Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNỘI 111-221
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Triệu chứng có giá trị trong chẩn đoán viêm cầu thận cấp
a)
Phù tăng huyết áp
b)
Phù và đái máu
c)
Phù và đái ít
d)
Phù và đái mủ
2.
Bệnh viêm cầu thận cấp, ……………. tiến triển thường khỏi hoàn toàn
a)
Hậu cầu thận
b)
hậu nhiễm liên cầu
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
3.
Điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu ngoại trừ
a)
Dùng thuốc kháng sinh
b)
Dùng thước lợi tiểu
c)
Ăn hạn chế muối
d)
Uống nhiều nước
4.
Nguyên nhân và cơ chế gây loét dạ dày tá tràng do mất cân bằng giữa các yếu tố …………. và yếu tố …………..
a)
Viêm dạ dày, bảo vệ
b)
Viêm , loét dạ dày
c)
Viêm, Loét dạ dày, bảo vệ
d)
Gây loét, bảo vệ
5.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng dựa vào
a)
Xét nghiệm
b)
Nội soi
c)
X. Quang
d)
Siêu âm
6.
Triệu chứng cơ năng của loét dạ dày tá tràng NGOẠI TRỪ
a)
Đau bụng thượng vị
b)
Đầy bụng khó tiêu
c)
Ợ hơi, ợ chua
d)
Nôn ra máu
7.
Đau bung do loét dạ dày có đặc điểm
a)
Đau tăng sau khi ăn no
b)
Đau tăng lúc đói
c)
Đau liên tục không liên quan đến ăn uống
d)
Đau do giun
8.
Đau bụng do loét tá tràng có đặc điểm đau tăng lúc ………
a)
no
b)
đói
c)
bất kể lúc nào
d)
Tất cả đều sai
9.
Các yếu tố gây loét dạ dày NGOẠI TRỪ
a)
Helicobacter pylori. ..
b)
Kháng sinh
c)
Mucin
d)
Thuốc kháng viêm
10.
Biến chứng thường gặp trong loét dạ dày là …………
a)
Hẹp tâm vị
b)
giãn tâm vị
c)
Hẹp môn vị
d)
Tất cả đều sai
11.
Biến chứng của loét tá tràng ngoại trừ
a)
Hẹp môn vị
b)
Chảy máu tá tràng
c)
Thủng tá tràng
d)
K Tá tràng
12.
Bệnh loét dạ dày tá tràng hay gặp người làm việc căng thẳng, rượu beer………….
a)
Nam gặp nhiều hơn nữ
b)
Nữ gặp nhiều hơn nam
c)
Nam nữ như nhau
d)
Tất cả đều sai
13.
Thuốc không dùng để điều trị loét dá dày, tá tràng là
a)
Thuốc phủ ổ loét
b)
Paracetamol, NSAID, Trung hòa acid
c)
Kháng sinh
d)
Antacid
14.
Xuất tiết tiêu hóa là hiện tượng máu chảy từ ngoài trừ
a)
Dạ dày
b)
Ruột già
c)
Ruột non
d)
Ổ bụng
15.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa trên là bệnh lý ở chảy máu ….
a)
Dạ dày
b)
Đại tràng
c)
Tá tràng
d)
Ruột non
16.
Nguyên nhân thường gặp gây xuất huyết tiêu hóa dưới là bệnh lý ở ………
a)
Dạ dày
b)
Đại tràng
c)
Tá tràng
d)
Ruột non
17.
Triệu chứng thường gặp ở xuất huyết tiêu hóa trên là ……., ỉa ra máu ( phân đen)
a)
Đau bụng
b)
Chóng mặt
c)
Nôn ra máu
d)
Thắt bụng
18.
Nôn ra máu của người xuất huyết dạ dày có đặc điểm ………..
a)
màu đỏ
b)
màu đen
c)
đỏ thẩm và lẫn thức ăn
d)
đo thẩm
19.
Xuất huyết tiêu hóa về mặt giải phẫu chia làm 2 loại là xuất huyết tiêu hóa…………
a)
Trên dưới
b)
Trái, phải
c)
Trong ngoài
d)
Trước, sau
20.
6. Bệnh nhân nhiễm giun móc hay ……….
a)
Đau bụng trên
b)
Đau bụng dưới
c)
Đau bên hong
d)
Đau quanh bụng
21.
Nhiễm giun móc là bệnh ……….
a)
Mãn tính
b)
Nhiễm khuẩn
c)
Ăn uống kém vệ sinh
d)
Di truyền
22.
Bệnh thường gặp ở dạ dày gây xuất huyết là bệnh…………..
a)
Đau dạ dày
b)
Đại tràng
c)
tá tràng
d)
Loét dạ dày
23.
Bệnh lý ở đại tràng hay gây xuất huyết ngoại trừ
a)
Loét đại tràng
b)
K đại tràng
c)
Polip đại tràng
d)
viêm đại tràng co thắt
24.
Xuất huyết …………. thường có ỉa ra máu tươi hoặc đỏ thẫm
a)
Tiêu hóa dưới
b)
loét dạ dày
c)
tá tràng
d)
viêm đại tràng
25.
Đánh giá mức độ nặng xuất huyết tiêu hóa dựa vào
a)
Số lượng máu nôn ra hoặc ỉa ra
b)
Tình trạng da, niêm mạc, thần kinh, nước tiểu
c)
Xét nghiệm máu
d)
Tất cả yếu tố trên
26.
Xử trí người bệnh xuất huyết tiêu hóa đang ở tuyến cơ sở cần làm đặt đường truyền dịch
a)
Đặt đường truyền dịch
b)
Chuyển tuyến
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
27.
Xuất huyết…………... có đặc điểm và triệu chứng: nôn và ỉa ra máu, máu đỏ tươi hoặc đỏ thẫm, ỉa phân đen như bã cà phê
a)
Tiêu hóa dưới
b)
loét dạ dày
c)
tiêu hóa trên
d)
viêm đại tràng
28.
Biến chứng hay gặp của xơ gan là …………..
a)
Đau dạ dày
b)
Tá tràng
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Viêm đại tràng
29.
………...là một bệnh tiến triển mãn tính
a)
Dạ dày
b)
Đại tràng
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Xơ gan
30.
Nguyên nhân xơ gan hay gặp do virus…………
a)
A&B
b)
B&C
c)
C&D
d)
D&C
31.
Xơ gan thường tiển triển qua 3 giai đoạn ngoại trừ:
a)
Ủ bệnh
b)
Còn bù
c)
Tiềm tàng
d)
Mất bù
32.
Bệnh xơ gan cần hạn chế ………..
a)
Mỡ
b)
Muối
c)
Đạm
33.
……... không đảm bảo chức năng thải độc
a)
Thận
b)
Gan
c)
Ruột non
d)
Đài tràng
34.
Triệu chứng xơ gan ……….i là có triệu chứng tuần hoàn bàng hệ
a)
Giai đoạn đầu
b)
Giai đoạn cuối
c)
Giai đoạn giữa
d)
Tất cả đều sai
35.
Xơ gan gây biến chứng ngoài trừ
a)
K gan
b)
Nhiễn trùng
c)
Hôn mê gan
d)
Apxe gan
36.
Xơ gan là một bệnh lý hay gặp đối tượng là …………..
a)
Phụ nữ
b)
Nam giới
c)
Người già
d)
Trẻ em
37.
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn mất bù xơ gan cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Ký sinh trùng thường gặp xơ gan là ……….
a)
Sán lá gan
b)
Ngoại ký sinh
c)
Nấm
d)
Sinh vật đơn bào
39.
Tiểu đường là rối loạn chuyển hóa chất………
a)
Cacbohydrat
b)
Cacbon
c)
Lưu huỳnh
d)
Cacbondioxit
40.
Tiểu đường do thiếu hoocmon ……..
a)
insu
b)
insuled
c)
insulin
d)
Insun
41.
Insulin do tuyến ……….. tiết ra
a)
Tụy
b)
Xương
c)
Hoocmon
d)
Cơ địa
42.
Trong chuyển hóa insulin vai trò vận chuyển gluco từ máu vào trong tế bào
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Dùng insulin trong điều trị đái tháo đường có tác dụng …………..
a)
hạ huyết áp
b)
tăng huyết áp
c)
hạ đường huyết
44.
Triệu chứng không gặp trong tiểu đường là ………….
a)
đi tiểu nhiều
b)
tiểu ít
c)
đi cầu ít
d)
đi cầu nhiêu
45.
Biến chứng cấp tính hay gặp trong bệnh tiểu đường là
a)
Hôn mê
b)
mệt mỏi
c)
chóng mặt
d)
Tất cả đều đúng
46.
Chẩn đoán xác định tiểu đường dựa vào ….
a)
xét nghiệm
b)
X-quang
c)
nội soi
d)
siêu âm
47.
Hội chứng 4 nhiều thường gặp tiểu đường tuyp…..
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Tiểu đường tuyp 2 hay gặp người …………
a)
Gầy
b)
béo phì
c)
suy tim
d)
thận
49.
Tiểu đường tuyp 1 hay gặp người ………….
a)
Trẻ em
b)
Người lớn và gầy
c)
Trẻ tuổi và gầy
d)
Béo và trẻ tuổi
50.
Thuốc tiểu đường tuyp 1 là thuốc insulin dạng……
a)
Uống
b)
Tiêm
c)
Truyền
51.
Insulin thường dùng bằng đường……..
a)
Uống
b)
Truyền
c)
Tiêm dưới da
d)
Tiêm trong da
52.
Các biến chứng của bệnh tiểu đường không gặp biến chứng nào sau đây
a)
Suy tim
b)
Suy thận mãn
c)
Suy thận cấp
d)
Nhìn mờ
53.
Nguyên nhân và cơ chế gây tiểu đường tuyp …………. là tế bào đề kháng với insulin
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
54.
Cơ chế tiểu đưởng tuyp ……….. do thiếu hụt insulin về số lượng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
55.
Cơ chế gây nên thiếu insulin tiểu đường tuýp 1 do trong máu kháng thể chống lại tế báo Beta làm giảm tế bào Beta giảm tiết insulin và insulin vẫn sản xuất nhưng tế báo vẫn đề kháng
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Tuyến giáp không nằm ở
a)
Sau xương ức
b)
Trước khí quản
c)
Dưới da vùng cổ
d)
Dưới sụn giáp
57.
Bướu giáp đơn thuần là …..
a)
Bướu ác
b)
Bướu lành
c)
Bướu u
d)
Tất cả đều sai
58.
Bướu giáp đơn thuần người bệnh tới khám vì lý do ……….
a)
Đau
b)
Nhìn hoặc sờ thấy
c)
Cảm giác bị chèn
d)
Khó thở
59.
Nguyên nhân gây bướu cổ đơn thuần do thiếu ……..
a)
đạm
b)
Đường
c)
Iot
d)
sắt
60.
Bướu cổ đơn thuần có thể gây biến chứng ngoại trừ
a)
Cường giáp
b)
Khó nuốt
c)
Suy giáp
d)
Khó nhai
61.
Đặc điểm bướu giáp trong basedow có đặc điểm sờ có rung miu, to đều, nghe thấy tiếng thổi
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Hoocmon tuyến giáp chủ yếu tiết ra ………..
a)
T2, T3
b)
T3, T4
c)
T1, T2
d)
T1, T3
63.
Basesdow là bệnh lý là
a)
Chức năng tuyến giáp giảm
b)
Chức năng tuyến giáp bình thường
c)
Chức năng tuyến giáp tăng
64.
Basedow là bệnh lý hay gặp phụ nữ …………..
a)
18-30 tuổi
b)
20-30 tuổi
c)
18-40 tuổi
d)
20-40 tuổi
65.
Người bị basedow có biểu hiện sau:
a)
Ăn nhiều, gầy nhiều
b)
Ăn nhiều, đi cầu nhiều
c)
Ăn ít, suy kiệt
d)
Ăn nhiều và mập nhiều
66.
Người bệnh basedow là do
a)
Ăn thiếu I-ot
b)
Do tự miễn
c)
Do ăn thiếu muối
d)
Do thiếu đạm
67.
Triệu chứng của basedow
a)
Lồi mắt
b)
Tim đập nhanh
c)
Run tay
d)
Tim đập chậm
68.
Người bệnh basedow cần hạn chế thức ăn
a)
Đạm
b)
I-ot
c)
Mỡ
d)
Muối
69.
Các nhóm thuốc điều trị bệnh basedow ngoại trừ
a)
Thuốc kháng kháng giáp
b)
Thuốc làm chậm nhịp tim
c)
Thuốc an thần
d)
Thuốc làm nhanh nhịp tim
70.
Basedow xét nghiệm thấy T3,T4 …………. TSH …….
a)
tăng, giảm
b)
lên, xuống
c)
giảm, tăng
d)
xuống, lên
71.
Béo phì ít vận động làm tăng nguy cơ tiểu đường tuýp ………
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
72.
Dịch màng phổi thường có màu ………..
a)
vàng nhạt
b)
màu xanh nhạt
c)
trắng trong
d)
vàng chanh
73.
K phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu………
a)
Đen
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đỏ
d)
trắng
74.
Apsxe phổi gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu……….
a)
trong
b)
Vàng nhạt, trong
c)
đục
d)
vàng thẩm
75.
Trong suy tim nặng gây tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi màu trong vắt
a)
Đúng
b)
Sai
76.
…………….về bên lành trong tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng ít
a)
Nằm ngửa
b)
nằm nghiêng
c)
nằm kê cao chân
d)
Tất cả đều đúng
77.
Thở nhanh nông trong tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng nhiều bệnh nhân thở nhanh nông
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Tràn dịch màng phổi thì dịch màng phổi lượng ít khám thấy rung ……..., lượng nhiều rung………..
a)
thanh giảm, thanh mất
b)
thanh mất, thanh mất
c)
thanh giảm, thanh giảm
d)
thanh mất, thanh giảm
79.
Hội chứng 3 giảm:
a)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
b)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
c)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
d)
Tất cả đều sai
80.
Cận lâm sàng cần thiết để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là ………
a)
Nội soi, x- quang
b)
X- Quang, siêu âm
c)
Nội soi, siêu âm
d)
Xét nghiệm, siêu âm
81.
Triệu chứng cơ năng của …………..i là đau chói ở ngực, khó thở dữ dội và đột ngột
a)
Tràn khí màng phổi
b)
tràn dịch màn phổi
c)
dịch màn phổi
d)
Tất cả đều sai
82.
Nguyên nhân thường gặp trong tràn khí do l……………
a)
Suy tim
b)
Suy thận
c)
Da dày
d)
Lao phổi
83.
Tràn khí toàn thế khám thấy ………………
a)
Rung thanh mất, gõ vang, RRFN mất
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
84.
Hội chứng đông đặc gồm những triệu chứng nào:
a)
Rung thanh tăng, Gõ đục, Rì rào phế nang giảm
b)
Rung thanh giảm, gõ đục, RRFN giảm hoặc mất
c)
Gõ đục, thanh mất, thanh giảm
d)
RRFN giảm hoặc mất, thanh giảm, thanh mất
85.
Nguyên nhân thường gặp gây hội chứng đông đặc: …………..
a)
Lao Phổi
b)
Suy Tim
c)
Suy Thận
d)
Viêm Phổi Thùy
86.
Hội chứng đông đặc do tổn thương ở ……….
a)
Phế Quản
b)
Phế Nang
c)
Cả 2 Đúng
d)
Cả 2 Đều Sai
87.
Nghe phổi xung quang vùng phổi đông đặc có thể nghe thấy ……………
a)
Ran Ẩm
b)
Ran Nổ
c)
Ran Ẩm, Ran Nổ
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm, Nổ
88.
Viêm phế quản cấp là tình trạng viêm niêm mạc ………….
a)
To Và Nhỏ
b)
Lớn Và Nhỏ
c)
Vừa Và Nhỏ
d)
Lớn Và Vừa
89.
Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm phế quản cấp là………….
a)
Viêm Nhiễm
b)
Di Vi Khuẩn
c)
Ho Nhiều
d)
Tức Ngực
90.
Tiến triển thường gặp viêm phế quản cấp thưởng…………..
a)
Điều Trị Tiến Độ
b)
Khỏi Hoàn Toàn
c)
Tái Phát Thường Xuyên
d)
Tất Cả Đều Sai
91.
Viêm phế quản cấp thường nghe thấy ………..
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
92.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm ướt nghe thấy …………..
a)
Ran Ẩm
b)
Ran Rít
c)
Ran Ngáy
d)
Tất Cả Đều Đúng
93.
Viêm phế quản cấp giai đoạn viêm khô nghe thấy…………
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
94.
Viêm phế quản cấp thường diễn biến trong khoảng thời gian
a)
Dưới 2 Tuần
b)
Dưới 3 Ngày
c)
Dưới 1 Tháng
d)
Dưới 3 Tuần
95.
Điều trị cho đối tượng viêm phế quản cấp dùng ……. ngày từ đầu dành cho đối tượng bệnh lý mãn tính do phải nằm lâu
a)
Kháng Sinh
b)
Kháng Viêm
c)
Giảm Đau
d)
Tất Cả Đều Đúng
96.
Ho trong viêm phế quản cấp giai đoạn viêm khô có đặc điểm ………
a)
Ho Kéo Dài
b)
Ho Ra Máu
c)
Ho Khan
d)
Ho Dai Dẳng, Ra Máu
97.
Viêm phế quản gian đoạn nào thì khám phổi nghe được ran ẩm: …………
a)
Viêm Khô
b)
Viêm Ướt
c)
Viêm Loét
d)
Tất Cả Đều Sai
98.
……………. trong viêm phế quản cấp thường khó thở nhẹ, không đột ngột
a)
Tức Ngực
b)
Ho Khan
c)
Khó Thở
d)
Đau Vùng Ngực
99.
Chẩn đoán viêm phế quản cấp dựa vào triệu chứng
a)
Cơ Năng
b)
Thực Thể
c)
Lâm Sàng
d)
Cận Lâm Sàng
100.
Viêm phổi tình trạng viêm ở
a)
Phế Quản
b)
Phế Nang
c)
Cả 2 Đúng
d)
Cả 2 Đều Sai
101.
Chẩn đoán hen dựa vào triệu chứng khó thở thì……..
a)
Thở Ra
b)
Hít Vào
c)
Cả 2 Đúng
d)
Cả 2 Đều Sai
102.
Khó thở trong hen do co thắt cơ trơn …………..
a)
Phế Quản
b)
Phế Nang
c)
Cả 2 Đúng
d)
Cả 2 Đều Sai
103.
Khó thở trong bệnh hen là……….
a)
Khó Thở Từ Từ
b)
Khó Thở Từng Cơn Dữ Dội
c)
Bị Chèn Lồng Ngực
d)
Tất Cả Đều Đúng
104.
Hen ngoại sinh có đặc điểm ngoại trừ
a)
Khỏi Phát Khi Còn Trẻ
b)
Có Liên Quan Đến Bệnh Dị Ứng
c)
Tiền Sử Gia Đình
d)
Hay Gặp Ở Nữ
105.
Hen nội sinh còn gọi là hen ………..
a)
Nhiễm Trùng
b)
Vi Khuẩn
c)
Phế Nang
d)
Phế Quản
106.
Hen ngoại sinh còn gọi là hen ………….
a)
Nhiễm Trùng
b)
Vi Khuẩn
c)
Phế Nang
d)
Dị Ứng
107.
Nghe phổi ở người bệnh đang lên cơn hen là tiếng …………….
a)
Ran Ẩm, Ran Nổ
b)
Ran Ẩm, Ran Rít
c)
Ran Ngáy, Ran Rít
d)
Ran Ngáy, Ran Ẩm
108.
Khó thở trong bệnh hen có đặc điểm ngoại trừ………..
a)
Khó Thở Từ Từ
b)
Khó Thở Từng Cơn Dữ Dội
c)
Bị Chèn Lồng Ngực
d)
Khó Thở Nhanh
109.
Đặc điểm ho trong bệnh hen là ……………. có khạc ra đờm trong dính, quánh
a)
Ho Ra Máu
b)
Ho Khan
c)
Ho Sau Cơn Khó Thở
d)
Ho Kèm Ra Thức Ăn
110.
biến chứng của hen là …………………..
a)
Tràn Khí Màng Phổi
b)
Tràn Dịch Màn Phổi
c)
Dịch Màn Phổi
d)
Tất Cả Đều Sai
111.
Hen nặng bệnh nhân có thể tử vong do …………..
a)
Suy Tim
b)
Suy Thận
c)
Lo Lắng
d)
Suy Hô Hấp Cấp
112.
Chẩn đoán hen dựa vào chủ vào ………………
a)
Xét Nghiệm
b)
Siêu Âm
c)
Nội Soi
d)
Lâm Sàng
Reset
