wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

diali

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

338 000 km2

b)

387 000 km2

c)

378 000 km2

d)

738 000 km2

2.

Nhật Bản có mấy quần đảo lớn?

a)

3 quần đảo

b)

4 quần đảo

c)

6 quần đảo

d)

5 quần đảo

3.

Dân số Nhật Bản 2005 khoảng

a)

gần 172 triệu người

b)

gần 127 triệu người

c)

gần 271 triệu người

d)

gần 217 triệu người

4.

Năm 2005 GDP của Nhật Bản đại khoảng

a)

4800 tỉ USD

b)

8400 tỉ USD

c)

8300 tỉ USD

d)

3800 tỉ USD

5.

Năm 2005, GDP của Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 2 trên thế giới

b)

Thứ 3 trên thế giới

c)

Thứ 4 trên thế giới

d)

Thứ 5 trên thế giới

6.

Giai đoạn phát triển thần kì của Nhật Bản là?

a)

1945 – 1949

b)

1955 – 1959

c)

1950 – 1954

d)

1960 – 1964

7.

Nhận xét nào không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp nằm ven biển.

c)

   Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

Nghèo tài nguyên khoáng sản nhưng than có trữ lượng lớn.

8.

Đâu là môn võ truyền thống của Nhật Bản?

a)

Sumo.

b)

Kick – boxing

c)

Vovinam.

d)

Quyền anh.

9.

Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do

a)

ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm.

b)

   ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

c)

sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.

d)

sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

10.

Biện pháp nào không được Nhật Bản áp dụng từ sau năm 1980 để khắc phục hậu quả nền kinh tế suy thoái?

a)

Xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi hàm lượng khoa học – công nghệ cao.

b)

Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

Đẩy mạnh đầu tư nước ngoài.

d)

Khôi phục và phát triển những ngành công nghiệp truyền thống.

11.

Năm 2005, Nhật Bản có mấy trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn?

a)

4 trung tâm.

b)

5 trung tâm.

c)

7 trung tâm

d)

6 trung tâm.

12.

Một hãng xe nổi tiếng của nhật Bản là

a)

BMW

b)

Honda

c)

Yamaha

d)

Ford

13.

Ngành công nghiệp nào được coi là mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp chế tạo máy.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

  Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.

14.

Ngành công nghiệp nào được coi là khởi đầu của nền kinh tế Nhật Bản ở thế kỉ XIX ?

a)

Công nghiệp dệt.

b)

  Công nghiệp chế tao máy.

c)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

d)

Công nghiệp đóng tàu biển.

15.

Năm 2014, ngành dịch vụ của Nhật Bản chiếm bao nhiêu % trong giá trị GDP của cả nước?

a)

68%

b)

86%

c)

67%

d)

76%

16.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp

a)

tin học

b)

vật liệu truyền thông.

c)

rô bốt (người máy).

d)

vi mạch và chất bán dẫn.

17.

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2005 chiếm khoảng

a)

1.0 %

b)

2 %

c)

3.0%

d)

4 %

18.

Năm 2005, sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

đứng hàng đầu thế giới.

b)

đứng hàng thứ hai thế giới.

c)

đứng hàng thứ ba thế giới.

d)

đứng hàng thứ tư thế giới.

19.

Đâu là tên các cảng biển Nhật Bản?

a)

Macxay, Cô - bê, I-ô-cô-ha-ma.

b)

Cô - bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô - ki - ô.

c)

Ora, Oxa - ca, Tô – ki - ô.

d)

Tô - ki - ô, Sayo, Oxa - ca.

20.

Quặng đồng được khai thác ở vùng kinh tế/đảo

a)

Hô – cai – đô.

b)

Hôn – su.

c)

Xi – cô – cư.

d)

Kiu – xiu.

BÀI

21.

 Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á.

c)

Tây Á

d)

Bắc Á

22.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

23.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Nghèo khoáng sản.

b)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

c)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

24.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

Lượng mưa tương đối cao.

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam

d)

Có sự khác nhau theo mùa.

25.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản.

26.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

27.

ác loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Than đá và đồng

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Sắt và mangan.

d)

Bôxit và apatit.

28.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

29.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Quy mô không lớn.

d)

Dân số già.

30.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Là nước đông dân.

c)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

d)

Dân số già.

31.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

32.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

33.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

34.

Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?

a)

Hơn 60 núi lửa.

b)

Hơn 80 núi lửa.

c)

Hơn 70 núi lửa.

d)

Hơn 90 núi lửa.

35.

Chính sách “duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng” của Nhật Bản nghĩa là

a)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

b)

vừa đầu tư phát triển kinh tế, vừa chú ý các vấn đề xã hội liên quan.

c)

vừa đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, vừa duy trì phát triển nông nghiệp.

d)

vừa phát triển các ngành then chốt, vừa phát triển các ngành phụ trợ.

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?

a)

Là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.

b)

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

c)

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).

d)

Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rôbôt.

37.

Hai ngành nào dưới đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ Nhật Bản?

a)

Thương mại và giao thông.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Tài chính và du lịch.

d)

Du lịch và giao thông.

38.

Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?

a)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích, diện tích lớn nhất, dân cư tập trung đông.

b)

Do địa hình thuận lợi, có nguồn lao động trình độ cao, tập trung đông dân.

c)

Do tập trung nhiều khoáng sản có giá trị cho sản xuất.

d)

Do có khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản sản phẩm sau chế biến

39.

Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn – su?

a)

Dân cư tập trung đông đúc.

b)

Có nhiều thành phố, đô thị lớn và lâu đời.

c)

Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi.

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

40.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kì và EU.

b)

Hoa Kì và Anh.

c)

Hoa Kì và Đức.

d)

Hoa Kì và Pháp.

41.

Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn – su?

a)

Dân cư tập trung đông đúc.

b)

Có nhiều thành phố, đô thị lớn và lâu đời.

c)

Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi.

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

42.

Vì sao việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.

43.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Ma Cao

b)

Quảng Châu, Hồng Kông.

c)

Hồng Kông, Ma Cao.

d)

Thượng Hải, Bắc Kinh.

44.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

45.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

46.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

47.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

48.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

49.

Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Quặng sắt và than đá.

c)

Than đá và khí tự nhiên.

d)

Các khoáng sản kim loại màu.

50.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

51.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Hoàng Hà.

b)

Mê Công.

c)

Trường Giang.       

d)

Hắc Long Giang.       

52.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Tạng.       

c)

Dân tộc Choang.

d)

Dân tộc Hồi.

53.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

Điện, chế taọ máy, cơ khí.

54.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp.     

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.     

d)

Cây thực phẩm.

55.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

d)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

56.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do

a)

biển ngăn cách.

b)

phải phá nhiều rừng đặc dụng

c)

không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.

57.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

lao động không cần cù, siêng năng.

d)

thiếu sự dẻo dai, năng động.

58.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

59.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

60.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

61.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.         

b)

Hoa Bắc.          

c)

Hoa Trung.          

d)

Hoa Nam.

62.

Với diện tích 9,6 triệu km², Trung Quốc là nước có diện tích nhỏ hơn diện tích của nước nào sau đây?

a)

Ấn Độ.

b)

Liên Bang Nga.  

c)

Brazil.

d)

Úc.

63.

Thành phố nào đông dân nhất Trung Quốc?

a)

Bắc Kinh.  

b)

Quảng Châu. 

c)

Thượng Hải.

d)

Hồng Kông.

64.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung ở A. vùng phía Tây

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng phía Tây Bắc.

c)

vùng Tây Nam.     

d)

vùng Đông Nam.

65.

Trung Quốc có khoảng bao nhiêu diện tích đất canh tác nông nghiệp?

a)

110 triệu ha

b)

120 triệu ha.   

c)

140 triệu ha.

d)

100 triệu ha

66.

Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa, cải cách mở cửa từ năm nào?

a)

1989.

b)

1988.                    

c)

1987.                  

d)

1978

67.

Cây trồng chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

lúa mì, lúa gạo, củ cải đường.

c)

lúa gạo, mía, chè, bông

d)

ngô, mía, chè.

68.

Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc chiếm

a)

gần 80% dân số cả nước.

b)

gần 90% dân số cả nước.

c)

trên 90% dân số cả nước.

d)

trên 80% dân số cả nước.

69.

Các ngành công nghiệp được Trung Quốc đẩy mạnh phát triển ở các vùng nông thôn là

a)

vật liệu xây dựng, gốm sứ, dệt may.

b)

luyện kim, chế tạo cơ khí, hóa chất.

c)

dệt may, điện tử, cơ khí.

d)

vật liệu xây dựng, hóa chất.

70.

Vật nuôi chính của Miền Tây Trung Quốc là

a)

lợn

b)

c)

cừu

d)

trâu

71.

Khí hậu nào chiếm ưu thế ở Miền Tây Trung Quốc?

a)

Ôn đới hải dương

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Ôn đới lục địa

72.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về

a)

quặng sắt, than đá

b)

dầu mỏ, khí đốt

c)

kim loại màu

d)

than đá, khí tự nhiên

73.

Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với

a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

74.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của Trung Quốc là

a)

kim loại màu

b)

dầu mỏ

c)

quặng sắt

d)

than đá

75.

Miền Đông Trung Quốc chiếm bao nhiêu % diện tích nước này?

a)

60%

b)

50%

c)

40%

d)

30%

76.

Đâu là con tàu của Trung Quốc lần đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn?

a)

Tàu Thần Châu III

b)

Tàu Thần Châu V

c)

Tàu Thần Châu IV

d)

Tàu Thần Châu VI

77.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?

a)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.

b)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.

c)

Thực hiện chính sách mở cửa.

d)

Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.

78.

Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu là

a)

dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản.

b)

tạo nguồn hang xuất khẩu để thu ngoại tệ

c)

phát huy tiềm năng của tự nhiên

d)

đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

79.

Trung quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới.

a)

1 

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Trung Quốc có mấy khu tự trị.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

81.

Lãnh thổ Trung Quốc được chia thành mấy miền địa lí tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

82.

Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yêú là địa hình nào?

a)

Đồng bằng, đồi núi thấp 

b)

Núi thấp và cao nguyên

c)

núi cao và sơn nguyên xen lẫn bồn địa

d)

Cao nguyên xen lẫn đồng bằng

83.

Các ngành công nghiệp nào đã  góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ.

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.

b)

Chế tạo máy, hóa dầu, luyện kim.

c)

Luyện kim đen, luyện kim màu.  

d)

Hóa chất, luyện kim, chế tạo máy

84.

Đặc điểm đặc trưng của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

85.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

b)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

c)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

d)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

86.

Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là

a)

. cây rau đậu

b)

cây lương thực 

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây công nghiệp hàng năm

87.

Sản xuất lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam là do có:

a)

đất phù sa và khí hậu ôn đới lục địa.

b)

đất phù sa và khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

đất phù sa và khí hậu cận nhiệt gió mùa.

d)

đất phù sa và khí hậu nhiệt đới gió mùa.

88.

Vì sao các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

Giao thông vận tải và vị trí địa lý thuận lợi.

b)

Địa hình bằng phẳng, tài nguyên phong phú.

c)

Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi.

89.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng GDP?

a)

Thái Lan

b)

Malaixia

c)

Singapo.

d)

Inđônêxia

90.

Hai nước có sản lượng điện cao nhất Đông Nam Á năm 2005 là

a)

Thái Lan và Brunay

b)

Thái Lan và Singapo

c)

Thái Lan và Việt Nam

d)

Thái Lan và Inđônêxia

91.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

đầu tư phát triển công nghiệp nặng

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

92.

Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

phát triển nguồn nhân lực.

d)

đào tạo nhân tài.

93.

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có cơ hội

a)

hợp tác về văn hóa, giáo dục.

b)

hợp tác về khoa học công nghệ, an ninh.

c)

hợp tác về kinh tế, văn hóa, giáo dục , khoa học công nghệ và an ninh.

d)

hợp tác với các nước trong khu vực về kinh tế.

94.

Mặt hàng nào sau đây, Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN ?

a)

Phân bón.

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Một số hàng điện tử, tiêu dùng

d)

Dầu thô

95.

Những thách thức mà Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

a)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

b)

sự khác biệt về chính trị.

c)

sự bất đồng về ngôn ngữ.

d)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, công nghệ, sự khác biệt về chính trị và bất đồng về ngôn ngữ.

96.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

9 quốc gia       

b)

10 quốc gia     

c)

11 quốc gia

d)

12 quốc gia

97.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở khu vực Đông Nam Á?

a)

khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa.

c)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

98.

Năm 2005, dân số Đông Nam Á là

a)

556,2 triệu người.

b)

653,2 triệu người.  

c)

567,2 triệu người

d)

677,3 triệu người.

99.

Ba nước đứng đầu về xuất khẩu gạo ở khu vực Đông Nam Á năm 2004 là:

a)

Singapo, Malaixia, Thái Lan.

b)

Malaixia, Brunay, Inđônêxia.

c)

Thái Lan, Philippin, Việt Nam. 

d)

Inđônêxia, Thái Lan, Việt Nam.

100.

Năm 1999, ASEAN có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

8 thành viên

b)

10 thành viên.

c)

11 thành viên

d)

9 thành viên

101.

Mục tiêu nào không phải là mục tiêu chính của ASEAN?

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

b)

xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn đinh, có nền kinh tế, văn hóa, giáo dục phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định cùng phát triển.

d)

xây dựng, phát triển một khu vực mà ở đó hang hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông các nước thành viên.

102.

Quốc gia nào duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Campuchia.

d)

Myanma.

103.

Các cây trồng chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.

b)

lúa mì, củ cải đường, lúa mạch.

c)

dừa, chà là, hồ tiêu, lạc.

d)

cà phê, mía, dừa, lạc.

104.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 hãy cho biết bao nhiêu quốc gia ở khu vực Đông

Nam Á giáp Biển Đông?

a)

8 quốc gia

b)

10 quốc gia

c)

11 quốc gia

d)

9 quốc gia

105.

Cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở đâu?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan        

c)

Phi-lip-pin 

d)

Lào

106.

Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước Đông Nam Á biển đảo?

a)

Lào

b)

Phi-lip-pin 

c)

Thái Lan    

d)

Việt Nam

107.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, là do

a)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

b)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

có lớp phủ thực vật phong phú.

108.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển và đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Biển Đông.

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

109.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

Sinh vật biển đa dạng.

c)

Khí hậu nóng ẩm, ôn hòa.

d)

Thảm thực vật rất phong phú.

110.

Đảo lớn của khu vực Đông Nam Á, có lãnh thổ của ba quốc gia là

a)

Ca-li-man-tan.

b)

Xu-ma-tra.

c)

Gia-va.

d)

Xu-la-vê-đi.

111.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á ?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay đang có chiều hướng tăng.

c)

Dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.

112.

Dân cư Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về văn hóa đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội  của khu vực?

a)

Tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập

b)

Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Tổ chức nhiều hoạt động văn hóa, thể thao chung.

d)

Tạo điều kiện giao lưu, hợp tác và cùng phát triển.

113.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

a)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

c)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển .

d)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

114.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia và toàn khối ASEAN là gì?

a)

Tạo dựng một môi trường hòa bình và ổn định trong khu vực.

b)

Tăng cường các ngoại động ngoại thương.

c)

Cần có sự đồng thuận cao về các vấn đề trên biển Đông

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa

115.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

116.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì?

a)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

b)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

d)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

117.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu?

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Ôn đới.

c)

Xích đạo.

d)

Cận nhiệt đới

118.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Núi và cao nguyên.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Đồi, núi và núi lửa

d)

Các thung lũng rộng.

119.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

b)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

c)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

d)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

120.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là?

a)

Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

b)

Lượng mưa quanh năm không đáng kể

c)

Không có đồng bằng lớn

d)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

121.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?

a)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

c)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

d)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

122.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là?

a)

Núi thường thấp dưới 3000m.

b)

Ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ.

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.

123.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?

a)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

b)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

124.

“Phần lớn lãnh thổ Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa, tuy vậy một phần lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có mùa đông lạnh”. Nguyên nhân là do?

a)

Lãnh thổ phía Bắc Mi-an-ma và Việt Nam có địa hình núi cao làm nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông

b)

Hai khu vực này có vị trí nằm ở vĩ độ cao nhất (phía Bắc lãnh thổ) kết hợp hướng địa hình nên đón khối khí lạnh từ phương Bắc xuống.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

d)

Hai khu vực này nằm trong đới khí hậu ôn hòa.