wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II- ĐỊA 11

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng:

a)

A. Gần 9,5 triệu km2

b)

B.Trên 9,4 triệu km2

c)

C.Gần 9,6 triệu km2

d)

D. Trên 9,6 triệu km2

2.

Câu 2: Trung Quốc có 2 đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

A. Hông Công và Thượng Hải

b)

B. Hông Công và Ma Cao

c)

C. Hồng Công và Quảng Châu

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải

3.

Câu 3: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng:

a)

A. Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

b)

B. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

c)

C. Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

d)

D. Phía Tây Bắc của miền Đông

4.

Câu 4: Điểm nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Trung Quốc ?

a)

A. Chú ý đầu tư phát triển giáo dục

b)

B. Có ít dân tộc

c)

C. Phát minh ra chữ viết 500 năm trước công nguyên

d)

D. Người dân có truyền thông lao động cần cù, sáng tạo.

5.

Câu 5: Nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (2004) ?

a)

A. Lương thực

b)

B. Bông

c)

C. Lợn

d)

D. Tất cả các nông sản trên

6.

Câu 6: Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là :

a)

A. bản đảo Đông Dương

b)

B. bán đảo Mã Lai

c)

C. bán đảo Trung - Ấn

d)

D. bán đảo Tiểu Á

7.

Câu 7:Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu :

a)

A. xích đạo

b)

B. cận nhiệt đới

c)

C. ôn đới

d)

D. nhiệt đới gió mùa

8.

Câu 8: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

B. Núi và cao nguyên

c)

C. Các thung lũng rộng

d)

D. Đồi, núi và núi lửa

9.

Câu 9: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là:

a)

A. phát triển thuỷ điện

b)

B. phát triển lâm nghiệp

c)

C. phát triển kinh tế biển

d)

D. phát triển chăn nuôi

10.

về tự nhiên miền tây TQ kh có đặc điểm

a)

gồm nhiều các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

b)

có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

d)

gồm các dãy núi cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

11.

hiện đại hóa nông nghiệp TQ nằm mục tiêu chủ yếu

a)

dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản.

b)

đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

d)

phát huy tiềm năng của tự nhiên.

12.

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của TQ phát triển dựa vào những điều kiên thuận lợi nào sau đây

a)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn vốn đầu tư nhiều

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật tốt và lao động kinh nghiệm

d)

nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kỹ thuật tốt

13.

dân cư trung quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

b)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

c)

Phía Tây bắc của miền Đông

d)

ven biển và thượng lưu các con sông lớn

14.

nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất cân bằng dân số ở trung quốc là do

a)

chính sách dân số

b)

nhu cầu về người lao động

c)

sự sàng lọc giới tính

d)

sự tiến bộ của y học

15.

nhận xét kh đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền đông TQ cho phát triển nông nghiệp là

a)

đồng bằng châu thổ rộng lớn đất đai màu mỡ

b)

phía đông nhiều vùng khô hạn

c)

khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới

d)

lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào

16.

nhận xết không đúng về đặc điểm vị trí lãnh thổ TQ là

a)

Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

c)

Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

d)

Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.

17.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là?

a)

Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Bắc

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung,Hoa Nam

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc

18.

Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là?

a)

Thấp dần từ tây sang đông

b)

Cao dần từ bắc xuống nam

c)

Cao dần từ tây sang đông

d)

Thấp dần từ bắc xuống nam

19.

Đồng bằng Hoa trung nằm ở hạ lưu sông nào của trung quốc?

a)

sông hồng

b)

sông hoàng hà

c)

sông trường giang

d)

sông mê kông

20.

Ý nào sau đây không đúng về khu vực Đông Nam Á?

a)

Phần lớn khu vực nằm ở Bán cầu bắc.

b)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm.

c)

Toàn bộ khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

Đông Nam Á nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.


21.

Dân số các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50% dân số.

b)

tỉ lệ tăng dân số tự nhiên còn khá cao và tiếp tục tăng.

c)

bùng nổ dân số còn tiếp diễn ở hầu hết các nước.

d)

dân số ở hầu hết các nước đang bị già hóa mạnh.

22.

Trong các năm gần đây, tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

tăng nhanh và ổn định.

b)

tăng chậm và thiếu ổn định.

c)

tăng chậm hơn các nước phát triển.

d)

tăng nhanh nhưng không đều và thiếu ổn định.

23.

Cây công nghiệp đặc trưng của khu vực Đông Nam Á là

a)

cao su, chè, củ cải đường.

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

hồ tiêu, mía, chè.

d)

củ cải đường, đậu tương, thuốc lá.

24.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Cam – pu- chia.

b)

Ma – lai- xi – a.

c)

Lào.

d)

Đông Timo.

25.

Năm 2017, ASEAN tổ chức kỉ niêm bao nhiêu năm ngày thành lập?

a)

10 năm

b)

20 năm.

c)

40 năm .

d)

50 năm.

26.

Khí hậu Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo giống nhau về

a)

chế độ mưa.

b)

chế độ gió.

c)

chế độ nhiệt.

d)

lượng mưa.

27.

Các nước Đông Nam Á lục địa có ưu thế hơn các nước Đông Nam Á biển đảo về

a)

tài nguyên khoáng sản.

b)

tài nguyên rừng.

c)

tài nguyên biển.

d)

nguồn thủy năng.

28.

Đông Nam Á là khu vực có sức thu hút đối với các nhà đầu tư trên thế giới do

a)

có nguồn lao động đông, cần cù, giá nhân công tương đối rẻ.

b)

có nguồn lao động kĩ thuật cao, tay nghề giỏi.

c)

môi trường chính trị xã hội rất ổn định.

d)

không chịu ảnh hưởng của thiên tai.

29.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để khu vực Đông Nam Á có sản lượng cà phê lớn nhất thế giới là

a)

núi cao, đất feralit trên đá ba dan, khí hậu cận nhiệt.

b)

cao nguyên, đất feralit trên đá ba dan, khí hậu cận nhiệt.

c)

cao nguyên, đất feralit trên đá ba dan, khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

đồng bằng rộng, đất phù sa, khí hậu cận xích đạo.

30.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

31.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á nhằm

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

khai thác thế mạnh về đất đai.

c)

thay thế cây lương thực.

d)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

32.

Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13

33.

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có

a)

Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.

d)

In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.

34.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

b)

Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Phi-líp-pin.

c)

Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a, Xinh-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo.

35.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều núi lửa nhất là

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

Đông Ti-mo.

36.

Quốc gia Đông Nam Á có nhiều bão nhất là

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

Việt Nam.

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

c)

Khí hậu cơ bản là nhiệt đới gió mùa.

d)

Khoáng sản có rất nhiều dầu mỏ và khí đốt.

38.

Phần lãnh thổ có khí hậu lạnh về mùa đông ở Đông Nam Á thuộc

a)

nam Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

b)

bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

c)

bắc Thái Lan và nam Lào.

d)

tây Phi-líp-pin và Đông Ti-mo.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Nằm ở phía đông nam của châu Á.

b)

Là cầu nối giữa các lục địa Á-Âu - Ô-xtrây-li-a.

c)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.

40.

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với

a)

trồng lúa nước.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

trồng cây rau, đậu.

d)

trồng cây ăn quả.

41.

Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hoá, tôn giáo là do

a)

có cả biển, hải đảo và đất liền.

b)

có lịch sử hình thành lâu đời.

c)

nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động.

42.

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do

a)

con người thường xuyên cải tạo hợp lí.

b)

được phủ bởi các sản phẩm phong hoá từ dung nham núi lửa.

c)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

d)

có lớp phủ thực vật phong phú.

43.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi

a)

thường có bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

c)

thường xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.

b)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.

c)

Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.

d)

Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.

45.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

phát triển du lịch.

b)

hợp tác cùng phát triển.

c)

ổn định chính trị.

d)

hội nhập quốc tế

46.

Đây không phải là khó khăn về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế là của Đông Nam Á?

a)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.

b)

Phân bố dân cư không đều, mật độ dân số cao.

c)

Vấn đề tôn giáo và mâu thuẫn dân tộc.

d)

Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.

47.

Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất ô tô, xe máy, đóng tàu.

c)

cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.

d)

khai thác than, dầu khí.

48.

Ý nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và rất hiện đại.

49.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Tăng thuế nông nghiệp.

c)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

50.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

51.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

c)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

52.

: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

53.

Nguyên nhân nào là cho Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh của nhiều cường quốc

a)

Có nguồn dầu mỏ dồi dào

b)

Có vị trí địa - chính trị quan trọng.

c)

Là nơi có nhiều tôn giáo.

d)

Tồn tại nền văn minh cổ đại rực rỡ.

54.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

           

a)

A. Lục địa Á và lục địa Âu.          

b)

B. Lục địa Á-Âu và lục địa Phi.

c)

C. Lục địa Á -Âu và lục địa Bắc Mĩ.     

d)

D. Lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

55.

Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Thu nhập của người dân giảm.

c)

Số lượng lao động giảm nhanh.

d)

Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.

56.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

57.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.   

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

58.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

c)

gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

d)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

tự phát triển nhanh của nền kinh tế.

b)

tiến hành chính sách dân số rất triệt để.                       

c)

tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.      

d)

tự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

60.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

năng suất cây lương thực thấp

c)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

d)

sản lượng lương thực thấp.

61.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

Diện tích đất phù sa rộng lớn.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Địa hình phân hóa rất đa dạng.

62.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

c)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

d)

. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

63.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

64.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

b)

Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

c)

Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển

d)

Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

65.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

Số người trong độ tuổi lao đông rất đông

c)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

66.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

67.

Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Xây dựng

d)

Công nghiệp

68.

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?

a)

CO2

b)

N2O

c)

CH4

d)

O3

69.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

70.

Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

a)

Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

Bang ở vùng cực ngày càng dày

d)

Xuất hiện nhiều động đất

71.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ

72.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

Cháy rừng

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Con người khai thác quá mức

73.

Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

a)

Tăng cường nuôi trồng

b)

Đưa chúng đến các vườn hú, công viên

c)

Tuyệt đối không được khai thác

d)

Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ

74.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các quốc gia phát triển

c)

Các quốc gia đang phát triển

d)

Một số cường quốc kinh tế

75.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

Làn sóng di cư tới các nước phát triển

b)

Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

c)

Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo

d)

Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

76.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

c)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

d)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

77.

Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là

a)

Tan băng ở hai cực Trái Đất

b)

Mực nước biển dâng cao hơn

c)

Nhiệt độ toàn cầu nóng lên

d)

Xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn

78.

Quốc gia nào thải lượng khí thải cacbon đioxit nhiều nhất vào môi trường?

a)

Liên Bang Nga

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

79.

Hiện tượng nào sau đây dễ gây ra bệnh ung thư da?

a)

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính

b)

Tầng ôdôn bị thủng ở Nam cực

c)

Chất thải làm ô nhiễm biển và đại dương

d)

Việc lạm dụng phân hóa học và thuốc bảo vệ thực vật

80.

Vai trò quan trọng nhất của tầng ozon là

a)

Hấp thụ tia cực tím từ bức xạ Mặt Trời

b)

Hạn chế hiện tượng hiệu ứng nhà kính

c)

Chống ô nhiễm môi trường không khí

d)

Bảo vệ sinh vật trên Trái Đất

81.

Vấn đề nào cần quan tâm để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống toàn cầu?

a)

Bùng nổ và già hóa dân số, ô nhiễm môi trường và hòa bình thế giới

b)

Bùng nổ và già hóa dân số, nạn đói, dịch bệnh ở các quốc gia nghèo

c)

Nạn khủng bố quốc tế, tội phạm có tổ chức, bùng nổ và già hóa dân số

d)

Ô nhiễm môi trường, nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức

82.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

83.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đông Nam Á ?

a)

Nằm ở khu vực đông nam của châu Á

b)

Cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

c)

Cầu nối giữa đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Năm phần lớn trong khu vực nội chí

84.

Nước nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

Malaixia

b)

Myanma

c)

Philippin

d)

Brunei

85.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

86.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do

a)

quy mô dân số lớn

b)

giá trị sản xuất cao

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu

87.

Câu 8: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

B. Núi và cao nguyên

c)

C. Các thung lũng rộng

d)

D. Đồi, núi và núi lửa

88.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

89.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

. khí hậu.

b)

địa hình

c)

diện tích.

d)

Sông ngòi

90.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

91.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

92.

Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Thay đổi cơ chế quản lý

b)

Thực hiện chính sách mở cửa

c)

Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống

93.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

94.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

95.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

96.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

97.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

98.

Câu 5: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinhkhoáng.

99.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

100.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

101.

Câu 10: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

phân bố tài nguyên.

102.

Câu 11: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

103.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

104.

Câu 14: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

105.

Câu 16: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí