wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa kì lỗi 1 số câu

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cho biết: Phương pháp nào sau không tạo ra được nguồn biến dị di truyền?
a)
A.Cấy truyền phôi
b)
B. Cho các cá thể cùng loài có kiểu gen khác nhau lại với nhau
c)
C. Dung hợp tế bào trần khác loài
d)
D. Chuyển gen từ loài này sang loài khác.
2.
Câu 2: Chọn ý đúng: Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là?
a)
A. đề bảo động vật
b)
B.tế bào tuyến sinh dục.
c)
C.tế bào tuyến vú.
d)
D, tế bào xôma.
3.
 Câu 3: Cho biết: Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào đúng?
a)
A. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào xôma.
b)
B.Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào trứng
c)
C. Người ta lai 2 tế bào xôma với nhau
d)
D. Người ta lại tế bào xôma và tế bào trứng.
4.
Câu 4: Hãy xác định: Nội dung không đúng khi nói đến thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào?
a)
A.Dùng các hormon phù hợp để kích thích tế bào lại phát triển thành cây lại
b)
B. Tạo loại mới từ các loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lại hữu tính không thực hiện được
c)
C. Tìm được virus Xenđê tác động lên màng tế bào như một chất kết dính
d)
D. Tìm được phương pháp này nhờ vào sự hiểu biết tế bào sinh dục.
5.
Câu 5. Điền vào cho đúng: Trong lại tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ..... trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành .... chia bộ nhiễm sắc thể
a)
A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai
b)
B. sinh dục - tế bào thai
c)
C.sinh dưỡng-hợp tử
d)
D. sinh dục - hợp tử.
6.
Câu 6: Hãy cho biết: Con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì?
a)
A. A-my
b)
B. Lo-li-ta
c)
C. Do-ly
d)
D. Ma-ry
7.
Câu 7: Đậu là phát biểu sai: Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật? 
a)
A.Một trong các công nghệ tế bào là lại các giống cây khác loài bằng kỹ thuật dung hợp tế bào trần.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh đồng nhất về kiểu gen
c)
C. Nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao
d)
D.Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiểm.
8.
Câu 8: khủy cho biết: Hoocmon insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu nhờ? 
a)
A.Công nghệ tạo động vật biến đổi gen.
b)
B. Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.
c)
C.Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới
d)
D.Công nghệ tế bào thực vật và động vật
9.
Câu 9: Chọn ý đúng: Công nghệ tế bào bào là ngành kỹ thuật về?
a)
A. Quy trình nuôi cấy tế bào bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
b)
B. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
c)
C. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào hoàn chỉnh
d)
D. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan
10.
Câu 10: Hãy xác định: Đấu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
a)
A.Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
b)
B.Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
c)
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
d)
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
11.
Câu 11:  là Công nghệ tế bào là:
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
b)
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của co the
c)
C.Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
d)
D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
12.
Câu 12: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bảo không gầm phương pháp :
a)
A. nuôi cấy hạt phấn, lại xôma
b)
B. cấy truyền phôi
c)
C. chuyển gen từ vi khuẩn
d)
D. nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo
13.
Câu 13: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật? 
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn.
b)
B. Phối hợp hai hoặc nhiều phối tạo thành thể khảm.
c)
C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
d)
D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
14.
Câu 14: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là: 
a)
A. mang các đặc điểm giống hệt cả thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
b)
B.thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
c)
C.được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
d)
D. có kiểu gen giống hệt cả thể cho nhân
15.
Câu 15: Cửu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với :
a)
A. Cừu cho nhân
b)
B.Cừu cho egg  =)))
c)
C. sheep cho nhân và cho egg
d)
D. Cừu father
16.
Câu 16: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn
b)
B. Nuôi cấy mô tế bào
c)
C. Cấy truyền phôi
d)
D. Nhân bản vô tính
17.
Câu 17: Các tế bảo toàn năng có khả năng nào sau đây?
a)
A. Biệt hóa và phân biệt chủng tộc
b)
B. Nguyên phân liên tục.
c)
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
d)
D. Giảm phân liên tục.
18.
Câu 18: Trong công nghệ tế bào thực vật, phương pháp nào có sử dụng hóa chất cônsixin?
a)
A. Nuôi cấy mô tế bào và lai tế bào sinh dưỡng
b)
B. Nuôi cấy mô tế bào và nuôi cấy hạt phấn
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn và lai tế bào sinh dưỡng
d)
D. Nuôi cấy mô tế bào
19.
Câu 19: Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1.Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế 2. Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tỉnh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các bào, mô thực dòng tế bào đơn bội 3. Cônsixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội, 4. Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào sinh dục khác loài.
a)
A.4
b)
B.3
c)
C.2
d)
D. buồn ngủ rồi
20.
Câu20: Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? 
a)
A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.
b)
B.lai 2 tế bào trần cùng loại tạo ra thể song nhị bộ.
c)
C.Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng. .
d)
D. Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phối.
21.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
a)
A.Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
d)
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
22.
Câu 2: Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật?
a)
A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
b)
B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường.
c)
C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường.
d)
Đ. Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường
23.
Câu 3: Cho các nhóm sinh vật sau đây: (1) Vi khuan (2) Động vật nguyên sinh (3) Động vật không xương sống (4) Vi nám (5) Vi tảo Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là
a)
A. 3
b)
B.4
c)
C.6
d)
D. chịu
24.
Câu 4: Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ
a)
A. Vi khuan
b)
B. Vi nám.
c)
C. Vi tảo
d)
D. dđộn g vật nguyên sinh
25.
Câu 5: Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào sau đây?
a)
A. Giới Khởi sinh
b)
B. Giới Nguyên sinh.
c)
C. Giới Nấm.
d)
Đ. Giới Thực vật.
26.
Câu 6: Cho các kiểu dinh dưỡng sau (|) Quang tự đường (2) Hóa tự dưỡng (3) Quang dị dưỡng (4) Hóa dị dưỡng Trong các kiểu định dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
27.
Câu 7: Căn cứ vào nguồn cacbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng
a)
A. quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
b)
B. tự dưỡng và dị dưỡng
c)
C. quang dưỡng và hóa dưỡng.
d)
D. hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng
28.
Câu 8: Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng tử ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là
a)
A. quang tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng
c)
C. hóa tự dưỡng.
d)
D. hóa dị dưỡng
29.
Câu 9: Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là
a)
A. quang tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hóa tự dưỡng
d)
D. hóa dị dưỡng
30.
Câu 10: Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại 
a)
A.Vi nấm
b)
B. tảo lục đơn bào.
c)
C. vi khuẩn lam
d)
D. vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.
31.
Câu 11: Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO7, khác Loài sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
a)
A. quang tự dưỡng
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hóa dị dưỡng.
d)
Đ, hóa tự dưỡng
32.
Câu 12: Cho các phương pháp sau đây (1) Phương pháp định danh vi khuẩn (2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi (3) Phương pháp phân lập vi sinh vật (4) Phương pháp nuôi cấy Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
33.
Câu 13: Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây? 
a)
A.Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy.
c)
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật
d)
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
34.
Câu 14: Để theo dõi các quá trình tổng hợp sinh học bên trong tế bào ở mức độ phân tử cần sử dụng kĩ thuật nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Kỹ thuật cố định.
b)
B. Kỹ thuật nhuộm màu
c)
C. Kỹ thuật siêu li tâm.
d)
D. Kỹ thuật đồng vị phóng xạ.
35.
Câu 15: Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thưởng thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?
a)
A. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
b)
B. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
c)
C. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
d)
D. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.
36.
Câu 16: Đặc điểm tiền quyết để xếp một loài sinh vật vào nhóm vi sinh vật là
a)
A. kích thước nhỏ bé, thưởng chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.
b)
B. cấu tạo đơn giản, vật chất di truyền không được bao bọc bởi mảng nhân.
c)
C, tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
d)
D, khả năng thích nghi cao với mọi loại môi trường sống.
37.
Câu 17: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật?
a)
A. Vi khuan.
b)
B. Vi nám.
c)
C. Động vật nguyên sinh
d)
D. Côn trùng.
38.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?
a)
A. Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân sơ.
c)
C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.
d)
D. Có nhiều kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng.
39.
Câu 19: Số kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là
a)
A. 4 kieu
b)
B. 3 kiểu
c)
C. 2 kieu.
d)
D. 5 kieu.
40.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng 
a)
A. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.
b)
B. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất
c)
C. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là CÔ, còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là các chất hữu cơ.
d)
D. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là CO2
41.
Câu 21: Khi nói về các kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Vi khuẩn làm dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng.
b)
B. Vi khuẩn không lưu huỳnh màu lục và mẫu tin dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng
c)
C. Vì nắm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng
d)
D. Vi khuẩn nitrat hóa dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.
42.
Câu 22: Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là
a)
A. quang tự dưỡng
b)
B. quang dị dưỡng
c)
C. hóa dị dưỡng.
d)
D. hóa tự dưỡng.
43.
Câu 23: Khi quan sát vi sinh vật thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vi vì:
a)
A. vi sinh vật có kích thước nhỏ bé,
b)
B. vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.
c)
C. vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh.
d)
D. vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh
44.
Câu 24: Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật nào sau đây?
a)
. A. Vì sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.
b)
B. Vi khuẩn Gr- và vi khuẩn G+
c)
C. Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang đường.
d)
D. Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.
45.
Câu 25: Khuẩn lạc là
a)
A. một tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mất thường.
b)
B. một tập hợp các tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu trên môi trường thạch và phải quan sát dưới kính hiển vi
c)
C. một tập hợp các tế bào được sinh ra từ nhiều tế bào ban đầu trên môi trường thạch và có thể quan sát được bằng mắt thường.
d)
D. một tập hợp các tế bào được sinh ra từ nhiều tế bào ban đầu trên môi trường thạch và phải quan sát dưới kính
46.
Câu 26: Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới
a)
A. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật.
b)
B. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm.
c)
C. Giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
d)
D. Giới Khởi sinh, Giới Thực vật, giới Động vật
47.
Câu 27: Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trung roi, trùng giày, nào silic, cây rêu, giun đất. Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là
a)
A.4
b)
B.5
c)
C.6
d)
D.7
48.
Câu 28: Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt (2) Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường. thường. (3) Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh. (4) Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh Số đặc điểm chung của vi sinh vật là?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
49.
Câu 29: Vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là
a)
A. môi trường đất, môi trường nước.
b)
B. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn.
d)
D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
50.
Câu 30: Nối nhóm vi sinh vật (cột A) với đặc điểm tương ứng (cột B) để được nội dung phù hợp Cột Á (1) Giới Nguyên sinh (2) Giới Khởi sinh (3) Giới Nấm Cot B (a) Sinh vật nhân thực, đơn bảo hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng (b) Sinh vật nhân sơ, đơn bảo, dị đường hoặc tự dưỡng (c) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng
a)
A. 1-a, 2-b, 3-c.
b)
B. 1-b, 2-a, 3-c.
c)
C. 1-c, 2-a, 3-c.
d)
D. 1-c, 2-b, 3-a.
51.
Câu 31: Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì
a)
A. tốc độ trao đổi chất cũng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.
b)
B. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm
c)
C. tốc độ trao đổi chất cảng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh
d)
D. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và tính sản càng chậm.
52.
Câu 32: Đặc điểm nào sau dãy của vi sinh vật đã trở thành thể mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác?
a)
A. Có kích thước rất nhỏ.
b)
B. Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài.
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh,
d)
D. Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường.
53.
Câu 33: Căn cứ để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là
a)
A. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất
b)
B. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng.
c)
C. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp vật chất.
d)
D. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp năng lượng.
54.
Câu 34: Căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
a)
A. tự dưỡng và dị dưỡng.
b)
B. quang đường và hóa dưỡng
c)
C. quang dưỡng và dị dưỡng.
d)
D. hóa dưỡng và tự dưỡng.
55.
Câu 35: Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO2, thì sẽ có kiểu dinh dưỡng là 
a)
A. quang di duong.
b)
B. hoa dị dưỡng
c)
C. quang tự dưỡng.
d)
D. hóa tự đường
56.
Câu 36: Tảo, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là
a)
A. quang di duong.
b)
B. hoa dị dưỡng
c)
C. quang tự dưỡng
d)
D. hoá tự dưỡng.
57.
Câu 37: Mục đích của phương pháp phân lập là
a)
A. tách riêng từng loại vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau
b)
B. tạo ra chủng vi sinh vật mới từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau
c)
C. thống kê số lượng vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau
d)
D. nhận nhanh sinh khối vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau
58.
Câu 38: Nói loại khuẩn lạc (cột A) với đặc điểm của khuẩn lạc (cột B) để được nội dung dùng Cột A (1) Khuẩn lạc vi khuẩn (2) Khuẩn lạc nấm men (3) Khuẩn lạc nấm mốc Cột B(a) nhầy ướt, bề mặt thường dẹt và có nhiều màu sắc (trắng sữa, vàng, đỏ, hồng,cam,...). (b) thường khô, tròn đều và lồi ở tâm, thường có màu trắng sữa (C) thường lan rộng, xốp, có nhiều màu sắc khác nhau như trắng, vàng, đen, xanh,...
a)
A. I-a, 2-b, 3-c.
b)
B. 1-b, 2-c, 3-a.
c)
C. 1-a, 2-c, 3-b
d)
D. 1-c, 2-b, 3-a.
59.
Câu 39: Đề nghiên cứu hình thái vi sinh vật thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vi vì
a)
A. vi sinh vật có kích thước nhỏ bé,
b)
B, vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.
c)
C. vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh
d)
D. vì sinh vật có khả năng di chuyển nhanh
60.
Câu 40: Cho các bước sau: (1) Chuẩn bị mẫu vật (2) Quan sát bằng kính hiển vi (3) Thực hiện phản ứng hóa học để nhận biết các chất có ở vi sinh vật (4) Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc Các bước trong phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật là
a)
A. (1), (2).
b)
B. (1), (3).
c)
C. (1), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (3), (4).
61.
Câu 1: Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là
a)
A. lactose.
b)
B. amino acid.
c)
C. ADP
d)
D. ADP-glucose.
62.
Câu 2: Gôm là
a)
A. một số loại protein mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
b)
B một số amino acid mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
c)
C. một số polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường
d)
D. một số enzym mà vi sinh vật tiết vào môi trường.
63.
Câu 3: Cho một số vai trò sau: (I) Bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô. (2) Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền (3) Ngăn cản sự tiếp xúc của vi sinh vật với virus. (4) là nguồn dự trữ carbon và năng lượng của vi sinh vật Trong các vai trò trên, gồm có bao nhiêu vai trò đối với vi sinh vật?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3
d)
D. 4
64.
Câu 4: Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?
a)
A. Liên kết peptide.
b)
B. Liên kết hóa trị.
c)
C. Liên kết hydrogen
d)
D. Liên kết glycoside.
65.
Câu 5: Cho các thành tựu sau dây: (1) Sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm (3) Sản xuất sinh khối (hoặc protein đơn bào) (2) Sản xuất mì chính (4) Sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y học Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở vi sinh vật là
a)
A.1
b)
B. 2.
c)
C. 3
d)
D. 4
66.
Câu 6: Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?
a)
A. Các phân tử glucose.
b)
B. Các phân tử amino acid
c)
C. Glucose và acid béo
d)
D, Glycerol và acid béo.
67.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp nucleic acid của vi sinh vật?
a)
A. Quá trình tổng hợp DNA, RNA ở vi sinh vật diễn ra trong tự ở mọi tế bào sinh vật.
b)
B. Các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các đơn phân là nucleotide.
c)
C. Vi sinh vật không có khả năng tự tổng hợp nucleotide mà phải thu nhận từ thức ăn
d)
D. Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp 3 thành phần cấu tạo nên các nucleotide
68.
Câu 8: Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm
a)
A. lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng.
b)
B. loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống.
c)
C. tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người.
d)
D. tạo ra các chất khoáng góp phần cải tạo chất lượng của đất.
69.
Câu 9: Cho các phát biểu sau: (1) Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate xảy ra bên trong cơ thể vi sinh vật. (2) Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate sử dụng các enzyme do vi sinh vật tiết ra. (3) Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là glucose. (4) Đường đơn được vi sinh vật hấp thụ và phân giải theo con đường hiếu khí, kị khí hoặc lên men. Trong các phát biểu trên, số phát biểu dáng khi nói về quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C. 3
d)
D. 4.
70.
Câu 10: Cho các sản phẩm sau (1) Rượu (2) Sữa chua (3) Nước mắm (4) Nước trái cây lên men Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
71.
Câu 11: Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây
a)
A. Protease.
b)
B. Lipase
c)
C. Nutcase
d)
D. Amylase
72.
Câu 12: Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?
a)
A. Phần giải carbohydrate.
b)
B. Phân giải protein.
c)
C. Phân giải lipid
d)
D. Phân giải nucleic acid
73.
Câu 13: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên”
a)
A. Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
b)
B. Làm sạch môi trường
c)
C. Cải thiện chất lượng đất
d)
D. Tăng sức để không cho vật nuôi.
74.
Câu 14: Cho các ứng dụng sau: (1) Sản xuất protein đơn bào. (2) Sản xuất rượu, sữa chua, dưa muối (3) Sản xuất chất kháng sinh. (4) Sản xuất acid amin. Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?
a)
A. (1); (3); (4).
b)
B. (2); (3); (4)
c)
C. (1), (2); (4)
d)
D. (1): (2); (3).
75.
Câu 15: Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D.1
76.
Câu 16: Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây
a)
A. Liên kết peptit
b)
B.liên kết dieste
c)
C. liên kết hiđro
d)
D. liên kết cộng hóa trị
77.
Câu 17: Trong quá trình tổng hợp polisaccarit, chất khởi đầu là
a)
A. Axit amin
b)
B. Liên kết dieste
c)
C Liên kết hidro
d)
D. Liên kết cộng hóa trị
78.
Câu 18: Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây? 
a)
A. Glixerol và axit amin
b)
B. Glixerol và axit béo
c)
C. Glixerol và axit nucleic
d)
D. Axit amin và glucozo
79.
Câu 19: Sơ đồ dùng về quá trình tổng hợp nên là axit nucleic là
a)
A. bazo nito + đường 5 cacbon + axit photphoric -> nucleotit axit nucleic
b)
B. bazo nito duong 5 cacbon + axit amin- → axit photphoric axit nucleic
c)
C. bazo nito + during 5 cacbon + axit amin axit photphoric
d)
D. Glixerol + axit béo -> nucleotit axit nucleic
80.
Câu 20: Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?
a)
A. Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza
b)
B. Khi môi trường thiếu nitơ, vì sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khi amoniac bay ra
c)
C. Khi môi trường thieu cachon và thua nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khi amoniac bay ra
d)
D. Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin
81.
Câu 21: vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành
a)
A. khi CO2
b)
B. axit lactic
c)
C.axit axetic
d)
D. etanol
82.
Câu 22: Glucose dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành
a)
A.Axit lactic, axit axetic, axit amin, etanol,...
b)
B. Axit lactic, axit axetic, axit nucleic, etanol,....
c)
C.Axit lactic, khí CO2, axit amin etanol,...
d)
D. Axit lactic, khi CQ, axit axetic, etanol,.....
83.
Câu 23: Ý nào sau đây là sai
a)
A. Quá trình phân giải protein diễn ra bên trong tế bào dưới tác dụng của enzim proteaza
b)
B. Lên men lactic là quá trình chuyển hóa thiếu khí đường glucose, lactose thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic
c)
C. Vi sinh vật sử dụng hệ enzim xenlulaza trong môi trường để biến đổi xác thực vật (chủ yếu là xenlulozơ)
d)
D. Sản phẩm duy nhất của quá trình lên men lactic dị hình là axit lactic
84.
Câu 24: Việc làm tượng trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây ?
a)
A. Phần giải polisaccarit
b)
B. Phân giải protein
c)
C. Phân giải xenluloza
d)
D Lên men lactic
85.
Câu 25: Ý nào sau đây là đúng?
a)
A. Đồng hóa cung cấp nguyên liệu cho dị hóa
b)
B. Dị hóa cung cấp nguyên liệu cho đồng hóa
c)
C. Dị hóa chính là đồng hóa, những xảy ra ở các thời điểm khác nhau
d)
D. Đồng hóa cung cấp năng lượng
86.
Câu 26: Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra
a)
A. Phân giải xenluloza, lên men lactic.
b)
B. Phân giải protein, xenlulozo
c)
C. Lên men lactic và lên men etilic
d)
D. Lên men lactic
87.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men lactic đồng hình?
a)
A. Sản phẩm chỉ là axit lactic
b)
B. Ngoài sản phẩm là axit lactic còn có rượu, axit axetic, CO2
c)
C. Sản phẩm gồm axit lactic và CO2
d)
D. Sản phẩm gồm axit lactic và O2
88.
Câu 28: Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men lactic dị hình?
a)
A. Sản phẩm chỉ là axit lactic
b)
B. Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, CO2
c)
C. Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, O2
d)
D. Sản phẩm chỉ gồm axit amin
89.
Câu 29: Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây ?
a)
A. Các phân tử glucose
b)
B. Các phân tử amino acid Glucose và acid béo
c)
C. Glucose và acid béo
d)
D. Glycerol và acid béo
90.
Câu 30: Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ gi
a)
A. Năng lượng hóa học
b)
B. Năng lượng ánh sáng
c)
C. Năng lượng vật lý
d)
D. Sự tác động của con người
91.
Câu 31: Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm
a)
A. lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng
b)
B. loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống
c)
C. tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người
d)
D. tạo ra các chất khoảng góp phần cải tạo chất lượng của đất
92.
Câu 32: Cho các phát biểu sau: 1. Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate xảy ra bên trong cơ thể vi 2. Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate sử dụng các enzyme do sinh vật vi sinh vật tiết ra 3. Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là glucose 4. Đường đơn được vi sinh vật hấp thụ và phân giải theo con đường hiếu khí, kị khí hoặc lên men Trong các phát biểu trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
93.
Câu 33: Cho các sản phẩm sau: 1. Rượu 2. Sữa chua 3. Nước mắm 4. Nước trái cây lên men Trong các sản phẩm trên, sản phẩm của quá tình lên men rượu là
a)
A.1
b)
B.2
c)
c.3
d)
D. 4
94.
Câu 34: Ở vi khuẩn và táo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tỉnh bột và glycogen là 
a)
A.lactose
b)
B. amino acid
c)
C. ADP
d)
D. ADP-glucose
95.
Câu 35: Sinh vật nào dự trù carbon và năng lượng bằng cách tích lũy nhiều lipid trong tế bào?
a)
A. Nấm mốc.
b)
B. Nấm men và vị thơ
c)
C. Vi khuan
d)
D. Nấm mốc Penicillium chrysogenum
96.
Câu 36: Cho một số vai trò sau 1. Bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô 2. Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền 3. Ngăn cản sự tiếp xúc của vi sinh vật với virus 4. Là nguồn dự trữ carbon và năng lượng của vi sinh vật Trong các vai trò trên, gôm có bao nhiêu vai trò đối với vi sinh vật?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
97.
Câu 37: Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?
a)
A. Liên kết peptide
b)
B. Liên kết hóa trị
c)
C. Liên kết hydrogen
d)
D. Liên kết glycoside
98.
Câu 38: Cho các thành tựu sau đây. I. Sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm 2 Sản xuất mì chính 3. Sản xuất sinh khối (hoặc protein đơn bào) 4. Sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y học. Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở vi sinh vật là
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
99.
Câu 39: Nhiều vi sinh vật có thể sinh tổng hợp kháng sinh để làm gì?
a)
A. Ức chế sự phát triển của các tế bào trong cơ thể
b)
B. Để bảo vệ bản thân
c)
C. Ức chế sự phát triển của các sinh vật khác
d)
D. Tạo điều kiện để các sinh vật khác phát triển
100.
Câu 40: Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?
a)
A. Phân giải carbohydrate
b)
B. Phân giải protein
c)
C. Phân giải lipid
d)
D. Phân giải nucleic acid
101.
Câu 41: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên 
a)
A. Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên
b)
B. Làm sạch môi trường
c)
C. Cải thiện chất lượng đất
d)
D. Tăng sức đề kháng cho vật nuôi
102.
Câu 42: Cho các ứng dụng sau I. Sản xuất protein đơn bào 2. San xuat ruou, sua chua, dua mudi 1. Sản xuất chất kháng sinh Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật
a)
A (1) (3) (4)
b)
B.(2) (3) (4)
c)
C. (1) (2x (4)
d)
D. (1x: (21 (3)
103.
Câu 43: Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của quá trình phân giải ở vi sinh vật 1. Phân giải đường làm chua dưa muối 2. Phần giải protein trong làm nước mắm và tương. 3. Phân giải protein của đồ ăn. 4. Phần giải cellulose ở các mặt hàng tre nứa
a)
A 2
b)
B.1
c)
C. 4
d)
D. 3
104.
Câu 44: Những vi sinh vật có khả năng tổng hợp cellulose mạnh thường được ứng dụng làm gì?
a)
A Phân hủy xác thực vật làm phân bón hữu cơ
b)
B. Phân hủy xác động vật
c)
C. Phân hủy lương thực
d)
D. Phân hủy thực phẩm
105.
Câu 45: Vi sinh vật có khả năng gì?
a)
A. Phân giải các hợp chất hữu cơ và chuyển hóa các hợp chất vô cơ
b)
B. Chuyển hóa các hợp chất hữu cơ
c)
C. Phân giải các hợp chất vô cơ
d)
D. Phân giải các hợp chất hữu cơ
106.
Câu 1: Sinh trưởng ở vi sinh vật là
a)
A. sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật
b)
B. sự gia tăng kích thuộc cơ thể vi sinh vật
c)
C. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.
d)
D. sự gia tăng về số lượng có thể của quần thể vi sinh vật.
107.
Câu 2: Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
a)
A. vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.
b)
B. khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn
c)
C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh
d)
D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên
108.
Câu 3: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
a)
A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
b)
B. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cây.
c)
C. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
d)
D. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cây.
109.
Câu 4: Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục ?
a)
A. Pha tiềm phát→pha lũy thừa→pha cân bằng→pha suy vong
b)
B. Pha tiềm phát→pha cân bằng→pha lũy thừa→pha suy vong
c)
C. Pha suy vong→pha tiềm phát→pha lũy thừa→pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong→ Pha lũy thừa→pha tiềm phát→pha cân bằn
110.
Câu 5: Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là
a)
A. pha tiềm phát
b)
B. pha lũy thừa.
c)
C. pha suy vong
d)
D. phụ cân bằng
111.
Câu 6: Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục
a)
A. Pha luy thua.
b)
B. Pha tiềm phát.
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong.
112.
Câu 7: Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây 
a)
A. Đầu pha lũy thừa
b)
B. Cuối pha lũy thừa
c)
C. Đầu pha tiềm phát.
d)
D. Cuối pha cân bằng lí do sau đây giải thích cho việc giảm dân số lượng cá thể ở pha suy vong trong
113.
Câu 8: Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng  cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục
a)
A.1
b)
B.2
c)
C. 3
d)
d.4
114.
Câu 9 : Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ
a)
A. Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.
b)
B. Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
c)
C. Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
D. Chưa có hình thức sinh sản
115.
Câu 10: Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng
a)
A. phân đôi.
b)
B. nảy chồi
c)
C. báo tử trận
d)
D. tiếp hợp.
116.
Câu 11: Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây? (3) Nảy chồi. (1) Phân đội. (2) Tiếp hợp. (4) Bao tu
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (1), (2), (4).
c)
C. (1), (3), (4).
d)
D. (2), (3), (4).
117.
Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Phân đội là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn (2) Này chối là hình thức sinh sẵn có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực. (3) Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính (4) Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở vi sinh vật là quá trình nguyên phân. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về sinh sản ở vi sinh vật là
a)
A. 1.
b)
B.2
c)
C. 3
d)
D.4.
118.
Câu 13: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây ? 
a)
A. protein, vitamin.
b)
B. amino acid, vitamin.
c)
C. lipid, chất khoảng
d)
D. carbohydrate, nucleic acid
119.
Câu 14: Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là
a)
A. có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.
b)
B. không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.
c)
C. có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào
d)
D. có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.
120.
Câu 15: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này ?
a)
A. Dđộ ẩm
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Độ ph
d)
D. Ánh sáng
121.
Câu 16: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là
a)
A. sự tăng sinh khối của quần thể.
b)
B. sự tăng số lượng tế bào của quần thể
c)
C. sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.
d)
D. sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.