wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CT hình thực tế

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

C (Hình tròn/ đg tròn)

a)

 2πR\ 2\pi R

b)

πd\pi d

c)

π2d\pi2d

d)

2πR va πd2\pi R\ va\ \pi d

2.

S (Hình tròn/đường tròn)

a)

π×R2\pi\times R^2

b)

π×2R\pi\times2R

c)

π×d\pi\times d

d)

2π×R2\pi\times R

3.

L cung AB(Hình tròn/ đg tròn)

a)

πR2n\pi R^2n

b)

πRn360\frac{\pi Rn}{360}

c)

πRn180\frac{\pi Rn}{180}

d)

πRl180\frac{\pi Rl}{180}

4.

s quạt

a)

πR2n\pi R^2n

b)

πRn360\frac{\pi Rn}{360}

c)

πR2n360\frac{\pi R^2n}{360}

d)

πR2n180\frac{\pi R^2n}{180}

5.

s vành khăn

a)

πR(1)πR(2)\pi R\left(1\right)-\pi R\left(2\right)

b)

π2R(1)π2R(2)\pi2R\left(1\right)-\pi2R\left(2\right)

c)

π2R2(1)π2R2(2)\pi2R^2\left(1\right)-\pi2R^2\left(2\right)

d)

πR2(1)πR2(2)\pi R^2\left(1\right)-\pi R^2\left(2\right)

6.

S Viên phân

a)

S.Hình tròn -S. quạt

b)

S.Hình tròn - S.tam giác

c)

S.Quạt - S.tam giác

7.

Hình trụ : Sxq=

a)

2πR2\pi R

b)

2πh2\pi h

c)

2πRh2\pi Rh

d)

2πR2h2\pi R^2h

8.

Hình trụ : Stp=

a)

2πrh+2πr22\pi rh+2\pi r^2

b)

2πrh+2πr2\pi rh+2\pi r

c)

πrh+πr2\pi rh+\pi r^2

d)

2πr2h+2πr2\pi r^2h+2\pi r

9.

Hình trụ :V=

a)

2πrl2\pi rl

b)

πrh\pi rh

c)

πr2l\pi r^2l

d)

πr2h\pi r^2h

10.

Hình cầu:S mặt cầu=

a)

2πr22\pi r^2

b)

4πr24\pi r^2

c)

34πr2\frac{3}{4}\pi r^2

d)

43πr2\frac{4}{3}\pi r^2

11.

Thể tích hình cầu bán kính R là:

a)

V= 4πR

b)

V= 4πR2

c)

V= 4/3πR2

d)

V= 4/3πR3

12.

Hình nón:Sxq=

a)

πrh\pi rh

b)

2πrh2\pi rh

c)

πr2l\pi r^2l

d)

πrl\pi rl

13.

công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

c)

Sxq=13πrlS_{xq}=\frac{1}{3}\pi rl  

d)

Sxq=13πr2hS_{xq}=\frac{1}{3}\pi r^2h  

14.

Hình nón: Stp=

a)

πrh+πrl\pi rh+\pi rl

b)

πrl+πrh\pi rl+\pi rh

c)

πrl+πr\pi rl+\pi r

d)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

15.

Hình nón:V=

a)

13πrh\frac{1}{3}\pi rh

b)

13πr2\frac{1}{3}\pi r^2

c)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

16.

Hình nón cụt : Sxq=

a)

π[r(1)+r(2)]l\pi\left[r\left(1\right)+r\left(2\right)\right]l

b)

π[r(1)×r(2)]\pi\left[r\left(1\right)\times r\left(2\right)\right]

c)

π[r(1)×r(2)]h\pi\left[r\left(1\right)\times r\left(2\right)\right]h

d)

π×r(1)×r(2)\pi\times r\left(1\right)\times r\left(2\right)

17.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

18.

Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ . Công thức nào sau đây là đúng?

a)
b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h