wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL bài 18

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp
a)
A. Hạt kiểm lâm huyện H, công ty X, ông A
b)
B. Ông C, hạt kiểm lâm huyện H.
c)
C. Ông A, ông B, ông D.
d)
D. Công ty X, ông A, ông B.
2.
Câu 2: Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là
a)
A. Quốc Hội.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Chủ tịch nước.
3.
Câu 3: Cơ quan có quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước là
a)
A. Đảng Cộng sản.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
4.
Câu 4: Quyền làm Hiến pháp bao gồm có sửa đổi, bổ sung Hiến pháp hoặc làm Hiến pháp mới là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Quốc hội.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Đoàn Thanh niên.
d)
D. Mặt trận tổ quốc.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, việc Quốc hội tiến hành làm luật, xây dựng luật và ban hành những văn bản áp dụng pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
6.
Câu 6: Quốc hội là cơ quan có quyền thông qua sửa đổi bổ sung Hiến Pháp, thông qua, sửa đổi, bổ sung các luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến.
b)
B. Lập pháp.
c)
C. Giám sát.
d)
D. Dung hòa
7.
Câu 7: Quốc hội quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Lập hiến, lập pháp.
b)
B. Giám sát tối cao.
c)
C. Quyết định vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý mọi mặt đời sống.
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội quyết định nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của đất nước; xây dựng, cùng cố và phát triển bộ máy nhà nước là thể hiện chức năng nào dưới đây của Quốc hội?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
9.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Giám sát tối cao.
b)
B. Ban hành và sửa đổi luật.
c)
C. Quyết định các vấn đề quan trọng.
d)
D. Quản lý nhà nước và xã hội.
10.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Bí thư Đoàn Thanh Niên.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch Nước
11.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Ban chấp hành Đoàn.
b)
B. Ủy ban thường vụ quốc hội.
c)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước.
d)
D. Ban tổ chức Trung ương.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tổng bí thư.
c)
C. Chủ tịch Đảng.
d)
D. Chủ tịch tỉnh.
13.
Câu 13: Theo quy định của pháp luật, Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội đối với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Tòa án nhân dân tỉnh.
c)
C. Tòa án nhân dân huyện.
d)
D. Tòa án nhân dân xã
14.
Câu 14: Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là
a)
A. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
b)
B. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh.
c)
C. Viện Kiểm sát nhân dân huyện.
d)
D. Viện Kiểm sát nhân dân xã.
15.
Câu 15: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng chính phủ.
d)
D. Tổng bí thư
16.
Câu 16: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là
a)
A. công bố Hiến pháp.
b)
B. công khai thu nhập.
c)
C. công bố lịch nghỉ tết.
d)
D. Công khai ngân sách
17.
Câu 17: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Công bố Hiến pháp và luật, pháp lệnh.
b)
B. Công bố thông tư liên tịch, hướng dẫn.
c)
C. Bổ nhiệm các ủy ban của Quốc hội.
d)
D. Miễn nhiệm các ủy ban Quốc hội.
18.
Câu 18: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
19.
Câu 19: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chủ tịch Quốc hội.
b)
B. Phó chủ tịch nước.
c)
C. Tổng bí thư Đảng.
d)
D. Bí thư Đoàn thanh niên.
20.
Câu 20: Một trong những nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch nước là đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
a)
A. Chánh án tòa án nhân dân tối cao.
b)
B. Thẩm phán tòa án nhân dân tỉnh.
c)
C. Chánh án tòa án nhân dân tỉnh.
d)
D. Kiểm sát viên viện kiểm sát tỉnh
21.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định đặc xá hoặc công bố đại xá?
a)
A. Chánh án tòa án nhân dân huyện.
b)
B. Thẩm phán tòa án nhân dân tỉnh.
c)
C. Chánh án tòa án nhân dân tỉnh.
d)
D. Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao.
22.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng Nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
23.
Câu 23: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây thống lĩnh các lực lượng vũ trang, giữ chức chủ tịch Hội đồng quốc phòng an ninh ?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
24.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
25.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ra lệnh tổng động viên hoặc tổng động viên cục bộ?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
26.
Câu 26: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước ngoài?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
27.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm, quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền quyết định đàm phán, kí điều ước quốc tế?
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
29.
Câu 29: Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Thủ tướng chính phủ.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Tổng bí thư.
d)
D. Chủ tịch nước.
30.
Câu 30: Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Chủ tich nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Đoàn thanh niên
31.
Câu 31: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
32.
Câu 32: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ ban hành chính sách, kế hoạch cụ thể theo thẩm quyền của Chính phủ; ban hành các văn bản dưới luật để thực thi các chủ trương, chính sách, văn hoá do Quốc hội ban hành là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
33.
Câu 33: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ thiết lập trật tự hành chính, thống nhất quản lí nền hành chính quốc gia trên cơ sở các quy định của pháp luật là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
34.
Câu 34: Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ tổ chức thực hiện pháp luật; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát việc thực hiện kế hoạch, chính sách bởi các cơ quan hành chính nhà nước nhằm thống nhất quản lí các lĩnh vực của đời sống xã hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
35.
Câu 35: Cơ quan nào ở nước ta thực hiện quyền tư pháp?
a)
A. Hành pháp.
b)
B. Tư pháp.
c)
C. Lập pháp.
d)
D. Kiểm sát.
36.
Câu 36: Toà án nhân dân là cơ quan xét xử của nước ta và thực hiện quyền
a)
A. Quốc Hội
b)
B. Toà án nhân dân
c)
C. Uỷ ban nhân dân
d)
D. Thủ tướng chính phủ
37.
Câu 37: Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Tư pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Chỉ để xử lý dân sự
38.
Câu 38: Đây là cơ quan tiến hành xét xử các vụ án các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, hành chính đề bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
39.
Câu 39: Việc các cơ quan tư pháp thay mặt nhà nước tiến hành việc buộc tội của Nhà nước đối với người phạm tội là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân.
c)
C. Hội dồng nhân dân.
d)
D. Ủy ban nhân dân.
40.
Câu 40: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố vụ án là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Thực hành quyền công khai.
c)
C. Thực hành ý chí người đứng đầu.
d)
D. Kiểm sát hoạt động tư pháp.
41.
Câu 41: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành hoạt động khởi tố bị can là đang thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
D. Thực hành quyền hành pháp.
42.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành truy tố bị can ra trước tòa là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
D. Thực hành quyền hành pháp.
43.
Câu 43: Khởi tố vụ án là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
44.
Câu 44: Khởi tố bị can là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
45.
Câu 45: Truy tố bị can ra trước tòa là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
46.
Câu 46: Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
47.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, việc các cơ quan tư pháp tiến hành buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm tra hoạt động tư pháp.
c)
C. Kiểm tra hành chính nhà nước.
d)
D. Thực hành quyền hành pháp.
48.
Câu 48: Thực hành quyền công tố trong thi hành pháp luật là hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân.
49.
Câu 49: Kiểm tra hoạt động tư pháp là thẩm quyền của cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân.
50.
Câu 50: Việc các cơ quan tư pháp tiến hành kiểm tra tính hợp pháp của các hành vi, quyết định của cơ quan tổ chức, cá nhân trong hoạt động tư pháp là thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thực hành quyền công tố.
b)
B. Kiểm sát hoạt động tư pháp.
c)
C. Thực thi mệnh lệnh tối cao.
d)
D. Kiểm sát và phân chia quyền lực.
51.
Câu 51: Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan giữ vai trò
a)
A. Tư pháp
b)
B. Lập pháp
c)
C. Hành pháp
d)
D. Chỉ để xử lý hình sự
52.
Câu 52: Thực hành quyền công tố là chức năng của cơ quan nào?
a)
A. Toàn án nhân dân
b)
B. Viện kiểm sát nhân dân
c)
C. Quốc Hội
d)
D. Thủ tướng chính phủ
53.
Câu 53: Hội đồng nhân dân là
a)
A. cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
B. cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
C. cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
D. cơ quan giám sát ở địa phương.
54.
Câu 54: Hội đồng nhân dân được thành lập thông qua
a)
A. bầu cử, ứng cử.
b)
B. mệnh lệnh cấp trên.
c)
C. phân bổ quyền lực.
d)
D. đặc trưng vùng miền.
55.
Câu 55: Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và
a)
A. lãnh đạo địa phương.
b)
B. cơ quan cấp trên.
c)
C. người đứng đầu địa phương.
d)
D. đoàn thể ở địa phương
56.
Câu 56: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Đảm bảo an ninh – trật tự.
c)
C. Chia tách địa giới hành chính.
d)
D. Công tác an sinh xã hội.
57.
Câu 57: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Giải quyết ô nhiễm môi trường.
b)
B. Biện pháp bảo vệ môi trường.
c)
C. Thay đổi thuế bảo vệ môi trường.
d)
D. Thu phí bảo vệ môi trường.
58.
Câu 58: Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Quản lý địa giới hành chính.
b)
B. Hướng dẫn thủ tục hành chính.
c)
C. Điều chỉnh địa giới hành chính.
d)
D. Giám sát xử phạt hành chính.
59.
Câu 59: HĐND gồm các đại biểu HĐND do ai bầu ra?
a)
A. Cử tri ở địa phương bầu ra.
b)
B. Quốc hội bầu ra.
c)
C. Chính phủ bầu ra.
d)
D. Viện kiểm sát bầu ra.
60.
Câu 60: Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Giám sát tối cao hoạt động của Quốc hội.
b)
B. Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.
c)
C. Giám sát hoạt động của cơ quan hành chính.
d)
D. Giám sát vấn về an sinh xã hội tại địa bàn.
61.
Câu 61: Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Hội nông dân.
d)
D. Mặt trận tổ quốc.
62.
Câu 62: Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan
a)
A. công tác nhà nước ở địa phương.
b)
B. quyền lực nhà nước ở địa phương
c)
C. điều hành sản xuất ở địa phương.
d)
D. quản lí nhà nước ở địa phương.
63.
Câu 63: Hội đồng nhân dân có chức năng:
a)
A. Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.
b)
B. Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
c)
C. Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.
d)
D. Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.
64.
Câu 64: Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân?
a)
A. Hoạt động được đảm bảo bằng các kì họp.
b)
B. Hoạt động thông qua việc tổ chức sản xuất kinh doanh.
c)
C. Ban hành các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.
d)
D. Hoạt động của các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân.
65.
Câu 65: Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
b)
B. Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
66.
Câu 66: Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
A. Thành lập và chia tách địa giới.
b)
B. Đặt tên phố và tên đường.
c)
C. Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội.
d)
D. Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục.
67.
Câu 67: Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Đoàn thanh niên.
d)
D. Thường trực hội đồng nhân dân
68.
Câu 68: Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
69.
Câu 69: Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân là
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
70.
Câu 70: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương do cơ quan cùng cấp nào lập ra?
a)
A. Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy ban nhân dân.
c)
C. Mặt trận tổ quốc.
d)
D. Tòa án nhân dân.
71.
Câu 71: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cơ quan có chức năng tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương là
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Ủy Ban nhân dân.
d)
D. Hội đồng nhân dân.
72.
Câu 72: Ủy ban nhân dân tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân và thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao, là thể hiện đặc điểm nào của UBND?
a)
A. Chức năng của UBND.
b)
B. Nhiệm vụ của UBND.
c)
C. Trách nhiệm của UBND.
d)
D. Bổn phận của UBND.
73.
Câu 73: Hội đồng bầu cử quốc gia là cơ quan được thành lập do
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Quốc hội.
c)
C. Chính phủ.
d)
D. Tòa án nhân dân.
74.
Câu 74: Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ
a)
A. thành lập chính phủ mới.
b)
B. thực hiện quyền công tố.
c)
C. tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội.
d)
D. thực hiện quyền giám sát tối cao.
75.
Câu 75: Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ chỉ đạo việc
a)
A. giám sát hoạt động tư pháp.
b)
B. thực hiện quyền hành pháp.
c)
C. bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. thực hiện quyền tư pháp.
76.
Câu 76: Một trong những nhiệm vụ của Hội đồng bầu cử quốc gia là hướng dẫn công tác
a)
A. cải cách hành chính.
b)
B. sửa đổi Điều lệ Đảng.
c)
C. thành lập chính phủ mới.
d)
D. bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
77.
Câu 77: Hội đồng bầu cử quốc gia không thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
A. Giám sát bầu cử đại biểu Quốc hội.
b)
B. Hướng dẫn bầu cử Hội đồng nhân dân.
c)
C. Kiện toàn các chức danh của Quốc hội.
d)
D. Kiểm tra công tác bầu cử đại biểu Quốc hội.
78.
Câu 78: Hội đồng bầu cử quốc gia không thực hiện nhiệm vụ nào dưới đây khi tiến hành hoạt động bầu cử đại biểu Quốc hội?
a)
A. Kiểm tra việc thi hành pháp luật về bầu cử.
b)
B. Chỉ đạo công tác bảo vệ an ninh trong bầu cử.
c)
C. Thực hiện chức năng tư pháp đối với Quốc hội.
d)
D. Quy định mẫu hồ sơ ứng cử, mẫu thẻ cử tri.
79.
Câu 79: Kiểm toán nhà nước là cơ quan được thành lập do
a)
A. Chủ tịch nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Viện kiểm sát.
80.
Câu 80: Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước đó là thực hiện kiểm toán việc quản lý sử dụng
a)
A. tài chính công
b)
B. nhân sự cấp cao.
c)
C. tài sản cá nhân.
d)
D. tài sản nước ngoài.
81.
Câu 81: Một trong những chức năng, nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước đó là thực hiện kiểm toán việc quản lý sử dụng
a)
A. quyền tư pháp
b)
B. quyền lập pháp.
c)
C. tài sản công.
d)
D. tài sản viện trợ.
82.
Câu 82: Trong quá trình thực hiện chức năng và nhiệm vụ của mình, Kiểm toán nhà nước hoạt động một cách
a)
A. độc lập.
b)
B. lệ thuộc.
c)
C. chi phối.
d)
D. mệnh lệnh.
83.
Câu 83: Trong quá trình thực hiện chức năng và nhiệm vụ của mình, Kiểm toán nhà nước hoạt động một cách độc lập và chỉ
a)
A. tuân theo cấp trên.
b)
B. dựa vào lợi ích nhóm.
c)
C. tuân theo pháp luật.
d)
D. dụa vào lợi ích cá nhân.