wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LYK2

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Vector động lượng là vector:

A. Cùng phương, ngược chiều với vector vận tốc

B. Có phương hợp với vector vận tốc một góc α bất kỳ.

C. Có phương vuông góc với vector vận tốc.

D. Cùng phương, cùng chiều với vector vận tốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Động lượng được tính bằng đơn vị

A. N.s.                        B. N.m.                      C. N.m/s.                               D. N/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

A. Vật chuyển động tròn đều.                 B. Vật được ném ngang.

C. Vật đang rơi tự do.                                D. Vật chuyển động thẳng đều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Một vật chuyển động với gia tốc không đổi thì có

A. động lượng không đổi.                                    B. động lượng bằng không.

C. động lượng tăng dần hoặc giảm dần.                       D. động lượng giảm dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

A. động lượng và động năng của vật không đổi.        B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.       D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chọn phương án sai. Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng một tốc độ nhưng theo hai phương khác nhau.

A. động lượng và động năng của hai vật bằng nhau.           

B. độ lớn động lượng và động năng của hai vật bằng nhau.

C. động lượng hai vật bằng nhau, động năng vật 2 gấp đôi vật 1.              

D. động lượng của vật 2 gấp bốn lần vật 1, động năng hai vật như nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

B. Động lượng là một đại lượng vectơ

C. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

D. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khi một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất thì

A. động lượng và động năng thay đổi nhưng cơ năng không đổi.

B. động lượng và động năng luôn thay đổi.

C. động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi.

D. động lượng và cơ năng đều không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hai vật có khối lượng m1 và m2, chuyển động với vận tốc là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị là:

      A. m.                B. m1.v1 + m2.v2(vector)       C.0 .              D. m1.v1 + m2.v2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ:

A. p1 = 2p2.              B. p1 = 4p2.                                      C. p1 = 4p2.              D. p1 = p2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?

A. gia tốc.      B. xung lượng.         C. động năng.          D. động lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 36 km/h. Động lượng của hòn đá là:

A. p = 360 kgm/s.    B. p = 360 N.s.         C. p = 50 kg.m/s     D. p = 100 kg.km/h.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với tôc độ 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

 A. p = 3 kg.m/s.      B. p = 60 N.s.                       C. p = -6 kg.m/s       D. p = 10 kg.m/.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 4 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi  cùng hướng với  

A. 14 (kg.m/s)                      B. 16 (kg.m/s)                      C. 22  (kg.m/s)            D. 15 (kg.m/s)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động . Vật 1 có khối lượng 3 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 6 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. Tính tổng động lượng của hệ khi  ngược hướng với  

A. 14 (kg.m/s)                      B. 2 (kg.m/s)                        C. 0  (kg.m/s)                        D. 15 (kg.m/s)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động thẳng đều với tốc độ lần lượt là 3 m/s và 2 m/s theo hai hướng hợp với nhau góc α = 120o. Độ lớn của động lượng có giá trị là:

A. 7,2 kg.m/s.             B. 6,2 kg.m/s.          C. 5,2 kg.m/s.     D. 4,2 kg.m/s.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg trượt xuống một đoạn đường dốc nhẵn, tại một thời điểm xác định có tốc độ 3 m/s, sau đó 4 s có tốc độ 7m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có độ lớn động lượng là:

A. 6 kg.m/s.              B. 10 kg.m/s.            C. 20 kg.m/s.                        D. 28 kg.m/s.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Trên hình là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật có khối lượng 3 kg. Động lượng của vật tại thời điểm t1 = 1 s và thời điểm t2 = 5 s lần lượt bằng

A. p1 = 4 kg.m/s và p2 = 0.

B. p1 = 0 và p2 = 0.

C. p1 = 0 và p2 = - 4 kg.m/s.

D. p1 = 4 kg.m/s và p2 = - 4 kg.m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Một quả cầu khối lượng 0,1 kg rơi theo phương thẳng đứng chạm đất với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 4 m/s. Độ thay đổi động lượng của quả cầu là

A. 0,6 kgm/s.         B. 0,5 kgm/s             C. 0,7 kgm/s.             D. 0,9 kgm/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.      B. các nội lực từng đôi một trực đối.

C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ. 

D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

A. ngày càng tăng.    B. giảm dần.       C. bằng không.           D. bằng hằng số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong va chạm đàn hồi của hai vật, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

A. Cơ năng của hệ. B. Vận tốc mỗi vật. C. Động năng của hệ.  D. Động lượng của hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

C. Xe ô tô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

D. Chuyển động của tên lửa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.      

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.     

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối lượng 3m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là

A. v/3.            B. v/4.            C. 3v/5.          D. v/2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Một hòn bi khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng 4 kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn vận tốc của hai viên bi sau va chạm là

A. 10 m/s.                 B. 15 m/s.                 C. 1 m/s.                    D. 5 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Một búa máy có khối lượng m1 = 1000kg rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc có khối lượng m2 = 100kg. Va chạm là mềm. Lấy g = 10m/s2. Tính vận tốc của búa và cọc sau va chạm.

A. 4m /s                     B. 7,3 m/s                 C. 6 m/s                     D. 3 m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Một con chim và một con côn trùng bay thẳng về phía nhau trên một quỹ đạo nằm ngang. Khối lượng của con chim là M và khối lượng của côn trùng là m. Các vận tốc (không đổi) tương ứng là V, v. Con chim nuốt con côn trùng và tiếp tục bay theo hướng cũ. Biết rằng m = 0,01 M và v = 10 V. Vận tốc U của chú chim sau khi nuốt côn trùng là

A. 0,55 V.                  B. 0,72 V.                  C. 0,76 V.                  D. 0,89 V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Một vật khối lượng 1,5 kg chuyển động tới va chạm đàn hồi xuyên tâm với một vật khác lúc đầu đứng yên. Vật thứ nhất sau va chạm tiếp tục chuyển động theo phương ban đầu nhưng với vận tốc bằng một nửa vận tốc đầu của nó. Khối lượng của vật bị va chạm là

A. 0,15 kg.             B. 0,25 kg.             C. 0,75 kg.             D. 0,5 kg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Một viên đạn khối lượng 1 kg bay với tốc độ 100 m/s đến cắm vào một toa xe chở cát có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 1m/s. Nhiệt lượng tỏa ra trong trường hợp xe đi ngược chiều với đạn bằng

 A.4209,5 J.               B.5093,8 J.                C.10468 J.                 D.2046 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

A. chuyển động theo quán tính.                        B. chuyển động do va chạm.

C. chuyển động ném ngang.                    D. chuyển động bằng phản lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong chuyển động bằng phản lực

A. Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

B. Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

C. Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

D. Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong chuyển động bằng phản lực, cả khối lượng và vận tốc của tên lửa đều thay đổi. Nếu khối lượng của tên lửa giảm một nửa, còn vận tốc của nó tăng lên gấp đôi thì động lượng của tên lửa

A.tăng lên gấp bốn lần.  B. giảm đi một nửa.   C.tăng lên gấp đôi.  D. không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Bạn Nam đang đi xe đạp trên đường thẳng với vận tốc 5 m/s thì ném một hòn đá khối lượng 0,5 kg, có vận tốc 15 m/s so với mặt đất, cùng hướng chuyển động của xe. Khối lượng của bạn Nam và xe đạp là 50 kg. Độ thay đổi tốc độ của xe đạp sau khi ném hòn đá là        

A. 0,35 m/s.              B. 0,1 m/s.                C. 0,3 m/s.                D. 0,25 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng

A. 2,4m/s.                 B. 3,5 m/s                 C.  1 m/s.                   D. 3 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Một tên lửa mang nhiên liệu có khối lượng tổng cộng là 10000 kg. Khi đang bay theo phương ngang với vận tốc 100 m/s, tên lửa phụt nhanh ra phía sau nó 1000 kg khí nhiên liệu với vận tốc là 800 m/s so với tên lửa. Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định vận tốc của tên lửa ngay sau khi khối khí phụt ra khỏi nó

A.110m/s.                             B. 180m/s.                C.189m/s.                 D. 164m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Biết khối lượng của Trái Đất là 6,0.1024 kg. Tốc độ của Trái Đất khi một hòn đá khối lượng 60 kg rơi về phía Trái đất với vận tốc 20 m/s là

A. 2.4.10-22 m/s.    B. 3,5.10-33 m/s     C. -2,0.10-22 m/s.   D. -3.1034 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là m1 = 8 kg; m2 = 4 kg. Mảnh nhỏ bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 225 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Tìm độ lớn vận tốc của mảnh lớn.

A. 165,8m/s.            B. 187,5m/s. C. 201,6m/s. D. 234,1m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Một viên đạn khối lượng 1 kg đang bay thẳng đứng lên cao với tốc độ 400 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Biết mảnh I bay với tốc độ 400 m/s theo phương lệch một góc 600 so với đường thẳng đứng. Mảnh II bay theo phương hợp với phương bay của mảnh I một góc

           A. 750.            B. 900.           C. 300.           D. 1200.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Xe có khối lượng 10 tấn, trên xe gắn vào một khẩu đại bác 5 tấn. Xe đang chạy với vận tốc 18km/h thì bắn một phát súng theo phương ngang với vận tốc của đạn so với súng là 500m/s. Đạn có khối lượng 100kg. Vận tốc của xe sau khi bắn là

A.1,7m/s                   B. 2,2 m/s.                C. 3 m/s.                    D. 4 m/s.   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

B. Chuyển động quay của đầu kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

C. Chuyển động quay của cánh quạt của chiếc chong chóng.

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có

A. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.    B. tốc độ góc không đổi theo thời gian.

C. quỹ đạo chuyển động là đường tròn. D. vectơ gia tốc luôn không đổi.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

46.

Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?

A. Tốc độ góc của vật luôn không đổi.  

B. Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

C. Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.

D. Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm có biểu thức: 

A. aht=v2/R                   B. aht =Rv2                          C. aht =ωR2                        D. aht =vω2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

A. tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.                   B. tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 4 lần.             D. gia tốc của vật không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn câu trả lời đúng Chuyển động tròn đều có

A. Vector gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo.          

B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi.

C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.    

D. Gia tốc là đại lượng không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

A. Vật chuyển động thẳng đều.              B. Vật chuyển động tròn đều.

C. Vật chuyển động rơi tự do.                 D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật

A.không đổi theo thời gian.  B. Luôn thay đổi theo thời gian    

C. Có đơn vị là (m/s)   D. Tỉ lệ với thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về một vật chuyển động tròn đều?

A. Quỹ đạo chuyển động là một đường tròn hoặc một phần của đường tròn.

B. Tốc độ của vật không đổi theo thời gian.

C. Với tốc độ xác định, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì phương của vận tốc biến đổi càng nhanh.

D. Với bán kính quỹ đạo xác định, nếu tốc độ tăng gấp đôi thì gia tốc hướng tâm cũng tăng gấp đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Tần số của bánh xe là

A. 50 s.           B. 0,2 s.          C. 50 Hz.        D. 0,5 s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là

     A. 0,04 s.              B. 0,02 s.                   C. 25 s.                       D. 50 s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là

A. 9 rad.        B. 18 rad.      C. 3 rad.         D. 6 rad.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Gia tốc hướng tâm của xe là:          

A. 0,11 m/s2.             B. 0,4 m/s2.              C. 1,23 m/s2.                       D. 1,6 m/s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Biết khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng là 3,84.108 m và chu kì là 27,32 ngày đêm. Gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất là

A. 2,7.10-3 m/s2.      B. 5,4.10-3 m/s2.      C. 4,5.10−3 m/s2.      D. 7,3.10−3 m/s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6380 km. Tốc độ dài của vệ tinh là:

A. 7796 m/s.            B. 7651 m/s.             C. 6800 m/s.             D. 7902 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 cm, lấy g = 10 m/s2.

A. 10π rad/s; 0,2 s; 31,4 m/s; 98,7 m/s2.          B. 20π rad/s; 0,4 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s2.

C. 20π rad/s; 0,3 s; 3,14 m/s; 9,87 m/s2.          D. 10π rad/s; 0,2 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao nhiêu rad/s?

A. 7200 rad/s.        B. 125,7 rad/s.      C. 188,5 rad/s            D. 62,8 rad/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 cm. Tốc độ dài của đầu kim phút là

A. 0,145.10−3 s.        B. 0,279.10−3 s.        C. 0,279.10−4 s.        D. 0,154.10−3 s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?

A. Độ dịch chuyển góc của một điểm bất kì trên bánh xe (trừ những điểm thuộc trục quay) trong khoảng thời gian 0,01 giây bằng π radian.

B. Những điểm cách trục quay 10,0 cm thì có tốc độ 10π m/s.

C. Hai điểm bất kì trên bánh xe nếu cách nhau 20,0 cm thì có tốc độ hơn kém nhau một lượng 20π m/s.

D. Những điểm càng xa trục quay thì gia tốc hướng tâm càng lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

66.

Chọn đáp án đúng. Lực hướng tâm

A. có phương dọc theo bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

B. có độ lớn không đổi bằng Fht=m.aht=m.  =m.ω2.R.

C. là lực giữ cho vật chuyển động tròn đều.

D. Ca 3 deu dung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Chọn phát biểu sai.

A. Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng là lực hướng tâm.

B. Lực hướng tâm tác dụng lên một vật chuyển động tròn đều có độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ dài của vật.

C. Khi một vật chuyển động tròn đều, hợp lực của các lực tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

D. Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với khối lượng vật chuyển động tròn đều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Hai điểm A, B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách nhau 20 cm. Điểm A ở phía ngoài có vận tốc vA = 0,6 m/s, còn điểm B có vận tốc v­B = 0,2 m/s. Vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay là

A. 2 (rad/s); 0,1 m. B. 1 (rad/s); 0,2 m. C. 3 (rad/s); 0,2 m. D. 0,2 (rad/s); 3 m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Cho bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Điểm A nằm trên vĩ tuyến 30 trong chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. Tốc độ góc và tốc độ dài của A là

A. 7,57.10-5 rad/s; 402 m/s.                                 B. 7,57. 10-5 rad/s; 465 m/s.

C. 7,57. 10-4 rad/s; 329 m/s.                                D. 7,57. 10-4 rad/s; 465 m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Ở một sân tập phẳng, rộng người lái xe đua phải thực hiện vòng chạy trên một đường tròn bán kính R = 121 m. Biết hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa xe và mặt sân là 0,9. Lấy g = 10,0 m/s2. Tốc độ lớn nhất mà xe có thể chạy là bao nhiêu để không bị trượt?

A. 13 m/s                  B. 29 m/s                  C. 33 m/s                  D. 49 m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Trong trò chơi dân gian “ Cọn nước” của đồng bào miền núi Tây Bắc, mỗi người chơi xách một ống tre có nước, được buộc dây trên miệng ống và vung tay làm ống tre quay trong mặt phẳng thẳng đứng, theo một vòng tròn đường kính 1,8 m. Biết khối lượng ống tre và nước là 5,4 kg. Để khi ở đỉnh hình tròn quỹ đạo, đáy ống quay lên trên, miệng hướng xuống dưới mà nước vẫn ở trong ống thì tốc độ nhỏ nhất mà ống nước phải được quay là

A. 2,97 m/s               B.2,37m/s                 C. 3,82 m/s               D. 4,23 m/s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Trong trò chơi dân gian “ Cọn nước” của đồng bào miền núi Tây Bắc, mỗi người chơi xách một ống tre có nước, được buộc dây trên miệng ống và vung tay làm ống tre quay trong mặt phẳng thẳng đứng, theo một vòng tròn đường kính 1,8 m. Biết khối lượng ống tre và nước là 5,4 kg. Giả sử tốc độ không đổi, lực tác dụng lên tay của người đó khi ống nước ở dưới cùng của đường tròn quỹ đạo là

A. 139,2 N                 B. 98,62 N                 C. 132,1 N                 D.105,9 N.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

75.

Ở hình b, viên đá có khối lượng 200g, bán kính vòng quay là 40 cm. Sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 56o.  Lực căng dây là

A. 2,4 N                     B. 3,5 N                      C. 1,9 N                      D. 4,1 N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Một người lái xe chữa cháy nhận lệnh đến một vụ cháy đặc biệt nghiêm trọng. Đường nhanh nhất có thể đến đám cháy phải qua một chiếc cầu có dạng cung tròn với bán kính cong R = 50,0 m và cầu chỉ chịu được áp lực tối đa 60 000N. Xe chữa cháy có trọng lượng 200 000 N. Giả thiết chỉ có xe chữa cháy chuyển động tròn đều qua cầu. Để cầu không bị quá tải thì cần điều khiển xe chạy với tốc độ là

A. 46.2 km/h                        B. 48,91 km/h                      C. 58,2 km/h                        D. 67,3 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chọn đáp án đúng. Những vật nào sau đây có tính đàn hồi

A. Dây cao su, lò xo, xăm xe đạp.         B. Dây cao su, cốc thủy tinh, bóng cao su.

C. Xăm xe đạp, ghế gỗ, cố thủy tinh.                 D. Bìa vở, ghế gỗ, cốc thủy tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

A. Sắt.                                    B. Đồng.                    C. Nhôm.                   D. Đất sét.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Giới hạn đàn hồi là:

A. Giới hạn mà trong đó vật rắn không còn giữ được tính đàn hồi

B. Giới hạn mà trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi

C. Giới hạn mà trong đó vật rắn không thể lấy lại kích thước và hình dạng ban đầu

D. Giới hạn mà trong đó vật rắn không trở lại hình dạng ban đầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Giới hạn bền của vật liệu là:

A. Độ lớn lực lớn nhất đặt vào vật để vật không bị hỏng

B. Diện tích tiết diện nhỏ nhất của vật khi chế tạo để vật không bị hỏng

C. Ứng suất lớn nhất có thể đặt vào vật để vật không bị hỏng

D. Cả ba phương án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Chọn phương án không đúng.

A. Biến dạng kéo là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực tăng lên so với kích thước tự nhiên của nó.

B. Biến dạng nén là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực giảm xuống so với kích thước tự nhiên của nó.

C. Sự thay đổi về kích thước và hình dạng của vật rắn do tác dụng của ngoại lực gọi là biến dạng cơ của vật rắn.

D. Biến dạng kéo là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực tăng lên hoặc giảm đi so với kích thước tự nhiên của nó.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

82.

Vật nào dưới đây không chịu biến dạng nén?

A. Trụ cầu.    B. Móng nhà.                       C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.                        D. Cột nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

A. Dây cáp của cầu treo.    B. Thanh nối các toa xe lửa đang chạy.

C. Chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.     D. Trụ cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Khi vật chịu biến dạng nén thì chiều dài của vật sẽ

       A. Chiều dài không đổi.      B. Chiều dài ngắn lại.

C. Chiều dài tăng lên.       D. Chiều dài ban đầu giảm sau đó tăng lên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Khi dùng tay nén hai đầu của lò xo. Loại biến dạng xuất hiện là

A. Biến dạng nén.   B. Biến dạng kéo.    C. Không biến dạng.    D. Biến dạng dẻo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Vật nào dưới đây chịu biến dạng kéo?

A. Trụ cầu. B. Móng nhà.   C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển động. D. Cột nhà

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

 Mức độ biến dạng của thanh rắn phụ thuộc những yếu tố nào?

        A. Bản chất của thanh rắn.     B. Độ lớn của ngoại lực tác dụng vào thanh.

       C. Tiết diện ngang của thanh.       D. Cả ba yếu tố trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Hệ số đàn hồi của thanh thép khi biến dạng kéo hoặc nén phụ thuộc như thế nào vào tiết diện ngang và độ dài ban đầu của thanh rắn?

A. Tỉ lệ thuận với tích số của độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh.

B. Tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh.

C. Tỉ lệ thuận với tiết diện ngang và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của thanh.

D. Tỉ lệ nghịch với tích số của độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Trong phòng thí nghiệm, vật nào sau đây đang bị biến dạng kéo?

A. Lò xo trong lực kế ống đang đo trọng lượng của một vật.

B. Nút cao su đang nút lọ đựng dung dịch hóa chất.

C. Chiếc ốc điều chỉnh ở chân đế bộ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do.

D. Móng nền của bức tường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không giới hạn.

C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

D. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.

B. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.

C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.

D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

 Lực đàn hồi nói chung và lực đàn hồi của lò xo nói riêng có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong khoa học kĩ thuật và đời sống. Trong các vật dụng sau đây, vật dụng nào không ứng dụng lực đàn hồi?

A. Bút bi. B. Xe máy.         C. Điều khiển từ xa dùng pin. D. Nhiệt kế thủy ngân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống (có thể có nhiều đáp án).

Tác dụng các lực có cùng phương, chiều và độ lớn lên hai lò xo khác nhau. Lò xo (1) … thì có độ cứng (2) …

A. (1) dãn nhiều hơn, (2) lớn hơn.                     B. (1) dãn nhiều hơn, (2) nhỏ hơn.

C. (1) nén nhiều hơn, (2) lớn hơn.                     D. (1) nén ít hơn, (2) lớn hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Hiện nay, trên các xe ô tô đều được trang bị túi khí để đảm bảo an toàn cho người trên xe. Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng

A. Tạo túi khí giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.

B. Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.

C. Tạo túi khí đàn hồi giảm khả năng va đập và hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.

D. Đảm bảo tính thẩm mỹ bên trong chiếc xe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

A. k|Δl|=mg.                        B. mg=k.|Δl|.    C. g|Δl|=mk.                        D. k=|Δl|mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Treo vật có khối lượng 500 g vào một lò xo thì làm nó dãn ra 5 cm, cho g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo là

A. 200 N/m.              B. 100 N/m.              C. 300 N/m.              D. 400 N/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

 Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22 cm. Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27 cm, cho biết độ cứng lò xo là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi bằng:

        A. 500 N.    B. 5 N.          C. 20 N.        D. 50 N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Lò xo nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

A. Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 4,5 cm.      

B. Khi chịu tác dụng lực 2.103 N, lò xo bị dãn 4,5 cm.

C. Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị dãn 5,5 cm.      

D. Khi chịu tác dụng lực 3.103 N, lò xo bị dãn 5,5 cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Cho một lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0, đầu trên cố định đầu dưới người ta treo quả cân 200 g thì lò xo dài 32 cm. Khi treo thêm quả cân 100 g nữa thì lo xo dài 33 cm. Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lo xo là

A. 30 cm và 300 N/m.     B. 30 cm và 100 N/m.       

C. 40 cm và 500 N/m.       D. 50 cm và 500 N/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

 Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi cân bằng lò xo có chiều dài 24 cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5 N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng

A. 28 cm.                               B. 48 cm.                   C. 22 cm.                   D. 40 cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Hai người cầm hai đầu của một lực kế lò xo và kéo ngược chiều những lực bằng nhau, tổng độ lớn hai lực kéo là 100 N. Lực kế chỉ giá trị là:

            A. 50 N                       B. 100 N.                   C. 0 N.                                    D. 25 N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Cho hai lò xo có độ cứng k1 và k2. Khi treo vào lò xo k1 vật có khối lượng 2 kg thì khi cân bằng lò xo dãn 2 cm, khi treo vật có khối lượng 6 kg vào lò xo k2 thì khi cân bằng lò xo dãn 12 cm. Khi đó ta có:

            A. k2 = 2k1.                B. k1 =3k2.                 C. k1 = 2k2.                D. k1 = 4k2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Treo một vật có trọng lượng 2 N vào một lò xo, lò xo giãn ra 10 mm. Treo một vật khác có trọng lượng P vào lò xo thì nó dãn ra 80 mm. Độ cứng của lò xo và trọng lượng P lần lượt là:

A. k = 100 N/m; P = 20 N.                         B. k = 150 N/m; P = 18 N.

C. k = 200 N/m; P = 16 N.                         D. k = 300 N/m; P = 15 N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D