wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUuu

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy-ních đã

a)

A. cứu được tình thế hòa bình ở châu Âu.

b)

B. khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

c)

C. hạn chế quá trình dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai

d)

D. đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.

2.

Câu 2. Chiến lược "Chiến tranh chớp nhoáng" của Đức bị thất bại bởi chiến thắng nào của Liên Xô?

a)

A. Xta-lin-grát.

b)

B. Mát-xcơ-va.

c)

C. Lê-nin-grát.

d)

D. phía bắc Liên Xô.

3.

Câu 3. Ngày 15-8-1945, Phát xít Nhật đầu hàng không điều kiện đã có tác động đến Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam như thế nào?

a)

A. Tạo ra thời cơ khách quan cho Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.

b)

B. Tạo ra tình thế mới để Việt Nam đứng lên chống Nhật.

c)

C. Tạo điều kiện cho Việt Nam đứng về phe Đồng minh chống phát xít.

d)

D. Tạo ra thời cơ để Cách mạng tháng Tám đánh bại chế độ phong kiến Bảo Đại.

4.

Câu 4. Tính chất của chiến tranh thế giới thứ hai thay đổi khi

a)

A. phát xít Đức bị Đồng minh đánh bại ở Béc-lin.

b)

B. Khối Đồng Minh thành lập

c)

C. phát xít Nhật bị đánh bại ở châu Á - Thái Bình Dương.

d)

D. khi Anh, Mĩ mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu.

5.

Câu 5. Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

A. Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

b)

B. Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

c)

C. Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

d)

D. Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

6.

Câu 6. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

A. Trận Mátxcơva

b)

B. Trận Cuốcxcơ

c)

C. Trận Xtalingrát

d)

D. Trận công phá Béclin

7.

Câu 7. CTTG II kết thúc đã tạo ra những chuyển biến lớn trong tình hình thế giới , ngoại trừ việc:

a)

A.đưa tới sự hình thành trật tự thế giới 2 cực

b)

B.đưa đến sự ra đời của hệ thống XHCN

c)

C.tăng cường thêm tiềm lực cho hệ thống TBCN

d)

D.tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc phát triển

8.

Câu 8. Thắng lợi trong Chiến tranh tg thứ hai thuộc về

a)

A. Chủ nghĩa phát xít

b)

B. Chủ nghĩa cộng sản

c)

C. Chủ nghĩa tư bản dân chủ

d)

D. Nhân dân các dân tộc chống chủ nghĩa phát xít

9.

Câu 9. Ý nghĩa của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh- Đồng minh phản công

c)

C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

10.

Câu 10. Ý nghĩa của chiến thắng Matxcova của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

c)

C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.

11.

Câu 11. Trận Trân Châu Cảng (12/1941) gây ra hậu quả gì ?

a)

A. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

C. Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

d)

D. Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

12.

Câu 12. Vai trò của Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là gì?

a)

A. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.

b)

B. Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

c)

C. Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

d)

D. Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ.

13.

Câu 13. Nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây dẫn đến bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II (1939 -1945)?

a)

A. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

B. Trật tự Vecxai – Oasinhton không còn phù hợp.

c)

C. Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.

d)

D. So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.

14.

Câu 1. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.

b)

B. Nhà Nguyễn bạc nhược, nặng tư tưởng chủ hòa

c)

C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.

d)

D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

15.

Câu 2. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

16.

Câu 3 . Đốt cháy tàu chiến pháp trên sông Vàm cỏ là chiến công của nghĩa quân

a)

A. Trương Định.

b)

B. Phan Tôn, Phan Liêm

c)

C. Nguyễn Trung Trực

d)

D. Trương Quyền

17.

Câu 4. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều Đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa ĐịnhTường

a)

A.khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh.

b)

B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh.

c)

C.yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp.

d)

D.cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh.

18.

Câu 5. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?

a)

A. Giải quyết vụ Đuy Puy

b)

B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.

d)

D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862

19.

Câu 6. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

a)

A. Hoàng Diệu.

b)

B. Nguyễn Lâm.

c)

C. Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Nguyễn Trung Trực.

20.

Câu 6. Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

a)

A. Nhâm Tuất.

b)

B. Giáp Tuất.

c)

C. Hác Măng.

d)

D. Patơnốt.

21.

Câu 7. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A. Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta

b)

B. Triều đình sợ Pháp

c)

C.Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển

d)

D.Triều đình ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

22.

Câu 8. Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là

a)

A. quân Pháp hoang mang

b)

B. làm nức lòng quân dân ta

c)

C. cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng

d)

D. triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.

23.

Câu 9. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

a)

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

24.

Câu 10. Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai

a)

A. Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam.

b)

B. Nước Pháp bắt đầu bước vào giai đoạn đế ĐQCN nên phải có thuộc địa.

c)

C. Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874.

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp.

25.

Câu 11. Cuộc kháng chiến của nhân dân Nam Kì sau Hiệp ước 1862 là nhằm chống lại lực lượng nào?

a)

A. Thực dân Pháp

b)

B. Thực dân Pháp, phong kiến đầu hàng.

c)

C. Triều đình Huế.

d)

D. Bọn phản động tay sai.

26.

Câu 15. Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất?

a)

A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà (Hà Nội).

b)

B. Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội.

c)

C. Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.

d)

D. Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất.

27.

Câu 18. Điểm nổi bật trong cuộc kháng chiến ở Bắc Kì khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là gì?

a)

A. Quân đội triều đình nhanh chóng tan rã, nhân dân chiến đấu quyết liệt và giành thắng lợi lớn.

b)

B. Quân đội triều đình nhanh chóng tan rã, lực lượng nhân dân nhanh chóng suy yếu.

c)

C. Quân đội triều đình nhanh chóng đầu hàng Pháp.

d)

D. Triều đình và nhân dân phối hợp chiến đấu chống Pháp đến cùng.

28.

Câu 19. Tại sao thực dân Pháp phải mất một thời gian dài (1858-1884) mới hoàn thành xâm lược Việt Nam?

a)

A. Do triều đình kiên quyết chống giặc.

b)

B. Quan quân triều đình phối hợp với nhân dân chống giặc.

c)

C. Các văn thân sỹ phu nổi dậy chống Pháp.

d)

D. Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta.

29.

Câu 20. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở Gia Định năm 1859 đã làm thất bại hoàn toàn kế hoạch nào của Pháp?

a)

A. Chinh phục từng gói nhỏ.

b)

B. Thủ hiểm trong thành Gia Định.

c)

C. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

d)

D. Đánh nhanh thắng nhanh.

30.

Câu 21: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân đưa tới thất bại của cuộc kháng chiến chống pháp từ 1858-1884 của nhân dân ta?

a)

A. Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng trầm trọng.

b)

B. Đường lối kháng chiến của triều Nguyễn có nhiều sai lầm.

c)

C. Nhân dân ta không hợp tác với triều đình để đánh giặc.

d)

D. Pháp là nước tư bản, mạnh hơn ta về nhiều mặt

31.

Câu 1. Phái chủ chiến tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân cả nước

d)

D. có sự ủng hộ của quan lại chủ chiến và đông đảo nhân dân.

32.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

33.

Câu 3. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

A. Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

34.

Câu 4. Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?

a)

A. Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng.

b)

B. Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.

c)

C. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

d)

D. Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng.

35.

Câu 5 . Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

36.

Câu 6. Tính chất của phong trào Cần vương là

a)

A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

b)

B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.

c)

C. mang tính tự phát.

d)

D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

37.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?

a)

A. Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.

b)

B. Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.

c)

C. Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu.

d)

D. Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.

38.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần Vương?

a)

A. Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân.

b)

B. Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định đất nước ta.

c)

C. Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng.

d)

D. Tạo thành phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài.

39.

Câu 9. Mục tiêu của phong trào Cần vương là

a)

A. đánh Pháp, thiết lập chế độ dân chủ tư sản.

b)

B. đánh đuổi Pháp, giành độc lập, lập lại chế độ phong kiến.

c)

C. lật đổ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

D. lật đổ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới.

40.

Câu 10. Thực chất phong trào Cần vương là đấu tranh

a)

A. chống Pháp và phong kiến đầu hàng.

b)

B. đòi những quyền tự do dân chủ tiến bộ.

c)

C. do các văn thân, sĩ phu phát động để giúp vua cứu nước.

d)

D. bạo động của phái chủ chiến vào cuối thế kỉ XIX.

41.

Câu 11. Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với từ năm 1885 đến 1888 là

a)

A. phát triển mạnh trong cả nước.

b)

B. không diễn ra dưới sự chỉ đạo trực tiếp của triều đình.

c)

C. lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu văn thân yêu nước.

d)

D. lan rộng ở khắp các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì

42.

Câu 12. Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

C. Khởi nghĩa Hương Khê.

d)

D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh

43.

Câu 13. Nguyên nhân lớn nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là

a)

A. do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo.

b)

B. chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa.

c)

C. khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp.

44.

Câu 14: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?

a)

A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.

b)

B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.

c)

C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.

d)

D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.

45.

Câu 1: Khi về Quảng Châu-Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?

a)

A. Hội Duy Tân .

b)

B. Hội Phục Việt.

c)

C. Tâm Tâm xã.

d)

D. Việt Nam Quang phục hội .

46.

Câu 2. Tổ chức cách mạng đầu tiên do Phan Bội Châu thành lập là

a)

A. Hội Duy Tân.

b)

B. Tâm Tâm xã.

c)

C. Hội Phục Việt.

d)

D. Việt Nam Quang phục hội.

47.

Câu 3. Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là

a)

A. đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào.

b)

B. dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

c)

C. dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới.

d)

D. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

48.

Câu 4. Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương như thế nào để cứu nước, cứu dân?

a)

A. Dùng bạo động vũ trang đánh Pháp.

b)

B. Thỏa hiệp với Pháp để Pháp trao trả độc lập.

c)

C. Cải cách kinh tế để nâng cao đời sông nhân dân.

d)

D. Phê phán chế độ thuộc địa, vua quan, hô hào cải cách xã hội.

49.

Câu 5. Mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là gì?

a)

A. Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

b)

B. Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

c)

C. Đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông học tập kinh nghiệm về đánh Pháp.

d)

D. Đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng đánh Pháp.

50.

Câu 6. Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là

a)

A. dùng bạo lực để giành độc lập.

b)

B. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.

c)

C. chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.

d)

D. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.

51.

Câu 7. Về kinh tế, Phan Châu Trinh và các sĩ phu tiến bộ chú ý đến hoạt động nào?

a)

A. Mở rộng buôn bán trong nước

b)

B. Vận động nhân dân dùng hàng nội.

c)

C. Cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.

d)

D. Khuyến khích các thương nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh.

52.

Câu 8. Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân chú trọng

a)

A. sử dụng chữ Nôm, không dùng chữ Hán.

b)

B. chú ý đến các lĩnh vực khoa học - kĩ thuật.

c)

C. cải cách giáo dục, dạy nhiều lịch sử, văn học.

d)

D. mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, các môn mới.

53.

Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là

a)

A. Phan Châu Trinh giải phóng dân tộc, Phan Bội Châu cải cách dân chủ

b)

B. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc, Phan Châu Trinh cải cách dân chủ.

c)

C. Phan Châu Trinh đánh đuổi thực dân Pháp, Phan Bội Châu lật đổ giai cấp phong kiến.

d)

D. Phan Bội Châu thành lập chính quyền công nông, Phan Châu Trinh thành lập chính quyền tư sản.

54.

Câu 10. Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

A. noi gương Nhật Bản để tự cường.

b)

B. chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

c)

C. chủ trương cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

D. thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng đánh đuổi Pháp.

55.

Câu 11. Hạn chế về xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

A. chỉ chú trọng một phương pháp bạo động.

b)

B. không chủ trương xóa bỏ chế độ quân chủ.

c)

C. không nhận rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. không nhận thấy sức mạnh to lớn của công nhân.

56.

Câu 12. Thành phần lãnh đạo của phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX khác với phong trào yêu nước cuối TK XIX là

a)

A. do sĩ phu yêu nươc tiến bộ lãnh đạo.

b)

B. có sự tham gia của công nhân.

c)

C. do sĩ phu phong kiến lãnh đạo.

d)

D. có sự tham gia của tầng lớp mới tư sản.