wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NOI 1-110

Total questions: 108

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Hở van ……….. gây suy tim trái
a)
2 và 3 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
2.
Tại sao tim hoạt động nhiều bị hở ……….: vì 1 lượng máu tống lên nhĩ trái thì máu vào động mạch chủ sẽ ít đi từ đó tim hoạt động nhiều gây giãn ra
a)
2 và 3 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
3.
Hẹp van ………...gây suy tim phải
a)
2 và 3 lá
b)
2 lá
c)
3 lá
4.
Dị dạng lồng ngực gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
5.
Các bệnh phổi mãn tính gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
6.
Hở van động mạch phổi gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
7.
Hẹp van động mạch chủ gây
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
8.
Liệu pháp phản hồi gan, tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
9.
Phù phổi cấp gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
10.
Gan to đo ứ máu thường gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
11.
Ho ra máu gặp trong bệnh
a)
Suy tim phải
b)
Suy tim trái
c)
Suy thận
d)
Suy tim toàn bộ
12.
Phân độ suy tim khi người mệt, khó thở, hồi hộp, đau ngực xuất hiện thường xuyên ngay cả lức nghỉ ngơi là suy tim
a)
Độ 1
b)
Độ 2
c)
Độ 3
d)
Độ 4
13.
Người bệnh suy tim cần ăn hạn chế…
a)
Đường
b)
Muối
c)
Đạm
d)
Protein
14.
Thuốc nào sau đây điều trị suy tim ngoại trừ
a)
Kháng sinh
b)
Captopril
c)
Furosemide
d)
Bisoprolol
15.
Thiếu máu nặng gây ………....
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
16.
Dấu hiệu gan đàn xếp là bệnh ………
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
17.
Phù 2 chi dưới trước gặp trong bệnh
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều sai
18.
Trong điều trị suy tim phương pháp không dùng thuốc gồm:
a)
Hạn chế muối
b)
Không hoạt động gắng sức
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
19.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim trái là
a)
Tức ngực
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở
d)
Tăng huyết áp
20.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim phải là
a)
Ứ máu ngoại biên
b)
Không có triệu chứng
c)
chóng mặt
d)
Tăng huyết áp
21.
Suy tim toàn bộ có thể thiếu
a)
B1
b)
Sắt
c)
B2
d)
B3
22.
Khi nghe tim cần đặt ống nghe ngoại trừ…….
a)
Liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức
b)
Liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức
c)
Liên sườn 4 cạnh bờ phải xương ức
d)
Liên sườn 5 cạnh bờ phải xương ức
23.
Ổ van động mạch chủ nghe vị trí: Một ổ ở khoảng liên sườn …….. bên phải xương ức và một ổ khác ở liên sườn ……….. bờ bên trái ức
a)
2 bề, 3 sát
b)
3 bề, 3 sát
c)
2 bề, 2 sát
d)
3 bề, 2 sát
24.
Ổ van 2 lá nghe vị trí: Liên sườn ……..hoặc xương sườn…... trên đường vú trái
a)
1-3
b)
2-3
c)
3-5
d)
2-3
25.
Ổ van 3 lá nghe vị trí:Nằm trên sụn sườn ……. bên phải
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
26.
Tiếng T1 nghe rõ ở mỏm tim do……. đóng cùng 1 lúc thời kỳ tâm thu
a)
2 van 2, 3 lá
b)
3 van, 3 lá
c)
3 van, 2 lá
d)
2 van, 2 lá
27.
Van nào là van nhĩ thất là………
a)
van 2, van 3 lá
b)
3 van, van 3 lá
c)
3 van, van 2 lá
d)
2 van, van 2 lá
28.
Tiếng T2 do động ……... đóng thời kỳ tâm chương
a)
Động mạch chủ
b)
Phổi
c)
Cả 2 đúng
d)
Cả 2 sai
29.
Hở chủ thì gây………., hở phổi ……….
a)
Suy trái - suy phải
b)
Suy phải - suy trái
c)
Suy tim - suy phải
d)
Suy trái - suy tim
30.
Tiếng T2 nghe rõ ở đáy tim, vùng liên sườn ………….. trái & phải
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
31.
Tăng huyết áp gây
a)
Suy tim trái
b)
Suy thận mãn
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
32.
Nguyên nhân thường gặp suy trái là
a)
giảm huyết áp
b)
Tăng huyết áp
c)
Thức khuya
d)
Stress
33.
Theo phân độ huyết áp: trên 160/100 là
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
34.
Triệu chứng bao giờ cũng có của bệnh tăng huyết áp là
a)
Chỉ số huyết áp bình thướng
b)
Chỉ số huyết áp giảm
c)
Chỉ số huyết áp tăng
d)
Theo phân độ huyết áp
35.
Tăng huyết áp có thể điều trị khỏi trong trường hợp ………………….thai kỳ
a)
Dùng thuốc
b)
Tăng huyết áp
c)
Giảm huyết áp
d)
Dùng thuốc và tăng huyết áp
36.
Theo huyết áp 130/95 là tăng huyết áp ……
a)
Độ 1
b)
độ 2
c)
độ 3
d)
độ 4
37.
Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp là …………
a)
Không dùng thuốc
b)
Dùng sữa
c)
Hoạt động gắng sức
d)
Thay đổi lối sống
38.
Những so sánh đúng về chỉ số huyết áp ngoài trừ …………
a)
Nữ thấp hơn nam
b)
Nam bằng nữ
c)
Nam cao hơn nữ
d)
Nam thấp hơn nữ
39.
Trường hợp được xem tăng huyết áp thứ phát là viêm cầu thận cấp
a)
Viêm cầu thận
b)
Viêm thận
c)
Suy tim
d)
Viêm cầu thận cấp
40.
Nhóm thuốc không dùng điều trị bệnh tăng huyết áp là ……. vì làm mạch nhanh hơn
a)
Thuốc trợ tim
b)
Thuốc huyết áp
c)
Thuốc an thần
d)
Tất cả yếu tố trên
41.
Tăng huyết áp có thể loại trừ biến chứng………………
a)
Khớp
b)
Xương
c)
Tim
d)
Thận
42.
Tăng huyết áp thứ phát hay gặp người bệnh bị ……
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Suy thận mãn
d)
Tiểu đường
43.
Theo phân độ dưới 120/80 là
a)
Độ 4
b)
Huyết áp tối ưu
c)
Độ 2
d)
Độ 3
44.
Nhóm thuốc hay gây tăng huyết áp là
a)
giảm đau
b)
Coticoid
c)
Kháng sinh
45.
Chẩn đoán tăng huyết áp dựa vào triệu chứng thực thể
a)
Nhìn thấy choáng
b)
Đau đầu
c)
Thiếu máu
d)
Đo huyết áp
46.
Chế độ ăn uống của người tăng huyết áp ngoài trừ
a)
Rau củ
b)
Thịt, cá
c)
Phủ tạng động vật
d)
Các loại hạt, ngũ cốc
47.
Tăng huyết áp sinh lý thường gặp ở
a)
Trẻ em
b)
Người già
c)
Nam giới
d)
Nữ giới
48.
Tăng huyết áp gây ra biến chứng ngoài trừ ……………..vì hoạt tử chi dưới chỉ có trong tiểu đường
a)
hoạt tử chi dưới
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Xương khớp
49.
Chế độ nghỉ ngơi của người suy tim cần nằm tư thế
a)
Nằm nghiêng bên trái
b)
Nằm ngửa
c)
Kê cao chân
d)
Nằm xấp
50.
Thuốc thường dùng duy trì điều trị người bệnh suy tim là thuốc
a)
Kháng sinh
b)
Giam đau
c)
DiGoxin
d)
Digoxed
51.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim phải là
a)
Nhức đầu
b)
Chóng mặt
c)
Khó thở từ từ
d)
Biếng ăn
52.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim trái là
a)
Khó thở
b)
Ho
c)
Cơn đau thắt ngực
d)
Tất cả yếu tố trên
53.
Đặc điểm ho của suy trái là
a)
ho khan, ho ra đàm
b)
Kho khan, ho ra đàm lẫn máu
c)
Ho từng cơn, ra máu
d)
Ho dai dẳng, ra máu
54.
Cường tuyết yên, cường tuyến giáp, cường tuyến thượng thận, suy tuyến giáp lựa chọn …………... gây suy tim toàn bộ
a)
Cường tuyến yên
b)
Cường tuyến giáp
c)
Cường tuyến thượng thận
d)
Suy tuyến giáp
55.
Người bệnh suy phải đo huyết áp thường thấy tâm chương tăng (là …………
a)
Huyết áp tối đa
b)
Huyết áp tối ưu
c)
Huyết áp thay đổi
d)
Huyết áp tối thiểu
56.
Người bệnh suy tim cần nằm ……….. để máu lên não
a)
Nằm nghiêng bên trái
b)
Nằm ngửa
c)
Kê cao chân
d)
Nằm xấp
57.
Khám tim mạch ở người bệnh………... thường thấy mạch nhanh
a)
Giảm huyết áp
b)
Tăng huyết áp
c)
Suy tim
d)
Suy thận
58.
Người bệnh giảm tiểu cầu trong máu thường gây biểu hiện …………..
a)
Lâm sàng xuất huyết dưới da
b)
Chảy máu cam
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
59.
Theo phân độ 140/90 là giai đoạn ……..
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
60.
Vitamin …………….. cần có trong quá trình tạo hồng cầu
a)
B1
b)
B5
c)
B12
d)
C
61.
Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng………………..
a)
Hồng cầu
b)
Hemoglobin
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
62.
Cô đặc máu là tình trạng ………...số lượng là mất huyết tương, là mất nước
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Lên
d)
Xuống
63.
Nguyên nhân bệnh gây cô đặc máu là …………..
a)
Táo bón
b)
Tiêu chảy
c)
Đau bụng
d)
Tất cả đều sai
64.
Nguyên nhân gây nhược sắc thường do…………….. thiếu sắt, hồng cầu
a)
Thiếu sắt
b)
Thiếu hồng cầu
c)
Thiếu sắt, hồng cầu, máu
d)
Thiếu sắt, hồng cầu
65.
Nguyên nhân gây thiếu máu thứ phát do thiếu ……..
a)
B3
b)
B6
c)
B12
d)
B1
66.
Thiếu máu đẳng sắc do ……….
a)
Mất máu cấp
b)
Thiếu sắt
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
67.
Ở người trưởng thành tế bào máu sinh ra từ ………
a)
Tủy
b)
Xương
c)
Tủy xương
d)
Tất cả đều sai
68.
Thiếu máu nặng gây………….
a)
Chóng mặt
b)
Ngất đột ngột
c)
Suy tim toàn bộ
d)
Tất cả đều đúng
69.
thiếu máu nhược sắc gặp trong…………..
a)
Mất máu mãn tính
b)
Mất máu đột ngột
c)
Mất máu toàn phần
d)
Tất cả đều sai
70.
Những yếu tố nào không tổng hợp lên hemoglobin của hồng cầu ngoài trừ
a)
Vitamin B1
b)
Protein
c)
B12
d)
Acid folic
71.
Trong máu hồng cầu có chức năng
a)
Chức năng hô hấp vì vận chuyển O2 & CO2
b)
Chức năng dinh dưỡng
c)
Chức năng bảo vệ
d)
Chức năng đào thải
72.
Bạch cầu có chức năng chống lại tác nhân gây bệnh virus, vk (…………)
a)
Bảo vệ
b)
Vận chuyển
c)
Dinh dưỡng
d)
đào thải
73.
Chẩn đoán xác định thiếu máu chủ yếu vào ……………
a)
Siêu âm
b)
Đo điện não
c)
Xét nghiệm
d)
Tất cả đều đúng
74.
Ở người trưởng thành …………….. tạo máu chủ yếu
a)
Xương sườn
b)
Xương tủy
c)
Xương dẹp
d)
Tất cả đều sai
75.
Nguyên liệu để sản sinh hồng cầu ngoại trừ
a)
Protein
b)
Acid folic
c)
B12
d)
Vitamin C
76.
Nhiễm trùng tiết niệu hay gặp đối tượng: ……….
a)
Nam giới
b)
Nữ giới
c)
Người già
d)
Trẻ em
77.
Nguyên nhân gây nhiễm trùng tiết niệu: …………
a)
Vệ sinh kém
b)
Sinh nở
c)
Thời kỳ mãn kinh
d)
Gram -
78.
Yếu tố thuận lợi gây nhiễm trùng tiết niệu thường gặp là ………….
a)
Sinh nở
b)
Thời kỳ mãn kinh
c)
Gram -
d)
Sỏi đường tiết niệu
79.
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong nhiễm trùng tiết niệu là
a)
Tiểu buốt, tiểu rắt
b)
Tiêu ra máu
c)
Tiếu buốt, ra máu
d)
Tiếu rắt
80.
Khi nhiễm trùng tiết niệu nước tiểu thường có ………
a)
Màu vàng
b)
Màu vàng sẫm
c)
Màu đục
d)
Màu trắng
81.
Nhiễm trùng tiết niệu……….. thường thấy bạch cầu đa nhân trung tính tăng
a)
Siêm âm
b)
Xét nghiệm
c)
X-quang
d)
Nội soi
82.
Viêm thận, bể thận cấp bệnh nhân thường …………….
a)
Sốt trên 38 độ
b)
Sốt co giật
c)
Sốt cao, rút run
d)
Rút run
83.
Đái buốt, đát rắt thường do tổn thương ………….
a)
Niêu đạo
b)
bàng quang
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
84.
Đái ra máu là trong nước tiểu có ………. loại tế bào hồng cầu
a)
Ít
b)
Nhiều
c)
Đa số
d)
vô số
85.
Dấu diệu đau vùng hông lưng và vỗ hông rung (+) gặp trong bệnh……….
a)
Thận
b)
Viêm thận, bể thận
c)
Uức nước trong thận
d)
Tất cả đều sai
86.
Nhóm thuốc điều trị nhiễm trùng tiết niệu là
a)
Đề kháng
b)
Kháng sinh
c)
Acid folic
d)
Tất cả đều đúng
87.
Người lớn nước đái trung bình trong 24h là …………
a)
1.5 - 2 lít
b)
1.2-1.5 lít
c)
1.2-1.8 lít
d)
1.5-1.8 lít
88.
Đa niệu nước tiểu trong 24h là ………
a)
> 2000ml
b)
< 2000ml
c)
=2000ml
d)
> 1800ml - 2000ml
89.
Thiểu niệu nước tiểu trong 24h là …..
a)
> 1000ml
b)
< 500ml
c)
> 500ml
d)
< 1000ml
90.
Vô niệu nước tiểu trong 24h là
a)
> 200ml
b)
< 200ml
c)
> 100ml
d)
< 100ml
91.
Bình thường nước tiểu có màu …….
a)
Vàng đục
b)
Vàng nhạt, trong
c)
Vàng sẫm
d)
Vàng đục
92.
Loại cầu khuẩn hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là……….
a)
Lâụ cầu
b)
Phế cầu
c)
Gram -
d)
Gram +
93.
Trực khuẩn gây nhiễm khuẩn tiết niệu là
a)
E.Coli
b)
Lậu cầu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
94.
Nước tiểu bình thường được lọc ra ở …..
a)
Bán cầu thận
b)
Cầu thận
c)
Gan
d)
Bàng quang
95.
Bàng quang có chức năng chứa………..
a)
Chất thải
b)
Nước tiểu
c)
Độc tố
d)
Tất cả đều sai
96.
Nhiễm trùng tiết niệu hay nhiễm trùng đoạn bàng quang và niệu đạo
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Khi nhiễm trùng tiết niệu lan tới thận và mô kẽ được gọi là……………..
a)
Viêm thận
b)
Bàng quang
c)
Viêm thận và bể thận
d)
Bể thận
98.
Yếu tố thuận lợi hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là ……..
a)
Thông tiểu
b)
đặt thông tiểu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
99.
Nhóm thuốc không dùng điều trị tiết niệu là ………….
a)
Kháng sinh
b)
E. Coli
c)
thuốc lợi tiểu
d)
Tất cả đều sai
100.
Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện do……….
a)
Delta
b)
Beta
c)
Cầu beta
d)
Liên cầu beta
101.
Biểu hiện sớm nhất có triệu chứng lâm sàng trong viêm cầu thận cấp là………
a)
Đau thắt vùng lưng
b)
Đau bên hông vùng bụng
c)
Phù mặt
d)
Phù chân
102.
Nhóm thuốc không thể thiếu trong điều trị viêm cầu thận cấp, hậu nhiễm liên cầu là nhóm thuốc
a)
E.Coli
b)
kháng sinh
c)
thuốc lợi tiểu
d)
Tất cả đều đúng
103.
13. Chức năng cảu cầu thận là ……………..
a)
Lọc máu
b)
Lọc chất thải
c)
Lọc nước tiểu
d)
Tất cả đều đúng
104.
Nguyên nhân thường gặp gây nên viêm cầu thận cấp là do …….
a)
Bạch cầu
b)
Liên cầu
c)
Lậu cầu
105.
Trong nước tiểu có trụ hồng cầu chứng tỏ có tổn thương ở ……..
a)
Thận
b)
Cầu thận
c)
Mạch máu
d)
Dạ dày
106.
Viêm cầu thận cấp không gặp triệu chứng ……….
a)
Đau lưng
b)
Tiểu buốt
c)
Tiểu rắt
d)
Đái mủ
107.
Triệu chứng viêm cầu thận cấp ngoại trừ
a)
Phù
b)
Đái nhiều
c)
Đái ít
d)
Đái máu đại thể
108.
Đái mủ trong nước tiểu có ,………… bạch cầu đa nhân trung tính
a)
Ít
b)
Nhiều
c)
trung bình
d)
vô số