WorksheetsĐề ktra tin cuối kì 2 lớp 9
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Để tạo bài trình chiếu cần:
A. Chuẩn bị nội dung trình chiếu
B. Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu
C. Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Mỗi dự án âm thanh có thể có tối đa bao nhiêu rãnh âm?
A. 1
B. 2
C. 50
D. Không hạn chế
Câu 3: Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện:
A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.
B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J).
C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau.
D. Có thể thực hiện một trong 2 cách A hoặc B
Câu 4: Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải:
A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề
B. Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề
C. Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề
D. Cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng
Lợi ích của việc tạo bài trình chiếu dựa trên một mẫu có sẵn là gì? Chọn đáp án Sai
A. Giúp người dùng dễ dàng tạo các bài trình chiếu hấp dẫn
B. Giúp người thiết kế tiết kiệm được thời gian và công sức
C. Màu sắc trên các trang định dạng được phối hợp một cách chuyên nghiệp
D. Giúp người dùng tạo nhanh một bài trình chiếu mà không cần nội dung
Câu 6: Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:
A. Apply to Master
B. Apply to Selected Slides
C. Apply to All Slides
D. Set as Default Theme
Câu 7: Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?
A. Các tệp hình ảnh và âm thanh
B. Các đoạn phim ngắn
C. Bảng và biểu đồ
D. Tất cả các đối tượng trên
Câu 8: Phần mềm máy tính nào dưới đây tạo ra sản phẩm đa phương tiện:
A. Phần mềm trình chiếu
B. Phần mềm xử lý ảnh
C. Phần mềm soạn thảo văn bản
D. Phần mềm đồ họa
Câu 9: Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng:
A. Trực quan và dễ gây ấn tượng hơn
B. Sinh động và hấp dẫn hơn
C. Minh họa cho văn bản
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 10: Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:
A. Insert → Picture → Clip art
B. Insert → Picture → From File
C. Insert → Picture
D. Insert → Clip art
Câu 11: Các lệnh và tùy chọn tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu có trên dải lệnh nào sau đây?
A. Design
B. Animations
C. Transitions
D. Home
Câu 12: Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây.
A. Thời điểm xuất hiện.
B. Hình ảnh xuất hiện.
C. Âm thanh đi kèm.
D. Cả a và c đúng.
Câu 13: Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:
A. File → Export Audio
B. File → Import Audio
C. File → Save
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 14: Các lệnh và tùy chọn tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu có trên dải lệnh nào sau đây?
A. Design
B. Animations
C. Transitions
D. Home
Câu 15: Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:
A. Càng nhiều càng tốt
B. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng
C. Mức độ vừa phải
D. Không nên tạo hiệu ứng động
Câu 16: Để đối tượng chọn hiệu ứng biến mất em chọn nhóm hiệu ứng
A. Exit ;
B. Entrance;
C. Motion Path
D. Emphasis.
Câu 17: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Hiệu ứng động trong bài trình chiếu giúp việc trình bày hấp dẫn, sinh động hơn
B. Sử dụng nhiều hiệu ứng có thể làm người nghe mất tập trung vào bài trình bày
C. Sử dụng hiệu ứng động một cách hợp lí là điều rất quan trọng
D. Trong bài trình chiếu có càng nhiều hiệu ứng càng tốt
Câu 18: Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Send to Back. Sau đó chọn:
A. Bring Forward.
B. Send to Back.
C. Bring to Front.
D. Send Backward.
Câu 19: Các phát biểu sau đây, phát biểu nào Sai về cấu trúc tệp dự án âm thanh
A. Tệp dự án âm thanh là các tệp âm thanh như WAV, MP3,…
B. tệp dự án âm thanh chứa các âm thanh gốc dùng để tạo thành tệp đích theo yêu cầu.
C. Mỗi dự án âm thanh gồm các rãnh âm thanh (là dữ liệu đầu vào của dự án)
D. Có thể thu âm trực tiếp hoặc thêm các âm thanh có sẵn vào các rãnh
Câu 21: Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:
A. Trang web
B. Bài trình chiếu
C. Từ điển bách khoa đa phương tiện
D. Tất cả ý trên
Câu 24: Trong các ví dụ sau đâu không phải là sản phẩm đa phương tiện
A. trang Web
B. vở viết của học sinh
C. bài trình chiếu
D. Từ điển bách khoa đa phương tiện
Câu 25: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. Ảnh động gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian
B. Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động
C. Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật
D. Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động
Câu 28: Các tệp dự án chính của phần mềm Audacity có dạng
A. .WAV
B. .aup
C. .WMA
D. .MP3
Câu 29: Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:
A. Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + J).
B. Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split hoặc nhấn tổ hợp (Ctrl+I)
C. Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + Alt+I).
D. Tất cả đáp án trên
Câu 33: Phần mềm Audacity có chức năng chính nào sau đây
A. Nghe nhạc
B. Ghi âm
C. Ghi âm và xử lí âm thanh
D. Ghép nhạc
Câu 34: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A. Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời
B. Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính
C. Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung
D. Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin
