wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

2.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

nguồn lao động và dân trí

b)

dân trí và người làm việc

c)

học vấn và nguồn lao động

d)

trình độ dân trí và học vấn

3.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

4.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

5.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nữ trên số nam

d)

số nam trên số nữ

6.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

không biến động

b)

tăng nhanh nước phát triển

c)

xu hướng giảm

d)

xu hướng tăng

7.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Loại quần cư

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Quy mô số dân

8.

Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây?

a)

Tỉ lệ người biết chữ

b)

Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi

c)

. Tỉ lệ giới tính

d)

Tỉ số giới tính

9.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

d)

Tỉ suất sinh thô

10.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người có việc làm

b)

học sinh và sinh viên

c)

người thất nghiệp

d)

người cao tuổi đang làm việc

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

12.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiện

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

13.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi cơ cấu lao động

14.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

15.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

d)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

16.

Nguồn lực trong nước là

a)

nguồn vốn đầu tư

b)

khoa học – công nghệ

c)

vốn đầu tư nước ngoài

d)

thị trường nước ngoài

17.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa

b)

đường lối chính sách

c)

vốn đầu tư nước ngoài

d)

nguồn vốn đầu tư

18.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Khí hậu, thị trường, vốn

d)

Sinh vật, đất, khí hậu.

19.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư, nguồn lao động

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

20.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

21.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

. cơ cấu lao động

d)

cơ cấu lãnh thổ.

22.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu lao động

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

23.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

24.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí.

c)

ngoại lực

d)

kinh tế - xã hội

25.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường

b)

khoa học và công nghệ

c)

đường lối và chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

26.

“Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí

d)

Trong và ngoài nước

27.

Nguồn lực có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

Trong và ngoài nước

d)

kinh tế - xã hội

28.

“Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

. Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí.

c)

Trong và ngoài nước

d)

. kinh tế - xã hội

29.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

30.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

31.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

c)

GNI nhỏ hơn GDP

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

32.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI

b)

GNI lớn hơn GDP

c)

. GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

33.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu dân số theo lao động

d)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?

a)

Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ

35.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

b)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III

c)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

d)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

36.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

37.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

38.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

39.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

40.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

41.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Đậu tương

42.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

43.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

44.

Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

45.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?

a)

Đất và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện

d)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

46.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

47.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu

48.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

d)

Công cụ thủ công và sức người

49.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

b)

gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

50.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

 nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

xuất hiện nhiều ngành mới

51.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga

52.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Bắc và Trung Phi

d)

Trung Đông

53.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí

b)

điện tử - tin học

c)

hóa chất

d)

năng lượng

54.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư nhiều

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

55.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển

56.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

57.

. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

gắn với đô thị vừa và lớn

d)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

58.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ

60.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống

c)

có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân

d)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

61.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

62.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

63.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

64.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

Chi phí sản xuất không quá cao

65.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

66.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phân bố đều khắp ở các địa phương

d)

phát triển các ngành công nghệ cao

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

68.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương

69.

Vai trò của điểm công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa

b)

góp phần vào quá trình công nghiệp hóa

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế

d)

hạn chế gây ô nhiễm môi trường

70.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

71.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

đạt hiệu quả cao về kinh tế, thúc đẩy quá trình CNH

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

72.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

73.

Ở nước ta các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất tập trung ở khu vực:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ         

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

74.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

75.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Văn hóa - lịch sử

b)

Thị trường

c)

Đặc điểm dân số

d)

vị trí địa lí

76.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

77.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

78.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

79.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

80.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

81.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

. tốc độ chuyên chở

b)

sự chuyên chở người

c)

sự tiện nghi cho khách

d)

an toàn cho hàng hóa

82.

. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

sự an toàn cho hành khách

83.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Đông Nam Á và châu Âu

b)

Trung Phi và Đông Nam Á

c)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi

d)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì

84.

mphuong cute nhỉ

4 lines
85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất

86.

Đặc điểm tài chính ngân hàng là

a)

có tính rủi ro cao và có phản ứng dây chuyền trong hệ thống

b)

nhu cầu của khách phụ thuộc vào thu nhập, nghề nghiệp, độ tuổi

c)

sử dụng nhiều nguyên, nhiên vật liệu từ các ngành kinh tế.

d)

sản phẩm mang tính sản xuất vật chất, có tính linh hoạt cao

87.

Châu Âu và vùng Đông Bắc Hoa Kì có mạng lưới đường sắt với mật độ cao, nguyên nhân là do

a)

nhu cầu đi lại rất lớn của dân cư, tốc độvận chuyển nhanh

b)

tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với các điều kiện địa hình

c)

chế tạo ra nhiều đầu máy xe lửa với vân tốc di chuyển nhanh

d)

nhu cầu chuyên chở nguyên, vật liệu phục vụ công nghiệp

88.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi

89.

công thức tính cán cân xuất nhập khẩu?

a)

xuất- nhập

xuất < nhập => (-)

xuất > nhập => (+)

b)

nhập - xuất

xuất < nhập => (-)

xuất > nhập => (+)

90.

nhận biết biểu đồ đường

a)

thể hiện cơ cấu, tỷ trọng, tỷ lệ

Mốc thời gian chỉ từ 1-2 năm

b)

thể hiện sự thay đổi, phát triển, tốc độ tăng trưởng

qua nhiều năm

91.

chọn biểu đồ kết hợp khi

a)

có nhiều hơn 2 đối tượng và từ 2 đơn vị trở lên

b)

có 1 đối tượng và 1 đơn vị duy nhất

92.

cho biểu đồ miền, chọn từ khóa chính xác

a)

chuyển dịch cơ cấu

b)

cơ cấu