wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL New

Total questions: 130

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là
a)
A. Đảng Cộng sản
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước, xây dựng, củng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng
d)
D. Chủ tịch Nước
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Ban chấp hành Đoàn
b)
B. Ủy ban thường vụ quốc hội.
c)
D. Ban tổ chức Trung ương
d)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tổng bị thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch tỉnh
6.
Câu 6: Theo luật tổ chức Quốc hội thì cơ quan nào dưới đây được gọi là cơ quan các cơ quan chuyên môn của Quốc hội?
a)
A. Bộ giáo dục và đào tạo.
b)
B. Văn phòng chính phủ.
c)
C. Ủy ban văn hóa, giáo dục.
d)
D. Ủy ban liên hiệp Thanh niên
7.
Câu 7: Chủ tịch Quốc hội là người được bầu ra từ các
a)
A. Đại biểu quốc hội.
b)
C. Địa phương giới thiệu.
c)
B. Đại hội Đảng
d)
D. Ủy ban của Quốc hội.
8.
Câu 8: Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng chính phủ.
d)
D. Tổng bí thư
9.
Câu 9: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)

A . Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh.

b)

B. Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn

c)

C. Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội.

d)

D. Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội.

10.
Câu 10: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
11.
Câu 11: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Phó chủ tịch nước.
c)
C. Tổng bí thư Đảng
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định tặng thưởng huân chương huy chương, các giải thưởng Nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước.
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây thống lĩnh các lực lượng vũ trang, giữ chức chủ tịch Hội đồng quốc phòng an ninh
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
14.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
15.
Câu 15: Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Đoàn thanh niên
16.
Câu 16: Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây ?
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
17.
Câu 17: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dính đây của chính phủ
a)
A Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
18.
Cầu 18: Bộ giáo dục và đào tạo là cơ quan chuyên môn thuộc
a)
A Chủ tịch nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ
d)
D. Ủy ban văn hóa giáo dục.
19.
Câu 19: Bộ Quốc phòng là cơ quan chuyên môn thuộc
a)
A. Chủ tịch nước
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ
d)
D. Ủy ban Quốc phòng – an ninh.
20.
Câu 20: Tại kì họp thứ nhất Quốc hội khoá XV đã thông qua Nghị quyết về Chương trình giám sát và thành lập 02 Đoàn giám sát chuyên đề của Quốc hội năm 2022. Theo đó, bên cạnh các hoạt động giám sát tối cao theo quy định (xem xét báo cáo của các cơ quan chất vấn và trả lời chất vấn, xem xét kiến nghị giám sát,...), Quốc hội sẽ tiến hành giám sát tối cao chuyên đề "Việc thực hiện chính sách, pháp luật về công tác quy hoạch kể từ khi Luật Quy hoạch được ban hành" tại kì họp thứ 3 và "Việc thực hiện chính sách, pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phi giai đoạn 2016-2021 tại kì họp thứ 4. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của Quốc hội
a)
A. Chức năng lập pháp.
b)
B. Chức năng giám sát tối cao.
c)
C. Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Chức năng tổ chức nhân sự.
21.
Câu 21: Sáng 26/7, ngay sau khi tuyên thệ nhậm chức, Chủ tịch nước Nguyễn Xuân Phúc đã đọc tờ tính đề cử nhân sự để Quốc hội bầu làm Thủ tưởng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026. Theo đó, Chủ tịch nước giới thiệu ông Phạm Minh Chính - người được bầu giữ chức Thủ tướng nhiệm kỷ 2016-2021 từ tháng 4/2021 - để Quốc hội bầu làm Thủ tưởng nhiệm kỳ 2021-2026. Thông tin trên đề cập đến chức năng nào dưới đây của chủ tịch nước?
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật.
b)
B. Đề nghị quốc hội bầu thành viên chính phủ.
c)
C. Tặng thưởng vinh dự nhà nước.
d)
D. Thống lĩnh các lực lượng vũ trang.
22.
Câu 1: Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
a)
A. Tư pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Chỉ để xử lý dân sự
23.
Câu 2: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội đồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
24.
Câu 3: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính để bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội đồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
25.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm hoạt động của TAND?
a)
A. TAND xét xử công khai
b)
B. TAND xét xử tập thể
c)
C. TAND có thể xét xử kín.
d)
D. TAND xét xử theo ý kiến nhân dân.
26.
Câu 5: Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân cấp cao.
c)
C. Tòa án quân sự trung ương.
d)
D. Tòa án nhân dân cấp xã, phường
27.
Câu 6: Chánh án tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu hoặc phê chuẩn?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án.
d)
D. Viện kiểm sát
28.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với Chánh án tòa án nhân dân tối cao?
a)
A. Thủ trưởng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch Quốc hội.
29.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức Tòa án nhân dân được chia thành 4 cấp gồm
a)
A. Tối cao, cấp cao, cấp tỉnh, huyện
b)
B. Tối cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
c)
C. Cấp cao, cấp tỉnh, huyện, cấp xã
d)
D. Tối cao, cấp cao, trung ương, cấp tỉnh
30.
Câu 9: Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao là cơ quan thường trực của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao
b)
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
c)
C. Tòa án nhân dân cấp huyện
d)
D. Tòa án quân sự khu vực.
31.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là đang thực hiện chức năng nào dưới đây
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
D. Thực hành quyền hành pháp.
32.
Câu 11: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây ?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân
c)
C. Ủy ban nhân dân
d)
D. Hội đồng nhân dân.
33.
Câu 12: Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
34.
Câu 13: Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân
b)
B. Tòa án nhân dân
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
35.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
D. Thực hành quyền hành pháp.
36.
Câu 15: Kiểm tra hoạt động tư pháp là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân.
37.
Câu 16: Thực hành quyền công tố là chức năng của cơ quan nào?
a)
A. Toàn án nhân dân
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân
c)
C. Quốc Hội
d)
D. Thủ tướng chính phủ
38.
Căn 17: Theo quy định của pháp luật, Viện Kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo
a)
A. Viện trưởng.
b)
B. Chủ tịch quốc hội.
c)
C. Bộ trưởng tư pháp.
d)
D. Bộ trưởng công an.
39.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân
a)
A. cấp trên.
b)
B. khu vực.
c)
C. quân khu.
d)
D. cấp huyện.
40.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, về mặt tổ chức, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân
a)
A. cấp tính.
b)
B. tối cao.
c)
C. khu vực.
d)
D. quân khu.
41.
Câu 1: Hội đồng nhân dân là
a)
A. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
B. cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
C. cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
D. cơ quan giám sát ở địa phương.
42.
Câu 2: Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua
a)
A. Bầu cử, ứng cử
b)
C. phân bổ quyền lực
c)
B. mệnh lệnh cấp trên
d)
D. Đặc trưng vùng miền
43.
Câu 3: Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và
a)
A. lãnh đạo địa phương
b)
B. cơ quan cấp trên
c)
C. Người đứng đầu địa phương
d)
D. đoàn thể ở địa phương
44.
Câu 4: Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương ?
a)
A. Quản lý địa giới hành chính.
b)
B. Hướng dẫn thủ tục hành chính.
c)
C. Điều chỉnh địa giới hành chính.
d)
D. Giám sát xử phạt hành chính.
45.
Câu 5: HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?
a)
A. Cử tri ở địa phương bầu ra.
b)
B. Quốc hội bầu ra.
c)
C. Chính phủ bầu ra.
d)
D. Viện kiểm sát bầu ra.
46.
Câu 6: Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Hội nông dân.
d)
D. Mặt trận tổ quốc.
47.
Câu 7: Hội đồng nhân dân có chức năng
a)
A. Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
b)
B.Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
C. Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.
d)
D. Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.
48.
Câu 8: Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây ?
a)
A. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
b)
B. Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
49.
Câu 9: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Thành lập và chia cách địa giới.
b)
C. Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội.
c)
B. Đặt tên phố và tên đường.
d)
D. Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục.
50.
Câu 10: Hình thức quan trọng nhất trong hoạt động của Hội đồng nhân dân là
a)
A. Kỳ họp.
b)
B. Đại hội.
c)
C. Phong trào.
d)
D. Kế hoạch.
51.
Câu 11: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, kỳ họp được coi là hoạt động quan trọng nhất kỳ hợp gồm
a)
A. họp thường niên và họp chuyên đề
b)
B. họp thường niên và đại hội.
c)
C. Đại hội cổ đông và chuyên đề
d)
D. Tiếp xúc cử tri và giải quyết khiếu nại.
52.
Câu 12: Trong hoạt động của Hội đồng nhân dân, nguyên tắc cơ bản nhất trong tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân là
a)
A. thảo luận tập thể quyết định theo đa số.
b)
B. thảo luận tập thể, người đứng đầu quyết định.
c)
C. người đứng đầu toàn quyền quyết định.
d)
D. thảo luận cá nhân và quyết định cá nhân.
53.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân được tổ chức thành các cấp nào dưới đây?
a)
A. Trung ương, tỉnh, huyện.
b)
B. Trung ương, huyện, xã.
c)
C. Tỉnh, huyện, xã.
d)
D. Tỉnh, xã, thôn
54.
Câu 14: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Hội đồng nhân dân được gọi là
a)
A. Thường trực Hội đồng nhân dân.
b)
B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.
c)
C. Ủy viên Hội đồng nhân dân.
d)
D. các ban Hội đồng nhân dân.
55.
Câu 15: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương. Ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?
a)
A. Ban văn hóa - xã hội.
b)
B. Ban pháp chế.
c)
C. Ban giải phóng mặt bằng.
d)
D. Ban kinh tế.
56.
Câu 16: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, ủy viên thường trực hội đồng nhân dân đồng thời giữ vai trò như thế nào đối với các ban của hội đồng nhân dân
a)
A. Chủ tịch.
b)
B. Phó chủ tịch.
c)
C. Trưởng ban.
d)
D. Ủy viên
57.
Câu 17: Thường trực HĐND có cơ cấu tổ chức gồm những ai?
a)
A. Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐND và các ủy viên.
b)
B. Chủ tịch HĐND và các ủy viên.
c)
C. Chủ tịch HĐND và phó chủ tịch HĐND.
d)
D. Phó chủ tịch HĐND và các ủy viên.
58.
Câu 18: Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhập dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Đoàn thanh niên.
d)
D. Thường trực hội đồng nhân dân
59.
Câu 19: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương. Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do cơ quan cùng cấp nào lập ra
a)
A. Hội đồng nhân dân
b)
B. Ủy ban nhân dân
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
60.
Câu 20: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, người đứng đầu Ủy ban nhân dân được gọi là
a)
A. Bí thư.
b)
B. Chủ tịch.
c)
C. Chánh án.
d)
D. Viện trưởng.
61.
Câu 21: Uỷ ban nhân dân có chức năng
a)
A. Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.
b)
B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
C. Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
d)
D. Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
62.
Câu 22: Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?
a)
A. Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.
b)
B. Chủ tịch, phó chủ tịch.
c)
C. Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.
d)
D. Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.
63.
Câu 23: Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?
a)
A. Chức năng của UBND.
b)
B. Nhiệm vụ của UBND.
c)
C. Trách nhiệm của UBND.
d)
D. Bổn phận của UBND.
64.
Câu 1: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật ?
a)

A. Tinh cưỡng chế

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

65.
Câu 2: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật ?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
66.
Câu 3: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm màu dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
c)
C. Hiệu lực tuyệt đối.
d)
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
67.
Câu 4: Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì ?
a)
A. Nghị định.
b)
B. Chỉ định.
c)
C. Hiến pháp.
d)
D. Thông tư.
68.
Câu 5: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân
b)
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
c)
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
69.
Câu 6: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân binh thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tinh cưỡng chế.
70.
Câu 7: Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung,được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội ?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dụng.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
71.
Câu 8: đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác ?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dụng.
72.
Câu 9: Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
d)
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
73.
Câu 10: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Đạo đức.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Chính trị.
74.
Câu 11: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
c)
C. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
d)
D. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
75.
Câu 12: Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
76.
Câu 13: Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b)
B. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.
c)
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân
d)
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân
77.
Câu 14: Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?
a)
A. Nhà nước quản lý các tổ chức.
b)
B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Nhà nước quản lý công dân.
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
78.
Câu 15: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
c)
C. Tỉnh quy phạm phổ biến
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
79.
Câu 16: Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính nghiêm minh.
d)
D. Tính thống nhất.
80.
Câu 17: Anh S đi xe máy nhưng không mang bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh S. Hành vi của Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính bắt buộc thực hiện.
81.
Câu 18: Các bạn T. H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. T cho rằng tính quy phạm phổ biến đã làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật. M đồng ý với T nhưng khi nghe N nói tinh quyền lực bắt buộc chung mới tạo sự công bằng được thì M lại ủng hộ N. H thì phân vẫn không hiểu ai nói đúng. Q ngồi cạnh bên nghe được thì cho rằng cả hai đặc trưng đó đều giống nhau. Trường hợp này ai chưa hiểu đúng về đặc điểm của pháp luật
a)
A. M, N, H và Q
b)
B. T, Q và H.
c)
C. M và N.
d)
D. M, N và Q.
82.
Câu 19: Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 2, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính thực tiễn xã hội.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
83.
Câu 20: Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã căn trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó "Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định" thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân
a)
A. Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
b)
B. Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.
c)
C. là phương tiện bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của minh.
d)
D. Là phương tiện để đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
84.
Cầu 21: Cơ sở sản xuất giấy X bị cán bộ môi trường lập biên bản định chỉ hoạt động vì không áp dụng các biện pháp phòng chống dịch cho công nhân. Trong trường hợp này, pháp luật đóng vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ quyền, lợi ích của công dân
b)
B. Phương tiện để quản lí xã hội.
c)
C. Tổ chức và thực hiện pháp luật.
d)
D. Thực hiện quyền, lợi ích của công dân.
85.
Câu 1: Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Tôn trọng pháp luật.
86.
Câu 2: Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã bảo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức.
a)
A. thi hành pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật
c)
C. áp dụng pháp luật
d)
D. sử dụng pháp luật.
87.
Câu 3: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
88.
Câu 4: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào đuổi đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật
89.
Câu 5: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây
a)
A. Ban hành pháp luật.
b)
B. Giáo dục pháp luật.
c)
C. Phổ biến pháp luật.
d)
D. Thực hiện Pháp luật.
90.
Câu 6: Chị Q sử dụng vỉ hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
91.
Câu 7: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử là người vi phạm pháp luật là hình thức
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
92.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây ?
a)
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
b)
B. Công khai danh tính người mắc bệnh.
c)
C. Xả thải trực tiếp ra môi trường
d)
D. Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
93.
Câu 9: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây
a)
A. Áp dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
94.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tìm hiểu thông tin tuyển sinh.
b)
B. Khám sàng lọc bệnh lý
c)
C. Che giấu nhân thân người bệnh.
d)
D. Mua bán nội tạng người.
95.
Câu 11: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật.
96.
Câu 12: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình là hơn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thuc nho định đây
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật
c)
C. Phổ biến pháp luật
d)
D. Tuân thủ pháp luật
97.
Câu 13: Hai bạn trẻ Q và P đến Ủy ban nhân dân xã X là nơi cư trú của P để đăng ký kết hôn và được lãnh đạo xã chắp thuận. Trong trường hợp này, Ủy ban nhân dân xã X đã
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. áp dụng pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật
d)
D. sử dụng pháp luật
98.
Câu 14: Chị A không đội mũ bảo hiểm khi đi xe này trên đồng, bị cảnh sát giao thông lập biên bản xử phạt 300.000đ. Hỏi trong trường hợp này cảnh sát giao thông đã
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
99.
Câu 15: Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái phép.
c)
C. Khai báo y tế khi đi về từ vùng địch.
d)
D. Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
100.
Câu 16: Trường hợp nào dưới đây là hình thức áp dụng pháp luật?
a)
A. Xử phạt hành chính trong giao thông.
b)
B. Sử dụng dịch vụ truyền thông
c)
C. Đăng kí kết hôn theo luật định.
d)
D. Xử lí thông tin liên ngành
101.
Câu 17: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh H đã lên đường nhập ngũ và hiện đang đóng quân tại đảo Song Tử Tây thuộc quần đảo Hoàng Sa. Trong trường hợp này, anh H đã
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
102.
Câu 18: Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật.
103.
Câu 19: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luật?
a)
A. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri.
b)
B. Tuân tử thỏa ước lao động.
c)
C. Khai báo tạm trú, tạm vắng.
d)
D. Đề nghị thay đổi giới tính.
104.
Câu 20: Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
105.
Câu 21: Cô giáo H đã cho Hội khuyến học phường X mượn ngôi nhà cô được thừa kế riêng làm địa điểm mở lớp học tình thương mặc dù chồng cô muốn dành ngôi nhà đó để gia đình nghỉ ngơi vào cuối tuần. Cô giáo H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây
a)
A. thi hành pháp luật
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
106.
Câu 22: Trên đường chở bạn gái bằng xe đạp điện đi chơi, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh H đang đi ngược đường một chiều, nên hai bên đã to tiếng với nhau. Thấy những người đi đường dùng điện thoại để quay video, anh K và bạn gái đã vội vàng bỏ đi. Hỏi những ai dưới đây chưa tuân thủ pháp luật ?
a)
A. Anh K và bạn gái.
b)
B. Anh K, bạn gái và người quay video.
c)
C. Anh K và anh H.
d)
D. Anh K, anh H và người bạn gái.
107.
Câu 1: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật Hành chính.
c)
C. Luật lao động.
d)
D. Luật hình sự.
108.
Câu 2: Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào ?
a)
A 1946.
b)
B. 1945.
c)
C. 1947.
d)
D. 1950.
109.
Câu 3: Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?
a)
A. 2013.
b)
B. 1980.
c)
C. 1992.
d)
D. 2001.
110.
Câu 4 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do
a)
A. Chủ tịch nui ban hành.
b)
B. Quốc hội ban hành.
c)
C Thủ tướng chính phủ giới thiệu.
d)
D. Mặt trận tổ quốc ban hành.
111.
Câu 5: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
a)
A. cơ bản và quan trọng nhất.
b)
B.cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
c)
C. quan trọng nhất đối với ngân sách
d)
D. quan trọng nhất đối với Đảng.
112.
Câu 6: Việc Quốc hội ban hành Luật bảo về môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
B. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
113.
Câu 7: Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
B Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
114.
Câu 8: Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính
a)
A. tương đối ổn định.
b)
B. tượng trưng lâu dài.
c)
C. cố định và ổn định.
d)
D. ổn định và bất biển.
115.
Câu 9: Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp 1946, 1959,1980, 1992, 2013.
b)
B Hiến pháp 1946, 1960,1980, 1992,2013.
c)
C. Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992 2013.
d)
D. Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013.
116.
Câu 10: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Tổng bí thư.
117.
Câu 11: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Ủy ban thường vụ Quốc.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Tổng bí thư.
118.
Câu 12: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp?
a)
A. Thủ tưởng chính phủ.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Chủ tịch Quốc hội.
d)
D. Tổng bí thư.
119.
Câu 13: Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sản đổi Hiến pháp?
a)

A. Thủ tướng chính phủ.

b)

B. Hai phần ba số đại biểu Quốc Hội

c)

C. Chủ tịch Quốc hội.

d)

D. Tổng bí thư.

120.
Câu 14: Việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp do cơ quan nào quyết định
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
121.
Câu 15: Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định. "Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tan, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm”. Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?
a)
A. Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.
b)
B Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước
c)
C. Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.
d)
D. Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.
122.
Câu 16: Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để
a)
A. ban hành các văn bản pháp luật khác.
b)
B. cụ thể hóa các nội dung của luật khác.
c)
C. xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.
d)
D. dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.
123.
Câu 17: Mọi người có quyền hiến một bộ phận cơ thể người và hiến xác theo quy định của luật. Việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất kì hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải có sự đồng ý của người được thử nghiệm (Khoản 3 Điều 20 Hiến pháp năm 2013). Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.
a)
A. quyền giáo dục
b)
B. quyển con người.
c)
C. quyền kinh tế.
d)
D. quyền đi học.
124.
Câu 18: Hiển pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
b)
B. Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
c)
C. Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.
d)
D. Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
125.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?
a)
A. Cán bộ - công chức.
b)
B. Người từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
C. Mọi công dân.
d)
D. Người từ đủ 15 tuổi trở lên.
126.
Câu 20: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện và tuân thủ Hiến pháp
a)
A. Tuyên truyền chống phá nhà nước.
b)
B. Xuyên tạc đường lỗi chính sách của Đảng.
c)
C. Đấu tranh ngăn chặn các hành vi phản động.
d)
D. Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư.
127.
Câu 21: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?
a)
A. Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp.
b)
B. Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.
c)
C. Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp.
d)
D. Tiếp tay, ủng hộ các hoạt động tuyên truyền chống phá nhà nước.
128.
Câu 22. Hiến pháp quy định nội dung nào sau đây ?
a)
A. Từng vấn đề cụ thể của đất nước.
b)
B. Các vấn đề cấp bách của quốc gia.
c)
C. Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.
d)
D. Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.
129.
Câu 23. Khẳng định nào dưới đây là đúng về Hiến pháp?
a)
A. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.
b)
B. Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành.
c)
C. Hiến pháp là văn bản luật do Chính phủ thực hiện.
d)
D. Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của Nhà nước.
130.
Câu 24. Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiến pháp?
a)
A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.
b)
B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng
c)
C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.
d)
D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

Similar Resources on Wayground