội.

c)

thành lập Việt Nam quang phục hội.

d)

vừa duy trì Duy tân hội vừa thành lập Việt Nam quang phục hội.

57.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội?

a)

.Đánh đuổi giặc Pháp.              

b)

Khôi phục nước Việt Nam.

c)

Thành lập nhà nước Việt Nam DCCH. 

d)

Thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam.

58.

Tư tưởng hoạt động chủ yếu của Việt Nam quang phục hội là

a)

dân chủ.

b)

bạo động.   

c)

ôn hoà, bất bạo động.  

d)

bạo động, ám sát cá nhân.

59.

Ngày 24/12/1913 đã diễn ra sự kiện nào có tác động đến phong trào  cách mạng Việt Nam?

a)

Việt Nam quang phục hội tan rã.   

b)

Toàn quyền An be xa rô bị ám sát.

c)

Phan Bội Châu gặp gỡ Phan Châu Trinh.  

d)

Phan Bội Châu bị bắt giam tại Quảng Đông (Trung Quốc)

60.

Phong trào yêu nước do Phan Châu Trinh khởi xướng theo xu hướng nào?

a)

cộng hoà.  

b)

dân chủ.     

c)

cải cách.     

d)

bạo động.

61.

Từ năm 1906, Phan Châu Trinh đề xướng kế hoạch  nào?

a)

Thành lập công ti Liên Thành.      

b)

Mở trường dạy học theo lối mới.

c)

Mở cuôc vận động Duy Tân ở Trung Kì.  

d)

Thành lập Quảng Nam hiệp thương công ti.

62.

Cuộc vận động  Duy tân ở Trung kì trước tiên tập trung vào lĩnh vực 

a)

chính trị.  

b)

kinh tế.      

c)

văn hoá.      

d)

xã hội.

63.

Khi CTTG thứ nhất bùng nổ, đối với Pháp Đông Dương giữ vai trò là

a)

thuộc địa.       

b)

nơi giải quyết hậu quả chiến tranh.

c)

nới sản xuất hàng hoá phục vụ chiến tranh

d)

nơi cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực.

64.

Để phục vụ cuộc chiến tranh, thực dân Pháp đã thwucj hiện chính sách nào ở Việt Nam?

a)

.Vơ vét, bóc lột kinh tế.       

b)

Thắt chặt chính sách cai trị về chính trị.

c)

Đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân.

d)

. Bắt nhân dân đóng nhiều thứ thuế, mua công trái.

65.

Nội dung nào phản ánh không  đúng kết quả chính sách cướp bóc ráo riết của thực dân Pháp ở Việt Nam trong 4 năm chiến tranh. 

a)

Thu hàng trăm tấn lương thực, nông lâm sản.

b)

Thu hàng vạn tấn kim loại để chế tạo vũ khí đưa sang Pháp.

c)

Thu hàng vạn lạng vàng, bạc đóng góp vào Ngân hàng Đông Dương. 

d)

Thu trên 184 triệu Ph răng tiền công trái, gần 14 triệu Ph răng quyên góp. 

66.

Chính sách vơ vét, bóc lột của thực dân Pháp để phục vụ chiến tranh đã tác động mạnh nhất đến ngành kinh tế nào? 

a)

Công nghiệp và nông nghiệp.     

b)

Nông nghiệp và thương nghiệp.

c)

Công nghiệp và thương nghiệp.     

d)

Nông nghiệp và giao thông vận tải.

67.

Trong công nghiệp, để gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt cho chính quốc trong thời gian chiến tranh, thực dân Pháp đã 

a)

đẩy mạnh sản xuất, tăng cường xuất khẩu hàng hoá. 

b)

tăng thêm giờ làm, bóc lột cùng cực người công nhân. 

c)

trang bị máy móc hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất để kiếm lời. 

d)

bỏ thêm vốn, tăng cường đầu tư xây dựng các công ti công nghiệp mới.

68.

Để đẩy mạnh nhập khẩu hàng hoá Pháp vào Đông Dương trong thời gian chiến tranh, tư bản Pháp đã thực hiện chính sách gì?

a)

.Bắt tay hợp tác chặt chẽ với tư bản người Việt.

b)

Cho phép tư bản người Việt được góp vốn đầu tư với tư bản Pháp. 

c)

Ép tư bản người Việt phải nhượng quyền kinh doanh cho tư bản Pháp.

d)

Nới lỏng độc quyền, cho người việt được kinh doanh tương đối tự do.

69.

Nội dung nào không thể hiện đúng kết quả ngoài ý muốn những chính sách của Pháp với công thương nghiệp Việt Nam trong chiến tranh. 

a)

Thế lực kinh tế của tư bản người Việt tăng lên nhanh chóng.

b)

Công thương nghiệp, giao thông vận tải có điều kiện phát triển.

c)

Tiềm lực kinh tế của tư bản người Việt đủ sức cạnh tranh với Pháp.

d)

Sản xuất, kinh doanh của tư bản người Việt mở rộng ở nhiều lĩnh vực.

70.

Để phục vụ chiến tranh, kinh tế nông nghiệp ở Việt Nam được chú trọng phát triển theo hướng nào? 

a)

Tiếp tục độc canh cây lúa. 

b)

chuyển sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.

c)

Kết hợp sản xuất lúa với một phần các loại cây công nghiệp.

d)

Kinh doanh nông nghiệp hoàn toàn theoo hướng TBCN. 

71.

So với công thương nghiệp, nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam trong chiến tranh phát triển như thế nào? 

a)

Suy yếu toàn diện. 

b)

Phát triển cầm chừng.

c)

Phát triển nhanh chóng.  

d)

Gặp nhiều khó khăn, không phát triển.

72.

Chính sách của Pháp và những biến động của nền kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã tác động đến

a)

.giai cấp nông dân.       

b)

giai cấp công nhân.

c)

các giai tầng trong xã hội. 

d)

tầng lớp tư sản và tiểu tư sản. 

73.

Chính sách của Pháp và biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã đưa đến hậu quả nghiêm trọng nhất đối với nông dân là 

a)

đời sống ngày càng cùng cực.

b)

bị mất ruộng đất, chịu cảnh sưu cao, thuế nặng.

c)

sức sản xuất ở nông thôn bị giảm sút nghiêm trọng.

d)

nông dân bị bắt đii lính chiến, lính thợ ngày càng đông.

74.

Chính sách của Pháp và biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh làm phân hoá tầng lớp tư sản đưa đến 

a)

tư bản Pháp giàu lên nhanh chóng.

b)

tư bản Pháp bắt tay với tư bản người Việt.

c)

tư bản người Việt bắt đầu  tham gia bộ máy chính quyền.

d)

tư sản Việt Nam lớn mạnh, thoát dần khỏi sự kiềm chế của  tư bản Pháp.

75.

Chính sách của Pháp và biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh đã làm cho tưu sản và tiểu tư sản phân hoá trở thành những

a)

giai cấp độc lập.   

b)

tầng lớp xã hội yếu ớt.

c)

giai cấp phụ thuộc vào Pháp.   

d)

tầng lớp xã hội, chưa thực sự là giai cấp độc lập. 

76.

Với chính sách của Pháp và biến động của kinh tế Việt Nam trong chiến tranh lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc được xác định là  

a)

công nhân, nông dân.         

b)

công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

c)

công nhân, nông dân, tư sản dân tộc.  

d)

công nhân, nông đan, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.

77.

Việt Nam Quang Phục hội là

a)

tổ chức yêu nước ở Việt Nam.        

b)

tổ chức yêu nước của Nhật Bản.

c)

tổ chức yêu nước của Việt Nam tại Pháp.   

d)

tổ chức yêu nước của Việt Nam tại Trung Quốc.

78.

Khi ra đi tìm đường cứu nước (5/6/1911), mục đích của người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành là đến

a)

nước Mĩ để tìm hiểu tư tưởng tự do, độc lập.

b)

nước Nhật theo lời khuyên của các bậc tiền bối.

c)

nước Anh để tìm hiểu thêm về ách áp bức với thuộc địa.

d)

nước Pháp để tìm hiểu con đường cứu nước về giúp đồng bào mình.

79.

ae mua acc đi để t có tiền roll yae miko :))))

a)

650k

b)

650k

c)

650k

d)

650k