wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Ren dùng đề làm gì?

a)

Truyền chuyển động

b)

Kẹp chặt

c)

Đáp án khác

d)

Kẹp chặt hoặc truyền chuyển động

2.

Có mấy loại ren?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Em hãy cho biết, có loại ren nào sau đây?

a)

Ren ngoài

và ren thấy                                                        

b)

Ren trong và ren lỗ

c)

Ren trục và ren lỗ                

d)

Ren thấy và ren trục

4.

Tên gọi khác của ren ngoài là gì?

a)

Ren khuất

b)

Ren lỗ

c)

Ren trục

d)

Ren hệ mét

5.

Tên gọi khác của ren trong là gì?

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren thấy     

d)

Ren hệ mét

6.

Đường kính lớn nhất của ren:

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài                                     

b)

Là đường kính chân của ren

c)

Là đường kính đỉnh của ren trong

d)

Là khoảng cách giữa 2 đỉnh ren

7.

Đường kính nhỏ nhất của ren:                        

a)

Là đường kính chân của ren ngoài               

b)

Là khoảng cách giữa 2 đỉnh ren

c)

. Là đường kính đỉnh của ren ngoài

d)

Là đường kính chân của ren trong    

8.

Kí hiệu của đường kính lớn nhất của ren là:

a)

d

b)

p

c)

d1

d)

n

9.

Kí hiệu của đường kính nhỏ nhất của ren là:

a)

d

b)

d1

c)

p

d)

T

10.

Kí hiệu của bước ren là:

a)

n

b)

p

c)

d

d)

d1

11.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng chi tiết       

b)

Kích thước chi tiết

c)

Vật liệu chế tạo           

d)

Hình dạng, kích thước và vật liệu chế tạo của chi tiết

12.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết           

b)

Dùng cho việc lắp ráp chi tiết.

c)

 Dùng cho việc kiểm tra chi tiết

d)

Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết  

13.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

14.

. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn         

b)

Vẽ mờ     

c)

Tô đậm    

d)

Hoàn thiện bản vẽ

15.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

. Bố trí các hình biểu diễn       

b)

Vẽ mờ          

c)

Tô đậm  

d)

Hoàn thiện bản vẽ

16.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn       

b)

Vẽ mờ          

c)

Tô đậm             

d)

Hoàn thiện bản vẽ

17.

Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Bố trí các hình biểu diễn      

b)

Vẽ mờ

c)

Tô đậm

d)

Hoàn thiện bản vẽ

18.

Đọc bản vẽ chi tiết để làm gì?

a)

Hình dung được hình dạng chi tiết             

b)

Hình dung kết cấu chi tiết

c)

Biết được yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

d)

Lắp chi tiết.

19.

Bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Quy trình đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

7

b)

5

c)

4

d)

1

21.

Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê                                      

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước           

d)

Phân tích chi tiết

22.

Bước 5 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

                  

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Tổng hợp

c)

Phân tích chi tiết

d)

Đọc các kích thước     

23.

Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng?

    

a)

Bản vẽ nhà ở

b)

Bản vẽ khu công nghiệp

c)

Bản vẽ cầu đường    

d)

Gồm nhà ở, cầu đường, bến cảng, khu công nghiệp…

24.

Bản vẽ nhà thể hiện:

 

a)

Kích thước ngôi nhà

b)

Hình dáng, kích thước và cấu tạo của ngôi nhà

c)

Cấu tạo ngôi nhà    

d)

Hình dáng ngôi nhà

25.

Ngôi nhà có bản vẽ hình chiếu nào sau đây?

                  

a)

Bản vẽ mặt đứng     

b)

Bản vẽ mặt cắt, mặt bằng

c)

Mặt bằng, mặt đứng và mặt

d)

Bản vẽ mặt bằng

26.

Thế nào là mặt đứng?

a)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh

c)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

d)

Là bản vẽ thể hiện tổng thể các công trình trên khu đất xây dựng

27.

Thế nào là mặt cắt?

a)

Là bản vẽ thể hiện tổng thể các công trình trên khu đất xây dựng

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

d)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

28.

Thế nào là mặt bằng?

a)

Là bản vẽ thể hiện tổng thể các công trình trên khu đất xây dựng

b)

Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.

d)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

29.

Thiết kế kĩ thuật gồm mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc tối ưu              

b)

Nguyên tắc phát triển bền vững

c)

Nguyên tắc hiện đại    

d)

Nguyên tắc tối ưu và phát triển bền vững.

31.

Đâu là nguyên tắc phát triển bền vững?

    

a)

Tiết kiệm tài nguyên

b)

Tối thiểu tài chính  

c)

Bảo vệ môi trường

d)

A va C

32.

Nguyên tắc phát triển bền vững của thiết kế kĩ thuật:

a)

Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

 

b)

Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

c)

Là giải pháp thỏa mãn nhu cầu hiện tại có thể làm tổn hại đến thế hệ tương lai

d)

Là sự thỏa mãn nghiên cứu của con người nhằm tạo ra lợi nhuận bất chấp sự hủy hoại môi trường

33.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy 9bước?

           

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

34.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm            

b)

Xác định vấn đề

c)

Kiểm tra, đánh giá

d)

Thiết kế sản phẩm       

35.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

   

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm       

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Kiểm tra, đánh giá

d)

hiết kế sản phẩm    

36.

Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Đề xuất đánh giá ,lựa chọn giải pháp

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Xác định yêu cầu

d)

Thiết kế sản phẩm    

37.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

    

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm    

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm     

d)

Đề xuất đánh giá ,lựa chọn giải pháp

38.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

  

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật   

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Xây dựng nguyên mẫu

d)

Kiểm tra, đánh giá giải pháp

39.

Máy in là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

    

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

40.

Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

    

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

41.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Thẩm mĩ     

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Vòng đời sản phẩm

44.

Yêu cầu thứ hai về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Thẩm mĩ  

b)

Nhân trắc

c)

An toàn  

d)

Vòng đời sản phẩm

45.

Yêu cầu thứ ba về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Vòng đời sản phẩm

46.

Yêu cầu thứ tư về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Năng lượng

47.

Yêu cầu thứ năm về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Năng lượng

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Vòng đời sản phẩm

48.

Yêu cầu thứ sáu về sản phẩm thiết kế là gì?

    

a)

Năng lượng

b)

An toàn

c)

Phát triển bền vững

d)

Vòng đời sản phẩm

49.

Yếu tố nhân trắc ảnh hưởng đến:

    

a)

Tính toán kích thước  

b)

Lựa chọn kiểu dáng

c)

Màu sắc

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:

   

a)

Xu hướng

b)

Phong tục tập quán

c)

Sở thích

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Nhân trắc là gì:

    

a)

Là số đo của cơ thể

b)

Là đặc điểm tâm sinh lí

c)

Là đặc điểm tâm sinh lý

Là hành vi

Là số đo của cơ thể

d)

Là tính cách của con người

52.

Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:

   

a)

Con người

b)

Môi trường

c)

Đời sống

d)

Con người môi trường phương tiện

53.

Vòng đời sản phẩm trải qua mấy giai đoạn?

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Giai đoạn đầu tiên của vòng đời sản phẩm là:

    

a)

Giới thiệu

b)

Phát triển

c)

Bão hoà

d)

Suy giảm

55.

Đặc điểm chung của người làm nghề thiết kế là gì?

   

a)

Biết kế thừa

b)

Biết sáng tạo

c)

Biết kế thừa và sáng tạo

d)

Đáp án khác

56.

 Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí:

    

a)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh

57.

Nghề nghiệ trong lĩnh vực xây dựng:

    

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh

58.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử:

    

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh

59.

Nghề nghiệ trong lĩnh vực cơ điện tử:

    

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh

60.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ

61.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:

   

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ

62.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực điện – điện tử là:

   

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ

63.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử là:

    

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ

64.

. Yêu cầu của một sản phẩm thiết kế thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

    

a)

Tính năng, độ bền

b)

Thẩm mĩ, độ bền và giá thành sản phẩm.

c)

Giá thành, tính thẩm mĩ của sản phẩm

d)

Tính năng, độ bền, tính thẩm mĩ và giá thành sản phẩm

65.

Cơ sở nào sau đây để lựa chọn giải pháp tốt nhất khi thiết kế?

    

a)

Điều kiện kinh tế của khách hàng

b)

Nguồn lực của cơ sở sản xuất

c)

Điều kiện kinh tế của khách hàng và nguồn lực của cơ sở sản xuất.

d)

Cứ triển khai làm sản phẩm tốt nhất mà không quan tâm đến kinh tế hay nguồn lực.

66.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, sau khi kiểm tra đánh giá, nếu không đạt sẽ quay về bước mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, sau khi kiểm tra đánh giá, nếu đạt sẽ sang bước mấy?

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

68.

Người thiết kế cần làm gì để lập hồ sơ kĩ thuật:

    

a)

Hoàn thiện bản vẽ kĩ thuật

b)

Hoàn thiện các bản thuyết minh tính toán

c)

Hoàn thiện các tài liệu liên quan đến lắp đặt

d)

Hoàn thiện các tài liệu liên quan đến lắp đặt

Hoàn thiện các bản thuyết minh tính toán

Hoàn thiện bản vẽ kĩ thuật

69.

Vòng đời sản phẩm phụ thuộc vào:

    

a)

Thị trường

b)

Nhu cầu người mua

c)

Ngành nghề

d)

Ngành nghề

Thị trường

Nỗ lực của doanh nghiệp

70.

Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật:

a)

Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho

b)

Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

71.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có mấy loại bản vẽ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

Bản vẽ hình chiếu

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ điện nước

73.

. Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

    

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê  

b)

Phân tích hình biểu diễn

c)

Đọc các kích thước

d)

Phân tích chi tiết