WorksheetsĐỊA hk2
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
A. chế tạo xe máy.
B. xây dựng.
C. sản xuất điện tử.
D. tàu biển.
Câu 2: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Câu 20: Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là
A. lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.
B. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.
C. lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.
D. lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.
Câu 19: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Câu 18: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm
A. các sản phẩm nông nghiệp.
B. nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
C. các loại nhiên liệu hóa thạch.
D. các sản phẩm công nghiệp chế tạo.
Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
A. Thiếu lương thực.
B. Công nghiệp phát triển.
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
D. Muốn tăng năng suất.
Câu 16: Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
A. vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.
B. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.
C. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.
D. ngành đánh bắt hải sản phát triển.
Câu 15: Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
A. ưu tiên phát triển ngành dịch vụ.
B. ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.
C. diện tích đất trong nông nghiệp ít.
D. có điều kiện nhập khẩu lương thực.
Câu 14: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là
A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi
B. công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
C. số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.
D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.
Câu 13: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 12: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
Câu 11: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
A. Hôn-su.
B. Xi-cô-cư.
C. Hô-cai-đô.
D. Kiu-xiu
Câu 10: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhu cầu trong nước giảm.
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
D. Điều kiện sản xuất khó khăn.
Câu 8: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
Câu 7: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
A. chè.
B. cà phê.
C. lúa gạo.
D. tơ tằm.
Câu 6: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Du lịch và thương mại.
B. Thương mại và tài chính.
C. Bảo hiểm và tài chính.
D. Đầu tư ra nước ngoài.
Câu 5: Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.
B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
C. sức mua thị trường trong nước yếu.
D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
Câu 4: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
B. các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.
A. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.
C. các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.
D. các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
Câu 3: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. sản phẩm nông nghiệp.
B. năng lượng và nguyên liệu.
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
Câu 21: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Câu 22: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
Câu 23: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
A. có nhiều ngư trường rộng lớn.
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời.
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
D. công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 24: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
Câu 25: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
A. Giao đất cho người nông dân.
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
Câu 26: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
dào.
A. khí hậu khá ổn định.
B. nguồn lao động dồi
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
Câu 27: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
A. Điện, than, dầu khí.
B. Phân bón, thép, khí đốt.
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
Câu 28: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
C. Thành lập công xã nhân dân.
D. Khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 29: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A. các đồng bằng châu thổ sông.
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
C. vùng trung tâm rộng lớn.
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
Câu 30: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
D.Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 31: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
A. sản lượng lương thực thấp.
B. diện tích đất canh tác rất ít.
C. dân số đông nhất thế giới.
D. năng suất cây lương thực thấp.
Câu 32: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
A. công cuộc đại nhảy vọt.
B. cuộc cách mạng văn hóa.
C.công cuộc hiện đại hóa.
D. cải cách trong nông nghiệp.
Câu 33: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
Câu 35: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
B. Phát triển kinh tế thị trường.
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
D. Mở các trung tâm thương mại.
Câu 36: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
.
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
Câu 37: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
Câu 38: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
Câu 39: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 40: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
A. Á - Âu và Phi.
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
Câu 41: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.
B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
D.Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Câu 43: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
Câu 44: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
Câu 46: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C.tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
Câu 47: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
Câu 48: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
D. Thiếu lương thực trầm trọng.
Câu 49: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 50: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 51: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
Câu 53: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Câu 54: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Câu 55: Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
Câu 56: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
Câu 57: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
Câu 58: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Câu 59: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
C. Cận xích đạo và xích đạo.
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Câu 60: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
A. phân mùa.
B. nóng, ẩm.
C. khô, nóng.
D. lạnh, ẩm.
Câu 61: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Câu 62: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Câu 63: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
Chu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
Câu 65: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
A. Việt Nam
B. Ma-lai-xi-a.
C. Phi-lip-pin.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 66: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 67: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
A. Sinh vật biển đa dạng.
B. Khí hậu ôn hoà.
C. Thực vật phong phú.
D. Khoáng sản giàu có.
Câu 68: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
A. tiếp giáp biển.
B. có tính chất bán đảo.
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
Câu 70: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
Câu 71: Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
Câu 72: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
A. ổn định chính trị.
B. phát triển du lịch.
C. hội nhập quốc tế.
D. hợp tác cùng phát triển.
Câu 73: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
A. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
Câu 74: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
A. lũ lụt, bão.
B. động đất, sóng thần.
C. lũ lụt, động đất.
D. phân bố tài nguyên.
Câu 75: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
A. chất lượng cuộc sống thấp.
B. nền kinh tế phát triển chậm.
C. trình độ đô thị hóa thấp.
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn.
Câu 76: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.
C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.
D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
Câu 76: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
B. Chất lượng lao động ngày càng cao.
C. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 77: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 78: Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
A. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
C.liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật
Câu 79: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 80: Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có
A. hướng núi Bắc- Nam.
B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.
D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.
Câu 81: Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì
A. việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa.
B. nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.
C. đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.
D. những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa.
Câu 82: Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
Câu 83: Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông - Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì
A. hướng núi bắc - nam, tây bắc - đông nam.
B. địa hình nhiều đồi núi, phân hóa phức tạp.
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.
D. lãnh thổ kéo dài theo chiều đông - tây.
Câu 84: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
A. Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
Câu 85: Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
A. Cải thiện môi trường đầu tư.
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
Câu 86: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
Câu 87: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?
A. Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
C. Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
Câu 88: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
B. tăng cường khai thác khoáng sản.
C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
D. nâng cao trình độ người lao động.
Câu 89: Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là
C. tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.
A. tận dụng được nguồn lao động dồi dào.
B. xuất khẩu sang chính các nước đó.
D. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.
Câu 90: Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?
A. Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi.
B. Sử dụng các giống lúa năng suất cao.
C. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.
D. Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu.
Câu 91: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
B. giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.
C. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.
D. có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản.
Câu 92: Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do
A. trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
B. sự suy giảm của các cường quốc khác.
C. nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
D. nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp.
Câu 93: Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích.
A. khai thác tiềm năng du lịch.
B. khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
C. tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Câu 94: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
