wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

Động vật thân mềm và chân khớp.

b)

Các loài cá sụn, cá xương.

c)

Động vật đơn bào.                     

d)

Các loài thú.

2.

Trình tự các pha trong một chu kì tim gồm:

a)

pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

b)

pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

c)

pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

a)

Áp lực cao.

b)

Tốc độ máu chảy nhanh,

c)

Lượng máu rất lớn.

d)

Điều hoà và phân phối máu đến các cơ quan nha

4.

Trật tự nào sau đây đúng khi nói về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật ?

a)

Tim->Mao mạch

->Tĩnh mạch

->Động mạch

->Tim

b)

Tim->Động mạch->Mao mạch->Tĩnh mạch->Tim

c)

Tim -> Động mạch-> Tĩnh mạch-> Mao mạch ->  Tim

d)

Tim -> Tĩnh mạch

-> Mao mạch -> Động  mạch ->  Tim

5.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

6.

Các bộ phận nào tham gia cơ chế cân bằng nội môi?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện.

b)

Bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện, bộ phận phản ứng.

c)

Bộ phận thực hiện, bộ phận phản ứng, bộ phận đáp ứng.

d)

Bộ phận điều khiển, bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận đáp ứng.

7.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

    

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

Hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

c)

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

8.

Hướng động là hình thức phản ứng của

     

a)

một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

9.

Khi không có ánh sáng thì cây non mọc

     

a)

vống lên và có màu vàng úa.

b)

bình thường và có màu xanh.

c)

vống lên và có màu xanh.

d)

bình thường và có màu vàng úa.

10.

Các kiểu hướng động âm của rễ là

a)

hướng đất, hướng sáng

b)

hướng nước, hướng hoá.

c)

hướng sáng, hướng hoá. 

d)

hướng sáng, hướng nước

11.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích.

b)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

tác nhân kích thích không định hướng.

d)

tác nhân kích thích không ổn định

12.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu

a)

ứng động sinh trưởng

b)

ứng động không sinh trưởng

c)

quang ứng động

d)

điện ứng động

13.

Hiện tượng nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

b)

Cây gọng vó bắt sâu bọ.

c)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.

14.

Vận động cảm ứng nào sau đây có liên quan tới sức trương nước ? 

a)

Vận động quấn vòng ở cây mướp

b)

Vận động cụp lá khi có va chạm ở cây trinh nữ

c)

Vận động nở hoa của hoa quỳnh

d)

Vận động nở hoa của cây nghệ tây

15.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo hình thức nào sau đây?

a)

Chuyển động cả cơ thể.

b)

Co rút toàn thân

c)

Phản xạ

d)

Co rút chất nguyên sinh.

16.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích sẽ phản ứng như thế nào?

a)

Co toàn bộ cơ thể.

b)

Di chuyển đi chỗ khác.

c)

Duỗi thẳng cơ thể.

d)

Co một phần cơ thể.

17.

Nhóm độngvật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Sán dây, đỉa, nhện, châu chấu.

b)

Bạch tuộc, mực ống, thủy tức.

c)

Giun đất, đỉa, châu chấu, cào cào

d)

Giun đất, nhện, sán dây, bọ cạp.

18.

Ý nào sau đâykhông đúng với ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Nhờ có hạch thần kinh nên số lượng tế bào thần kinh của động vật tăng lên.

b)

Do các tế bào thần kinh tong hạch nằm gần nhau và hình thành nhiều mối liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp hoạt động giữa chúng được tăng cường.

c)

Nhờ các hạch thần kinh liên hệ với nhau nên khi bị kích thích nhẹ tại 1 điểm thì gây ra phản ứng toàn thân và tiêu tốn nhiều năng lượng.

d)

Do mỗi hạch thần kinh điều khiển 1 vùng xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới.

19.

Đặc điểm  nào sau đây đúng khi nói về tính cảm ứng ở động vật ?

a)

Phản ứng chậm, phản ứng khó nhận thấy, hình thức phản ứng kém đa dạng

b)

Phản ứng nhanh, phản ứng dễ nhận thấy, hình thức phản ứng đa dạng.

c)

Phản ứng nhanh nên khó nhận thấy, hình thức phản ứng kém đa dạng.

d)

Phản ứng chậm nên dễ nhận thấy và hình thức phản ứng rất đa dạng.

20.

Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh  không có bao miêlin so với sợi thần kinh có bao miêlin là

a)

nhanh hơn.  

b)

chậm hơn. 

c)

gấp đôi.

d)

bằng một nữa.

21.

Ý nào sau đây đúng khi nói về điện thế hoạt động ?

a)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang tái phân cực , mất phân cực và đảo cực.

c)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

d)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực,  tái phân cực và mất phân cực.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên nhân làm tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với không có bao miêlin?

a)

Xung thần kinh lan truyền theo kiểu nhảy cóc.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác.

c)

Xung thần kinh chỉ lan truyền theo một chiều.

d)

Xung thần kinh lan truyền liên tục dọc theo sợi trục tế bào thần kinh

23.

Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin theo lối “nhảy cóc” là do bao miêlin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cách điện nên dể dàng xảy ra khử và đảo cực ở vùng có bao miêlin.

b)

Cách điện nên không thể xảy ra khử và đảo cực ở vùng có bao miêlin.

c)

Dẫn điện nên không thể xảy ra khử và đảo cực ở vùng không có bao miêlin.

d)

Dẫn điện nên dể dàng xảy ra khử và đảo cực ở vùng không có bao miêlin.

24.

Trong cấu tạo của xinap, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Màng trước xináp  

b)

Khe xináp 

c)

Chùy xináp

d)

Màng sau xináp  

25.

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền tin qua xinap?

a)

Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

Các bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

Xung thần kinh xuất hiện ở màng sau lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap

26.

Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự chuyển giao xung thần kinh qua xinap nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

Các thụ thể ở màng sau xinap chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều

c)

Khe xinap ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

Chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xinap

27.

“Sự hình thành liên kết mới trong trung ương thần kinh dưới tác động của các kích thích đồng thời “ là đặc điểm của hình thức học tập:

a)

Học ngầm 

b)

Học khôn

c)

Điều kiện hóa hành động 

d)

Điều kiện hóa đáp ứng

28.

Kiểu học mà không biết mình đã học được, sau này khi có nhu cầu thì kiến thức đó tái hiện giúp động vật giải quyết các tình huống tương tự . Đó là hình thức học tập:

a)

Học ngầm.  

b)

Quen nhờn

c)

In vết

d)

Học khôn.

29.

Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào?

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ. 

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh thân

d)

Mô phân sinh lóng

30.

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp của thân là gì

a)

Làm cho thân, rễ dài ra

b)

Tạo lóng nhờ mô phân sinh lóng

c)

Tạo biểu bì tầng sinh bần, mạch rây

d)

Tạo vỏ, gỗ lõi, gỗ dác

31.

Ở thực vật một lá mầm, nếu cắt bỏ mô phân sinh đỉnh thì thân cây vẫn tiếp tục dài ra

a)

nhờ hoạt động của MPS lóng

b)

nhờ hoạt động của MPS bên

c)

nhờ hoạt động của MPS đỉnh

d)

nhờ không có hoạt động của MPS đỉnh

32.

Cây lim không có loại mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh đỉnh thân

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ

d)

Mô phân sinh lóng

33.

Để thúc đẩy quá trình chín của quả, người ta thường dùng hooc môn nào sau đây

    

a)

Êtilen

b)

Auxin

c)

Gibêrelin

d)

Axít abxixic

34.

Chất  nào có tác dụng kích thích thân mộc cao, kích thích ra hoa và tạo quả?

a)

Êtilen 

b)

Auxin

c)

Gibêrelin

d)

Axít abxixic

35.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

36.

Quang chu kỳ là gì?

a)

Là tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong 1 ngày

b)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Là thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

Là tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

37.

Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

ánh sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

độ dài của ngày

d)

quang chu kì

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về các nhân tố chi phối sự ra hoa của cây ?

a)

Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.

b)

Florigen là hoocmon kích thích sự ra hoa của cây

c)

Quang chu kỳ là sự tương quan độ dài ngày đêm trong một ngày

d)

Phytocrom là loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là Prôtêin.

39.

Những động vật nào sau đây có kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ. 

b)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

c)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

40.

Ý nào sau đây đúng khi nói về phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn ?

a)

Con non có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

b)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

41.

Ở động vật, PT qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là:

a)

Qua hai lần lột xác

b)

Con non gần giống con trưởng thành

c)

Qua 3 lần lột xác

d)

Con non  giống con trưởng thành

42.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái:

a)

Bọ ngựa, cào cào

b)

Cá chép, Khỉ, Chó, Thỏ

c)

Cánh cam, bọ rùa

d)

Bọ xít, Ong, Châu chấu

43.

Phát triển của cơ thể động vật gồm những quá trình nào sau đây?

a)

Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Sinh trưởng, phát triển và phân hoá tế bào

c)

Sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

Phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

44.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

45.

Biến thái là

a)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

46.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò nào sau đây?

a)

Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào, phát triển xương.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

47.

Testostêrôn được sinh  ra ở nơi nào sau đây?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

48.

Ơstrôgen được sinh ra ở vị trí nào sau đây?.

a)

Tuyến giáp (tiroxin)

b)

Buồng trứng.  

c)

Tuyến yên. (sinh trưởng)

d)

Tinh hoàn

49.

Để tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hoocmon tirôxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch . Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

Hoocmoon tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào.  

b)

Hoocmoon tuyến giáp kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc   

c)

Tirôxin là hoocmon kích thích biến thái ở ếch

d)

Tirôxin kích thích quá trình lột xác.

50.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống cây mẹ.

b)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống cây mẹ

c)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, kiểu hình cơ thể con khác hoàn toàn với cơ thể mẹ.

d)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, kiểu hình cơ thể con khác hoàn toàn với cơ thể mẹ.

51.

Trong các kiểu sinh sản sau đây, có mấy kiểu ứng dụng sinh sản vô tính ở thực vật?

             1. Nuôi cấy mô        2. Giâm cành           3. Nuôi mô sống 

             4. Chiết cành           5. Ghép cành             6. Nhân bản vô tính

a)

3

b)

4 (2,4,5,1)

c)

5

d)

6

52.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không có ở sinh sản vô tính của thực vật?

a)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

53.

Vì sao cây ăn quả lâu năm người ta thường nhân giống bằng cách chiết cành?

a)

Cây con dễ trồng và ít công chăm sóc. 

b)

Hạn chế được nhiều sâu bệnh gây hại. 

c)

Tăng tuổi thọ của cây và kéo dài được thời gian thu hoạch.

d)

Rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây và sớm thu hoạch

54.

Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu, vì vậy có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.

(2)Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.

(4) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi.

(5) Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(3) và (5)

c)

(1) và (2)

d)

(1), (2), (3), (5).

55.

Trong các hình thức nhân giống vô tính sau đây, hình thức nào có hiệu quả kinh tế cao và cây con ít bị nhiễm bệnh?

a)

ghép cành

b)

chiết cành

c)

giâm cành

d)

nuôi cấy mô

56.

Dựa vào đặc điểm sinh sản vô tính ở thực vật, hãy vận dụng để tìm hiểu và cho biết trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng hình thức nào sau đây?

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ

d)

Thân bò