Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP BÀI 23: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM... NÔNG-LÂM-THỦY SẢN
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
nguồn nước.
địa hình.
đất đai.
sinh vật.
Ngành nông nghiệp có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
vận chuyển người và hàng hóa.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Máy móc và cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Cây trồng và vật nuôi.
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
(a)
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
Qui mô sản xuất.
ức độ thâm canh.
Cơ cấu vật nuôi.
Tổ chức lãnh thổ.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
(a)
