Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

. Phong trào đấu tranh tiêu biểu ở Lào trong giai đoạn 1918-1922 là

a)

khởi nghĩa của Com-ma-đam

b)

khởi nghĩa của Pha-ca-đuốc.

c)

khởi nghĩa của Ong-kẹo

d)

khởi nghĩa của Chậu-pa-chay

2.

Từ đấu tranh chống thuế, bắt phu, phong trào đấu tranh chống Pháp ở Campuchia chuyển sang

a)

đấu tranh chính trị

b)

tổ chức bạo động

c)

đấu tranh chính trị

d)

đấu tranh vũ trang

3.

Điểm nổi bật trong hoạt động chính trị của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

đòi thi hành những cải cách dân chủ

b)

đấu tranh đòi những quyền lợi kinh tế

c)

đòi quyền tự chủ về chính trị, tự do trong kinh doanh

d)

đấu tranh đòi được tham gia trong một số cơ quan nhà nước

4.

Mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

khai trí để chấn hưng quốc gia

b)

giành độc lập dân tộc

c)

đòi quyền tự do trong kinh doanh

d)

đòi các quyền dân sinh dân chủ

5.

Mục tiêu đấu tranh ở Lào - Cam-pu-chia trong giai đoạn 1936 – 1939 là gì?

a)

Chống bọn phản động thuộc địa, phát xít và chiến tranh

b)

Chống chiến tranh đế quốc và thực dân phản động

c)

Chống bọn phản động thuộc địa, chủ nghĩa phát xít

d)

Chống chủ nghĩa phát xít và chiến tranh

6.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất giai cấp, tầng lớp nào ở các nước Đông Nam Á đấu tranh đòi tự chủ chính trị, đòi sử dụng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Học sinh, sinh viên

d)

Giai cấp địa chủ

7.

. Nội dung nào không là mục tiêu đấu tranh ở Lào - Cam-pu-chia trong giai đoạn 1936 – 1939

a)

chống bọn phản động thuộc địa

b)

chống phát xít.

c)

chống chiến tranh

d)

chống phong kiến

8.

Ở Đông Nam Á, Đảng Cộng sản được thành lập sớm nhất ở

a)

Inđônêxia 

b)

Philippin

c)

Xiêm

d)

việt nam

9.

Mục tiêu lớn nhất của cách mạng ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

độc lập dân tộc

b)

cải cách dân chủ

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

bình quân địa quyền

10.

Xu hướng mới xuất hiện trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ những năm 20 của thế kỉ XX?

a)

xu hướng tư sản

b)

xu hướng vô sản                 

c)

xu hướng cải cách

d)

xu hướng bạo động

11.

Vì sao phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia (1918 – 1939) thất bại?

a)

Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết

b)

Phong trào mang tính tự phát, phân tán.

c)

Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

d)

Chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo chưa đủ khả năng để đưa phong trào đi lên

12.

Phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào và Campuchia sau Chiến tranh thế giới thứ nhất chưa giành được thắng lợi là do nguyên nhân nào?

a)

Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Campuchia và Lào

b)

Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia

c)

Nội bộ những người lãnh đạo chia rẽ, mất đoàn kết.

d)

Phong trào mang tính tự phát, phân tán chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo đủ khả năng để đưa phong trào đi lên.

13.

Trong năm 1930, Đảng cộng sản lần lượt ra đời ở các nước nào ở Đông Nam Á

a)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Xin-ga-po, Phi-lip-pin

c)

Việt Nam, Xiêm, In-đô-nê-xi-a

d)

Việt Nam, Mã Lai, Xiêm, Phi-líp-pin

14.

Trong nửa đầu thập niên 30 thế kỉ XX, một sự kiện đánh dấu phong trào cách mạng Lào và Campuchia chuyển sang một thời kì mới là

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương ra đời

b)

Đảng Nhân dân Cách mạng Lào thành lập

c)

Đảng Nhân dân Cách mạng Campuchia thành lập

d)

Chính quyền Xô-viết được thành lập ở Nghệ - Tĩnh (Việt Nam)

15.

Sự kiện quan trọng mở ra thời kì mới của phong trào cách mạng ở Đông Dương thế kỉ XX là

a)

phong trào đấu tranh vũ trang phát triển ở ca ba nước Đông Dương.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

c)

giai cấp công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác

d)

liên minh công- nông hình thành

16.

. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy mô như thế nào

a)

chỉ ở ba nước trên bán đảo Đông Dương

b)

diễn ra chỉ ở Việt Nam

c)

diễn ra chỉ ở những nước có Đảng cộng sản lãnh đạo.

d)

diễn ra ở hầu khắp các nước

17.

Câu 16. Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

xu hướng vô sản

b)

. xu hướng cải cách

c)

chỉ có xu hướng tư sản

d)

tồn tại song song hai xu hướng tư sản và vô sản.

18.

Phong trào đấu tranh nào sau đây không nằm trong phong trào giải phóng dân tộc ở Lào và Campuchia trong những năm 1918 - 1939?

a)

Khởi nghĩa Ong Kẹo và Comma đam

b)

Phong trào bất hợp tác, không đóng thuế và tẩy chay hàng hóa

c)

Khởi nghĩa Chậu Pa- Chay

d)

. Phong trào chống thuế, chống bắt phu ở Công-pông Chơ-năng.

19.

. Giai cấp nào không giữ vai trò lãnh đạo trong phong trào độc lập dân tộc ở các nước Đông Nam Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới

a)

giai cấp tư sản

b)

giai cấp vô sản.

c)

giai cấp tiểu tư sản

d)

. giai cấp tư sản và vô sản

20.

So với những năm đầu thế kỉ XX, một trong những nét mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

có sự liên minh giữa giai cấp tư sản và vô sản.

b)

giai cấp tư sản liên minh với phong kiến

c)

phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước đã giành thắng lợi.

d)

phong trào dân tộc tư sản có những bước tiến rõ rệt.

21.

Nét mới trong phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á giữa hai cuộc Chiến tranh thế giới là gì?

a)

A. Xã hội phân hóa thành giai cấp tư sản và vô sản.

b)

Sự ra đời của giai cấp tư sản

c)

Giai cấp vô sản ra đời, tham gia lãnh đạo cách mạng

d)

Đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế

22.

Nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.

b)

Đã thành lập được các chính đảng tư sản

c)

Kiên quyết từ bỏ con đường cải lương

d)

Có sự liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân

23.

Tác động của tình hình thế giới đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

quốc tế Cộng sản thành lập

b)

các Đảng cộng sản được thành lập ở các nước.

c)

chủ nghĩa Mác- Lênin được truyền bá vào các nước Đông Nam Á

d)

cách mạng tháng Mười Nga thành công và cao trào cách mạng thế giới lên cao

24.

Điểm khác biệt giữa phong trào cách mạng  các nước Đông Nam Á  giữa hai cuộc Chiến tranh thế giới so với cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

xuất hiện khuynh hướng vô sản

b)

khuynh hướng tư sản thắng thế.

c)

có sự tham gia của đông đảo các giai cấp.

d)

giai cấp vô sản thắng thế.

25.

Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ 2 là nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Italia

26.

. Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin – Rô-ma – Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?

a)

Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản

b)

Áo, Phần Lan, Trung Quốc.

c)

Ba lan, Tiệp khắc, Bỉ      

d)

Anh, Pháp, Liên Xô

27.

Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?.   

a)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu

b)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.

c)

Thành lập một nước Đại Đức bao bao gồm tất cả các lãnh thổ có cư dân Đức sinh sống ở châu Âu.

d)

Chuẩn bị  chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc

28.

Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành.

b)

khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế.

c)

Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới

d)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công

29.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc.

b)

Đánh lâu dài.

c)

Đánh du kích.

d)

Chiến tranh chớp nhoáng

30.

. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.

b)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.

c)

sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.

31.

Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

32.

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên xô

b)

Anh, mỹ

c)

liên xô, mỹ, Anh

d)

Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô.

33.

Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?

a)

Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

. Phớt lờ trước hành động của nước Đức.

c)

Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất. 

d)

Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

34.

Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít ?

a)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.    

b)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Khộng hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít

35.

Trận Trân Châu Cảng tháng 12 năm 1941 gây ra hậu quả gì ?

a)

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

b)

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

c)

Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương.

d)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

36.

Vai trò của Liên Xô trong tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là gì?

a)

Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.

b)

Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

c)

Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

d)

Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ

37.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta.

a)

1, 3, 4, 2

b)

. 3, 2, 4, 1.

c)

3, 4, 2, 1.

d)

2, 3, 1, 4

38.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranh thế giới II so với chiến tranh thế giới I là

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh

c)

Hâu quả đối với nhân loại

d)

Tính chất của chiến tranh.

39.

. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?

a)

Trương Quyền

b)

Nguyễn Trung Trực    

c)

Trương Định.

d)

Đội Cấn

40.

Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?

a)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

c)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

d)

. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn

41.

Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:

“ Sau nhiều lần đưa quân tới khiêu khích, chiều (1).............liên quân (2).............với khoảng 3000 binh lính và sĩ quan , bố trí trên 14 chiến thuyền , kéo tới dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

Âm mưu của Pháp là chiếm Đà Nẵng làm căn cứ, rồi tấn công ra (3)..........nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng.”

                                  (SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 108, NXB Giáo dục, 2009)

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

a)

(1) 31/8/1858,

(2) Anh – Pháp,

(3) Hà Nội

b)

(1) 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Huế

c)

(1) 31/8/1858, (2)  Pháp- Tây Ban Nha

(3) Huế.

d)

(1) 31/8/1858 (2) Anh – Pháp (3) Gia Định

42.

Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là

a)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

43.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

" Đánh chắc, tiến chắc "

b)

" Chinh phục từng gói nhỏ "

c)

" Đánh Lâu dài "

d)

" Chinh Phục từng địa phương "

44.

. Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?

a)

Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết.

c)

Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

d)

Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà

45.

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?

a)

Trương Quyền

b)

Nguyễn Hữu Huân

c)

Trương Đinh

d)

Nguyễn Trung Trực

46.

. Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng)

c)

Gia Định

d)

Huế

47.

Lựa chọn đáp án đúng điền vào chố trống trong đoạn trích sau đây:

“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị (1) ..........xâm lược. Việt Nam là một (2)........có chủ quyền đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện (3)............suy yếu nghiêm trọng”

                                  ( SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 106, NXB Giáo dục, 2009)

a)

(1) thực dân Pháp, (2) bị đô hộ, (3) khủng hoảng

b)

(1) thực dân Pháp

(2) quốc gia độc lập

(3) khủng hoảng.

c)

(1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng.

d)

(1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.

48.

. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.

b)

Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.

c)

. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.

d)

Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

49.

Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?

a)

Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

b)

Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.

c)

Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.

d)

. Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.

50.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?

a)

Cố thủ chờ viện binh

b)

ẳng kinh thành Huế.

c)

Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp

d)

Kéo quân vào đánh Gia Định.

51.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là

a)

khởi nghĩa Trương Định

b)

hĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

c)

khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.   

d)

khởi nghĩa Trương Quyền.

52.

Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dânta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?

a)

Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

b)

Dothực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.

c)

. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

d)

Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.

53.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?

a)

Để truyền đạo

b)

Khai hóa văn minh

c)

Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn

d)

Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường

54.

Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?

a)

Lực lượng của Pháp quá mạnh

b)

Sợ mất quyền lợi giai cấp

c)

Hoang mang, dao động

d)

Sợ mất quyền lợi dân tộc

55.

Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?

a)

khủng hoảng, suy yếu.

b)

tình hình ổn địn

c)

kinh tế kém phát triển

d)

phát triển nhanh chóng

56.

Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là

a)

thuộc địa

b)

quốc gia phong kiến độc lập

c)

nửa thuộc địa

d)

nửa thuộc địa, nửa phong kiến

57.

Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?

a)

là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sỉ phương tây

b)

Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.

c)

Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.

d)

Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện  được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế.

58.

. Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?

a)

Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

b)

Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

c)

Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.

d)

Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

59.

Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là

a)

chế độ phong kiến đang phát triển.

b)

bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.

c)

chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.

d)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế

60.

Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?

a)

Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.

b)

Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.

c)

Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng

d)

Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta

61.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

d)

Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược

62.

Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

Xã hội đã phát triển

b)

Xã hội tương đối ổn định.

c)

Xã hội đang trên đà  phát triển

d)

Là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng

63.

. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?

a)

Giải quyết vụ Đuy Puy.

b)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

c)

Lôi  kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc

d)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862

64.

Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là

a)

Rivie

b)

Gacniê.

c)

Napoleon

d)

Cuốc bê

65.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Lâm

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Nguyễn Trung Trực

66.

. Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp  năm 1873?

a)

Cầu giấy

b)

Ô Thanh hà

c)

Cửa bác

d)

Cửa nam

67.

Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định

b)

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai

68.

Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là

a)

xin đình chiến

b)

hoang mang, bối rối

c)

kí hiệp ước đầu hàng

d)

lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt

69.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Nhâm Tuất

b)

Giáp Tuất

c)

Hắc Măng

d)

Patơnốt.

70.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

hợp tác với pháp

b)

Hoạt động cầm chừng

c)

Tạm thời dừng hoạt động

d)

Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt

71.

Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Nhâm tuất

b)

giáp Tuất

c)

hác măng

d)

Patơnốt

72.

. Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc

b)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

c)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm

73.

Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất(1873)?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu

d)

Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồ

74.

Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất(1873)?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu

d)

Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng

75.

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?

a)

Đóng quân trên bờ sông Hồng

b)

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu

c)

Tự  tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán

d)

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành

76.

. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa quân ra Hà Nội lần thứ nhất?

a)

Giở trò khiêu khích.

b)

Thương lượng với ta

c)

Tuyên bố mở của sông Hồng

d)

Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành

77.

Dựa trên cơ sở  nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỷ XX?

a)

Nội tình Việt Nam rất thuận lợi  cho việc tấn công Bắc Kì.

b)

Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ

c)

Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định

d)

Sự nhất trí trong giới cầm quyền  Pháp

78.

. Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

b)

Triều đình sợ Pháp

c)

Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển

d)

Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết

79.

Chiến thắng  nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ nhất?

a)

Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.

b)

Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà.

c)

Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt.

d)

Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất

80.

. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp

b)

Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì

c)

Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm

d)

Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

81.

. Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1. Hiệp ước Hác Măng, 2. Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

a)

1-2-3-4.    

b)

2-3-1-4

c)

3-2-4-1. 

d)

2-4-1-3.

82.

Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong  hai chiến thắng  tại Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai là

a)

quân Pháp hoang mang

b)

làm nức lòng quân dân ta.

c)

cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng

d)

triều đình nhà  Nguyễn phải nhân nhượng

83.

Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp  của quân dân ta là

a)

Làm nức lòng nhân dân cả nước.

b)

Làm cho thực dân Pháp hoang mang

c)

Pháp phải tìm cách thương lượng với ta

d)

Triều đình Huế phải kí hiệp ước.

84.

So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Khai thác nguyên nhiên liệu.

c)

Cô lập triều đình nhà Nguyễn.

d)

Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.

85.

. Hành động nào  thể hiện rõ mục đích chính  của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai

a)

Ri vi e đổ bộ lên Hà Nội

b)

Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội.

c)

Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội.

d)

Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.

86.

Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là

a)

nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.

b)

triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam

d)

quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vô cùng hoang mang.

87.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất là

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp

c)

Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước

d)

Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen

88.

Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?

a)

Bao vây quân địch

b)

Khiêu chiến

c)

Phục kích

d)

Phục kích và tấn công

89.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh

c)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

90.

 Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

Phan Thanh Giản.

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Tôn Thất Huyết

d)

Phan đình Phùng

91.

Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Huyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Thuận và Đoàn Dõa Địch

92.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

93.

. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Ba Đình.

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Yên Thế

94.

Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

Cao Thắng

b)

Trương Định

c)

Đề Thám

d)

Phan Đình Phùng

95.

Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?

a)

Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng

b)

Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng.

c)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

d)

Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng

96.

Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự.

b)

Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa.

97.

 Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế?

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

các dân tộc sống ở miền núi

d)

công nhân và nông dân

98.

. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?

a)

Phan Đình Phùng, Cao Thắng

b)

Đề Nắm, Đề Thám.

c)

.Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.

d)

Đề Thám, Cao Thắng

99.

Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?

a)

Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.

b)

Do vua Hàm Nghi bị bắt.

c)

Do Phan Đình Phùng hi sinh

d)

Do Cao Thắng hi sinh

100.

. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

b)

Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.

c)

Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.

d)

Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.

101.

“Cần vương” có nghĩa là

a)

giúp vua cứu nước

b)

nhung điều bậc quân vương cần làm

c)

Đứng lên cứu nước

d)

chống Pháp xâm lược

102.

Sắp xếp các cuộc khởi nghĩa sau theo trình tự thời gian kết thúc phong trào:.

a)

Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.

c)

Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.

103.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2

b)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

104.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước

b)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

Toàn thể dân tộc Việt Nam

105.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩ Bải Sậy

d)

Khởi Nghĩa nông dân Yên Thế

106.

Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?

a)

có lãnh đạo tài giỏi

b)

có nhiều trận đánh nổi tiếng

c)

có căn cứ địa vững chắc

d)

có vũ khí tối tân

107.

Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?

a)

Do Trương Qang Ngọc phản bội

b)

Do Phan Đình Phùng hi sinh

c)

Do Cao Thắng hi sinh

d)

Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.

108.

Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

a)

Yên Thế

b)

Hương Khê

c)

Bãi Sậy

d)

Ba Đình

109.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là

a)

các thủ lĩnh nông dân.

b)

các quan lại triều đình yêu nước.

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.

d)

Phái chủ chiến của triều đình

110.

So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế

a)

có thời gian diễn ra ngắn hơn

b)

có thời gian diễn ra dài hơn

c)

có thời gian diễn ra bằng nhau

d)

thời gian kết thúc sớm hơn.

111.

Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế

a)

nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế

b)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

c)

nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước

d)

nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.

112.

Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương

a)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

b)

nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.

c)

mang tính tự phát

d)

giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

113.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực

a)

nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp

b)

công nghiệp, giao thông vận tải.

c)

thương nghiệp, giao thông vận tải

d)

công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.

114.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là

a)

cướp đất lập đồn điền

b)

phát canh thu tô

c)

đầu tư máy móc vào sản xuất.

d)

độc canh cây lúa

115.

Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc trình khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?

a)

hiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề.

b)

chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất.

c)

bị áp bức, bóc lột nặng nề, có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ.

d)

  bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng

116.

Tình cảnh giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX như thế nào?

a)

Có cuộc sống đầy đủ, sung túc.

b)

Có nhiều ruộng đất, đời sống khá giả

c)

Bị bóc lột nặng nề, bần cùng hóa.

d)

Không có tư liệu sản xuất, trở thành công nhân.

117.

Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải?

a)

Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự.

b)

Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam

c)

Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta

d)

Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi

118.

. Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành

a)

công nghiệp chế biến

b)

khai thác mỏ

c)

công nghiệp nhẹ

d)

công nghiệp nặng

119.

Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?

a)

đường sắt

b)

đường thủy

c)

đường bộ

d)

đường hàng không

120.

. Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

b)

Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Campuchia.

c)

Làm giàu cho kinh tế chính quốc

d)

Phát triển kinh tế Việt Nam

121.

. Pôn Đu-me đã tiến hành

a)

chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).

b)

cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ

c)

kí Hiệp ước Pa tơ nốt với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.

d)

cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ 1

122.

Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam

c)

Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.

d)

Tính chất nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

123.

Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là

a)

Ri-vi-e.  

b)

Gác-ni-ê.

c)

Pôn Đu-me

d)

An-be Xa-rô

124.

. Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

địa chủ, tư sản, tiểu tư sản

b)

tư sản, tiểu tư sản

c)

tư sản, công nhân. 

d)

tư sản, công nhân, tiểu tư sản.

125.

Thực dân Pháp tiến hành cuộc trình khai thác lần thứ nhất trên đất nước ta khi

a)

Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.

b)

đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.

c)

triều đình Huế kí hiệp ước đầu hàng.

d)

Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.

126.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm

a)

phát triển kinh tế Việt Nam

b)

khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công

d)

xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam

127.

Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là nền kinh tế

a)

phong kiến phát triển

b)

thuộc địa nửa phong kiến

c)

thuộc địa hoàn toàn

d)

tư bản chủ nghĩa

128.

. Giai cấp xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

tiểu tư sản

b)

công nhân

c)

tư sản, công nhân

d)

tư sản, tiểu tư sản

129.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào

a)

phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.

b)

nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.

c)

cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, giao thông.

d)

công nghiệp, thương nghiệp, quân sự.

130.

Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gì?

a)

Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất

b)

Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất

c)

Là tay sai của đế quốc Pháp.

d)

Chiếm đa số, ít ruộng đất

131.

Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là

a)

tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

b)

tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên…

c)

C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

d)

viên chức, công chức, phú nông, trung nông

132.

Giai cấp công nhân Việt Nam hình thành trên cơ sở nào?

a)

Nền kinh tế thuộc địa phát triển

b)

Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành

133.

Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay?

a)

Các đồn điền cao su, cafê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao

b)

Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng

c)

Các giống cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.

d)

Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cafê đứng thứ 3 trên thế giới.

134.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?

a)

Phát triển phương thức sản xuất phong kiến.

b)

. Phá vỡ thế độc canh cây lúa

c)

Phát triển phương thức sản xuất TBCN

d)

Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.