WorksheetsÔN TẬP SỐ HỌC
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
Câu 1 : Trong phép tính 2 x 5 = 10. Số 10 được gọi là:
A. Tích
B. Hiệu
C. Thương
Câu 2: Trong phép tính 35 : 5 = 7. Số 7 được gọi là:
A. Số bị trừ
B. Thương
C. Thừa số
Câu 3. Kết quả của phép tính 45 : 5 = ?
7
9
8
Câu 4: Trong phép tính 30 : 5 = 6. Vậy 30 : 5 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
Câu 5. Số bị chia là 18, số chia là 2. Thương là:
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 6. Trong phép tính 2 x 8 = 16. Vậy 2 x 8 được gọi là:
A. Tích
B. Thương
C. Thừa số
Câu 7: Trong phép tính 20 : 5 = 4. Số 20 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
Câu 8. Số liền sau của số 599 là:
A. 601
B. 598
C. 600
Câu 9: Số liền trước của số 300 là:
A. 290
B. 299
C. 200
Câu 10: Số liền sau số 389 là:
A. 500
B.390
C.400
Câu 11: Trong phép tính 35 : 5 = 7. Số 5 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
Câu 12: Số liền sau số 998 là:
A.997
B. 996
C. 999
Câu 13. Số liền sau số 539 là số nào?
A.538
B. 540
C. 541
Câu 14. Số liền sau số 499 là:
A. 497
B. 498
C. 500
Câu 15. Số liền sau của số 990 là:
A. 991
B. 1000
C.989
Câu 16: 1000 là số liền sau của số nào ?
A. 99
B. 999
C. 9999
Câu 17. Số liền trước số 372 là:
A. 373
B. 370
C. 371
Câu 18: Cho 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x ...
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 6
B. 12
C. 7
Câu 19: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
Câu 20: Phép tính 789 – 537 có kết quả là.
A. 251.
B. 252.
C. 253.
Câu 21: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là:
A. 417
B. 413
C. 457
Câu 22 : Số 530 đọc là :
A. Năm ba mươi
B. Năm trăm ba mươi
C. Năm trăm ba
Câu 23: Ba trăm hai mươi ba viết là:
A. 332
B. 323
C. 320
Câu 24: Trong các số: 730; 30; 300; 900; 75 thì những số nào là số tròn trăm?
A. 730; 900
B. 300; 30
C. 300; 900
Câu 25 : Chín trăm ba mươi ba viết là:
A. 923
B. 920
C. 933
Câu 26: Số 903 đọc là:
A. Chín trăm ba mươi
B. Chín trăm linh ba
C. Chín trăm linh chín
Câu 27 : Số 870 đọc là :
A. Tám bảy mươi
B. Tám trăm bảy mươi
C. Tám mươi bảy
Câu 28 : Số 455 được đọc là:
A. Bốn trăm năm năm
B. Bốn trăm năm mươi năm
C. Bốn trăm năm mươi lăm
Câu 29: Trong các số: 530; 60; 400; 300; 85 thì những số nào là số tròn trăm?
A. 530; 85
A. B. 300; 60
C. 300; 400
Câu 30: Trong các số: 130; 60; 300; 900; 75 thì những số nào là số tròn chục?
A. 130; 75
B. 130; 60
C. 300; 900
