Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.HKII. KHTN

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
1. Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là:
a)
Mô phân sinh đỉnh rễ
b)
Mô phân sinh lóng
c)
Mô phân sinh bên
d)
Mô phân sinh đỉnh thân
2.
2. Đặc điểm thể hiện tính phân cực của phân tử nước là:
a)
Cặp electron trong liên kết cộn hóa trị bị lệch về phía nguyên tử hydrogen nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử oxygen không mang điện tích
b)
Cặp electron trong liên kết cộng hóa trị chia đều về các phía nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm, còn đầu mang nguyên tử oxygen tích điện dương.
c)
Cặp electron trong liên kết cộng hóa trị bị lệch về phía nguyên tử oxygen nên đầu mang nguyên tử oxygen của phân tử nước tích điện âm còn đầu màng nguyên tử hydrogen tích điện dương.
d)
Cặp electron trong liên kết cộng hóa trị bị lệch về phía nguyên tử hydrogen nên đầu mang nguyên tử hydrogen của phân tử nước tích điện âm còn đầu mang nguyên tử oxygen tích điện dương.
3.
3. Cho ví dụ sau: Khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay ta rụt lại. Em hãy cho biết kích thích từ môi trường trong ví dụ trên là gì và phản ứng của cơ là gì để trả lời kích thích?
a)
Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là rụt tay lại
b)
Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
c)
Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là cảm giác nóng
d)
Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
4.
4. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò
a)
Nguyên liệu
b)
Chất vận chuyển
c)
Dung môi
d)
Chất xúc tác
5.
5. Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất?
a)
Tập tính kiếm ăn
b)
Tập tính di cư
c)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
d)
Tập tính sinh sản
6.
6. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì:
a)
Nước được cấu trạo tử các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.
b)
nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.
c)
nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
d)
nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.
7.
7. Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là:
a)
trứng > nhộng > sâu > bướm
b)
nhộng >trứng > sâu > bướm
c)
trứng > sâu > nhộng > bướm
d)
bướm > nhộng > sâu > trứng
8.
8. Trong các phát biểu sau đây, có bao n hiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật? (1) Cung câp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật, (2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hóa diễn ra, (3) Cung cấp năng ượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể, (4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành viết thường (5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển, (6) Giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
9.
9. Nước có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật? (1) Vận chuyển các chát trong cơ thể sinh vật, (2) Tạo môi trường liên kết các thành phần khác nhau trong cơ thể (3) Điều hòa thân nhiệt (4) Tạo ra năng lượng cho cơ thể (5) Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể sử dụng, (6) Môi trường sống cho nhiều loài sinh vật, (7) Môi trường hòa tan nhiều chất cần thiết.
a)
1,3,4,6
b)
2,3,5,6,7
c)
1,2,3,6,7
d)
1,4,5,7
10.
10. Cây trồng hấp thu các chất khoáng chủ yếu dưới dạng:
a)
Tinh thể
b)
Các muối hòa tan
c)
Các hợp chất hữu cơ
d)
Các hợp chất vô cơ
11.
11. Một sô nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo, … Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên..
a)
diệp lục
b)
các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào
c)
các enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào
d)
protein và nucleic acid.
12.
12. Trong cơ thể người, nước không có vai trò là:
a)
tạo nước bọt
b)
điều chỉnh thân nhiệt
c)
cung cấp năng lượng cho cơ thể
d)
tạo nên môi trường trong cơ thể
13.
13. Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?
a)
Nhúng ngập cây vào nước
b)
Tỉa bớt cành lá
c)
Cắt ngắn rễ
d)
Tưới đẫm nước cho cây.
14.
14. Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phần khác của cây?
a)
Mép là có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao
b)
Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây thì sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to.
c)
Lá cây bị héo quắt do Mặt trời đốt nóng.
d)
Nhựa rỉ ra từ gốc cây bị chặt bỏ thân.
15.
15. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phân tử nước? (1) Nước được cấu tạo từ hai nguyên tử oxygen liên kết với một phân từ hydrogen. (2) Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện âm còn đầu hydrogen tích điện dương, (3) Do có hai đầu tích điện trái dấu nhau nên phân từ nước có tính lưỡng tính (4) Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
16. Phát triển ở sinh vật là
a)
Quá trình tăng lên về kích thuốc và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.
b)
Những biến dổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trường, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
c)
Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật
d)
Quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biển hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trường, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
17.
17. Quá trình thoát hơi nước không có ý nghĩa nào trong các đáp án sau đây?
a)
Tạo động lức cho sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch rây
b)
Điều hòa nhiệt độ bề mặt lá
c)
Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá để cung cấp cho quá trình quan hợp.
d)
Giúp khuếch tán khí O2 trừ trong lá ra ngoài môi trường
18.
18. Giải thích tại sao nên di chuyên cây khi trồng nơikhác vào ngày trời râm,mát, tỉa bớt lá và cành cây. (1) Khi di chuyển cây có thể khiến bộ rễ của cây tổn thương, ảnh hưởng đến quá trình hút nước của cây, (2) Trời năng nóng khiến cây phải thoát hơi nước mạnh để điều hòa khiến cây dễ mất nước, khô héo, (3) tỉa gọn cành cây giúp dễ vận chuyển cây trong quá trình đổi vị trí trồng, (4) Tỉa bớt lá cành giúp cây giảm số lượng khí khổng, giảm thoát hơi nước, tránh hiện tượng mất nước.
a)
1,2,3
b)
2,3,4
c)
1,3,4
d)
1,2,4
19.
19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạch gỗ?
a)
Mạch gỗ là các tế bào sống, có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng.
b)
Mạch gỗ gồm các tế bào chết, có vai trò vận chuỷen nước và muối khoáng
c)
Mạch gỗ gồm các tế bào chết, vận chuyển chất hữu cơ và nước cung cấp cho các cơ quan
d)
Mạch gỗ là các tế bào sống, có thành tế bào dày, có đầy đủ các bào quan.
20.
20. Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?
a)
Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.
b)
Sao học nói tiếng người
c)
Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng
d)
Khỉ tập đi xe đạp.
21.
21. Để cây trồng sinh trưởng và phát triển tố, cho năng suất cao cần
a)
Cần tăng cường bón phân và cung cấp nước tối đa cho cây trồng
b)
Cần tăng lượng phân bón tối đa, giảm lượng nước tưới tối thiểu cho cây
c)
Cần căn cứ vào những nhu cầu này để tưới nước, bón phân hợp lí
d)
Cần giảm lượng phân bón tối thiểu, tăng lượng nước tưới tối đa cho cây.
22.
22. Các chất dinh dưỡng được biến đổi trong hệ tiêu hóa sẽ được hấp thụ vào cơ thể qua
a)
máu
b)
thành dạ dày
c)
DỊch tiêu hóa
d)
Ruột già
23.
23. Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu? (1) Hạn chế thức ăn nhiều dầu mỡ (2) thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá, (3) Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí (4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ, (5) thường xuyên kiểm tra huyết áp (6) Kiểm tra sức khỏe định kì.
a)
1,3,4,5,6
b)
1,2,3,5,6
c)
1,2, 4
d)
1,2,5,6
24.
24. Cho các yếu tố sau: (1)Loài (2) Kích thước cơ thể (3) Độ tuổi, (4) Thức ăn, (5) Nhiệt độ của môi trường. Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu nước của cơ thể động vật và người?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,2,4,5
c)
1,3,4,5
d)
1,2,3,4
25.
25. Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu?
a)
Do các tế bào ở phận trụ giữa kéo dài ra hình thành
b)
Do các tế bào biểu bì kéo dài ra hình thanh
c)
Do các tế bào ở vỏ kéo dài ra hình thành
d)
Do các tế bào mạch gỗ và mạch rây kéo dài ra hình thành.
26.
26. Các hoạt đọng nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh? (1) Rửa tay trước khi ăn, (2) Ăn chín, uống sôi, (3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến, (4) không ăn thức ăn đã bị ôi thiêu, (5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách , xem tivi để tiết kiệm thời gian. (6) Ăn tối muốn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ
a)
1,2,3,4,5,6
b)
1,2,3,5,6
c)
1,2,4
d)
1,2,5,6
27.
27. Sinh vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín, hai vòng tuần hoàn? (1) cá, (2) Ếch, (3) Người, (4) Thằn lằn (5) Giun đất, (6) Chim bồ câu
a)
1,2,3,6
b)
2,3,4,5
c)
2,3,4,6
d)
1,2,5,6
28.
28. Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?
a)
Cung cấp các nguyên tốc khoáng cho các hoạt động sống của cây.
b)
Đảm bảo cho quá trình thaots hơi nước diễn ra bình thường
c)
Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ
d)
Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.
29.
29. Các cơ quan đảm nhận sự đào thải nước của cơ thể là (1) Phổi (2) Tuyến mồ hôi trên da (3) Cơ quan bài tiết nước tiểu (4) Hệ tuần hoàn.
a)
1,2
b)
2,4
c)
2,3
d)
1,4
30.
30. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40 ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà mỗi học sinh lớp 8 có cân nặng 50kg cần uống trong một ngày.
a)
2000 ml
b)
1500 ml
c)
1000 ml
d)
3000 ml
31.
31. Tế bào đảm nhận chức năng hấp thu nước của cây là
a)
Tế bào mô dậu
b)
Tế bào khí khổng
c)
Tế bào mô phân sinh
d)
Tế bào lông hút
32.
32. Người trưởng thành cần cung cấp trung bình bao nhiêu l nước mỗi ngày?
a)
1,5-2l
b)
0.5-1l
c)
2-2,5l
d)
2,5-3l
33.
33. Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?
a)
nước, CO2, kháng thể
b)
CO2, các chất thải, nước
c)
CO2, hormone, chất dinh dưỡng
d)
Nước, hormone, kháng thể
34.
34. Cảm ứng ở sinh vật là:
a)
khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
b)
khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể
c)
khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể
d)
khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể
35.
35. Trung bình mỗi ngày một người nặng 50kg cần khoảng bao nhiêu nước?
a)
2.5 lit
b)
2 lít
c)
1.5 lit
d)
1 lit
36.
36. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?
a)
các nhận biết
b)
các kích thích
c)
các cảm ứng
d)
các phản ứng
37.
37. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật xảy ra:
a)
nhanh, dễ nhận thấy
b)
chậm khó nhận thấy
c)
nhanh, khó nhận thấy
d)
chậm, dễ nhận thấy
38.
38. Sự thoát hơi nước của cây đống vai trò
a)
Tạo lực kéo giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
b)
Tạo lực hút giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây.
c)
Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây.
d)
Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.
39.
39. Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào có đặc điểm con non nở ra từ trứng có đặc điểm hình thái khác với cơ thể trưởng thành?
a)
Ruổi, muỗi, ếch, châu chấu, rắn
b)
Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, bướm
c)
Ong, ruồi, rắn, muỗi, ếch
d)
Chim sẻ, ong, ruổi, muỗi, rắn
40.
40. Vai trò của tập tính là?
a)
Tập tính giúp động vật phản ứng lại với kích thích của môi trường
b)
Tập tính giúp động vật phát triển.
c)
Tập tính giúp động vât thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.
d)
Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường.
41.
41. Vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chỉ ăn một loại thức ăn?
a)
Giúp chúng ta ăn ngon miệng hơn
b)
Cần cung cấp đa dạng các chất dinh dướng cho cơ thể
c)
Cần phối hợp hợp lí các loại thức ăn để tranh gây ngộ độc
d)
Giúp cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng tốt hơn.
42.
42. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm
b)
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
d)
Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.
43.
43. Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự hình thành tập tính? (1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính. (2) Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính, (3) Kích thích càng mạnh càng để làm xuất hiện tập tính, (4) Kích thích càng lặp lại càng để làm xuất hiện tập tính.
a)
1,2
b)
2,3
c)
3,4
d)
2,4
44.
44. Tại sao mùa hè nắng nóng nhiệt độ dưới bóng cây luôn mát mẻ và dễ chịu hơn?
a)
Bóng cây giúp chắn tia nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên cơ thể
b)
Bóng cây có nhiều tầng lá xếp chồng giúp ngăn cách nhiệt độ môi trường với nhiệt độ dưới tán cây.
c)
Khi nắng to, khí khổng thoát hơi nước giúp điều hòa nhiệt độ cho cây, khiến nhiệt độ dưới bóng cây luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường 1-2oC.
d)
Màu xanh kích thích thị giác khiến chúng ta cảm thấy mát mẻ và dễ chịu hơn.
45.
45. Tập tính là..
a)
chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường
b)
chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường
c)
chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường
d)
chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường
46.
46. Cho các tập tính sau ở động vật. (1) Sự di cư của cá hồi, (2) Báo săn mồi, (3) Nhện giăng tơ (4) Vẹt nói được tiếng người (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản (7) Xiếc chó làm toán, (8) Ve kêu vào mùa hè. Những tập tính nào là học được?
a)
2,4,5,7
b)
3,4,5,7
c)
2,4,6,7
d)
2,4,5,8
47.
47. Tập tính bẩm sinh là nhưng tập tính
a)
Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể
b)
được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài
c)
học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
d)
sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
48.
48. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò
a)
là dung môi hòa tan khí carbon dioxide
b)
là nguyên liệu cho quang hợp
c)
làm tăng tốc độ quá trình quang hợp
d)
làm giảm tốc độ quá trình quang hợp
49.
49. Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là
a)
tập tính kiếm ăn
b)
tập tính sinh sản
c)
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
d)
tập tính trốn tránh kẻ thù
50.
50. Cho ví dụ sau: Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?
a)
Quang hợp
b)
Hô hấp
c)
Thoát hơi nước
d)
Cảm ứng
51.
51. Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?
a)
TÍnh hướng nước
b)
Tính hướng sáng
c)
Tính hướng tiếp xúc
d)
Tính hướng hóa
52.
52. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
Lá cây bàng rụng vào mùa hè
b)
Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh
c)
Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời
d)
Cây nắp ấm bắt mồi
53.
53. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
a)
học được
b)
bẩm sinh
c)
hỗn hợp
d)
vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp
54.
54. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
a)
từ môi trường
b)
từ môi trường ngoài cơ thể
c)
từ môi trường trong cơ thể
d)
Từ các sinh vật khác
55.
55. Cơ sở khoa học của sự uống cong cành cây trong tính hướng tiếp xúc là do
a)
Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uống cong về phía tiếp xúc
b)
Sự sinh trường đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
c)
Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
d)
Sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
56.
56. Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo thành các mô, cơ quan. Ở động vật đẻ con, giai đoạn phôi diễn ra ở
a)
trong trứng đã thụ tinh
b)
trong cơ thể mẹ
c)
ngoài tự nhiên
d)
trong môi trường nước
57.
57. Phản ứng "Ngọn cây hướng về phía ánh sáng" là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là?
a)
Giá thể
b)
Nhiệt độ
c)
Ánh sáng
d)
Nước
58.
58. Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa giúp cho
a)
cây tìm nguồn sáng để quang hợp
b)
rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng
c)
cây bám và giá thể để sinh trưởng
d)
rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây.
59.
59. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
Sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng
b)
Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển
c)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
d)
Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
60.
60. Cảm ứng ở sinh vật là
a)
khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thíchhợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
b)
khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
c)
khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
d)
khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
61.
61. Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
b)
quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cho cơ thể lớn lên.
c)
quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên
d)
quá trình tăng về kích thước và khói lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bài, làm cơ thể lớn lên.
62.
62. Ở chim, việc ấp trứng có tác dụng:
a)
bảo vệ trứng không bị kẻ thù lấy đi
b)
tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con
c)
tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.
d)
tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.
63.
63. Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có
a)
mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên
b)
mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên
c)
mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng
d)
mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ
64.
64. Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật? (1) cây con hướng về phía có ánh sáng (2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch. (3) Cây nho leo trên giàn cao, (4) Em dừng xe khi thấy đèn đỏ (5) Emlàm bài tập về nhà.
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,5
c)
1,2,4,5
d)
2,3,4,5
65.
65. Phát triển của sinh vật là:
a)
Quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
b)
quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào, làm cơ thể lớn lên.
c)
quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn
d)
quá trình biến đổi hình thành chức nang mới ở các giai đoạn
66.
66. Cho các mệnh đề sau: (1) Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau. (2) Phát triển là cơ sở cho sự sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đồi và thúc đẩy phát triển. (3) Cây ra lá là sự phát triển của thực vật, (4) Con gà tăng từ 1,2kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật. Số mệnh đề đúng là:
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
67.
67. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là:
a)
Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
b)
Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển
c)
Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập
d)
Giúp sinh vật tồn tại và phát triển
68.
68. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
Mô phân sinh bên
b)
Mô phân sinh đỉnh cây
c)
Mô phân sinh lỏng
d)
MÔ phân sinh đỉnh rễ
69.
69. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
c)
Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây một lá mầm.
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây hai lá mầm
70.
70. Điều nào dưới đây không đúng với vai trò cảu thức ăn đối với sự sinh trưởng của động vật.
a)
Thức ăn làm tăng khả năng thích ứng với điều kiện sống bất lợi của môi trường.
b)
Thức ăn cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cơ thể.
c)
Thức ăn cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
d)
Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
71.
71. Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là
a)
vật chất di truyền
b)
thức ăn
c)
ánh sáng
d)
nước
72.
72. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
a)
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
b)
Châu chấu, ếch, muỗi
c)
Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
d)
Cá chép, gà, thỏ, khỉ
73.
73. Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây? (1) Sinh trưởng (2) Thụ phấn (3) Quang hợp (4) Thoát hơi nước (5) Phát triển, (6) Ra Hoa (7) Hình thành quả
a)
6
b)
3
c)
7
d)
4
74.
74. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
a)
Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
b)
Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
c)
Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
d)
Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.
75.
75, Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây?
a)
Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá
b)
Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.
c)
Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây.
d)
Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống
76.
76. Trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên?
a)
cây cau, cây tre, cây dừa, cây nứa
b)
cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa
c)
cây lúa, cây cam, cây dừa, cây cau
d)
cây lúa, cây cam, cây tre, cây nứa
77.
77. Phân tử nước được tạo thành từ
a)
Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị
b)
MỘt nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị
c)
Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion
d)
Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên từ hydrogen bằng liên kết hydrogen.
78.
78. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
hoàn thiên, qua nhiều lần biến đổi, ấu trùng biến thanh con trưởng thành.
b)
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi, ấu trùng biến thành con trưởng thành
c)
chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác, ấu trùng biến thành con trưởng thành
d)
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác, ấu trùng biến thành con trưởng thành.
79.
79. Mô phân sinh là:
a)
nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng
b)
nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.
c)
nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.
d)
nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng
80.
80. Hệ cơ quan đảm nhận chức năng vận chuỷen các chất dinh dưỡng trong cơ thể động vật là
a)
Hệ tuần hoàn
b)
Hệ hô hấp
c)
Hệ tiêu hóa
d)
Hệ bài tiết
81.
81. Nước được hấp thụ diễn ra ở hệ cơ quan nào của sinh vật?
a)
Hệ hô hấp
b)
Hệ tuần hoàn
c)
Hệ vận động
d)
Hệ tiêu hóa