Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa lý hk2 10
Total questions: 122
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
2.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
3.
Câu 3. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động.
d)
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
4.
Câu 4. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. làm thay đổi phân công lao động.
d)
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
a)
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
b)
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
c)
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
d)
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
6.
Câu 9. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
c)
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
d)
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
7.
Câu 10. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. có bao gồm nhiều ngành.
c)
C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.
d)
D. sự phân tán về không gian.
8.
Câu 11. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
9.
Câu 12. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
a)
A. quy mô sản xuất.
b)
B. cơ cấu sản xuất.
c)
C. tổ chức các xí nghiệp.
d)
D. xây dựng công trình.
10.
Câu 13. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành
a)
A. luyện kim đen, dệt, nhuộm.
b)
B. điện tử - tin học, tiêu dùng.
c)
C. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.
d)
D. vật liệu xây dựng, tiêu dùng.
11.
Câu 14. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. dệt, may.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. khai khoáng.
12.
Câu 15. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
a)
A. khai thác dầu khí.
b)
B. lọc dầu.
c)
C. đóng và sửa chữa tàu.
d)
D. hóa chất.
13.
Câu 16. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
14.
Câu 17. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Thực phẩm.
15.
Câu 18. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
16.
Câu 19. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
a)
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
b)
B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
c)
C. biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
d)
D. thay đổi việc khai thác tài nguyên.
17.
Câu 20. Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
a)
A. hướng chuyên môn hoá sản xuất
b)
B. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
c)
C. quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
d)
D. khai thác và sử dụng tài nguyên.
18.
Câu 21. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
d)
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
19.
Câu 22. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường.
20.
Câu 23. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. tài nguyên thiện nhiện.
21.
Câu 24. Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiện.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
22.
Câu 1. Than đá không dùng để làm
a)
A. nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
C. nguyên liệu cho hoá than.
d)
D. vật liệu dùng để xây dựng.
23.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
b)
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
24.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
25.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
26.
Câu 5. Dầu mỏ không phải là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nhiên liệu cho sản xuất.
c)
C. nguyên liệu cho hoá dầu.
d)
D. nhiên liệu làm dược phẩm.
27.
Câu 6. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Mỹ La-tinh.
d)
D. Tây Âu.
28.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
c)
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
d)
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
29.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
b)
B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
c)
C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
d)
D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
30.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
b)
B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
c)
C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
d)
D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
31.
Câu 10. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
A. củi gỗ.
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới.
32.
Câu 11. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào
a)
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
b)
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
c)
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
d)
D. Chi phí sản xuất không quá cao.
33.
Câu 12. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
34.
Câu 13. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ.
35.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
b)
B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
c)
C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
d)
D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
36.
Câu 15 . Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiện nhiện.
37.
Câu 16. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
38.
Câu 17. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
c)
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
39.
Câu 18. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
40.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
d)
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
41.
Câu 20. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
42.
Câu 21. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c)
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
d)
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
43.
Câu 22. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
a)
A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
b)
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
c)
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
d)
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
44.
Câu 23. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
a)
A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
B. nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
D. hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
45.
Câu 24. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
b)
B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
c)
C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
d)
D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
46.
Câu 25. Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
b)
B. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
c)
C. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
d)
D. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
47.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
b)
B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
c)
C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
d)
D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
48.
Câu 1. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
a)
A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
b)
B. tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao.
d)
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
49.
Câu 2. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
a)
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
b)
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
c)
C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
d)
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
50.
Câu 3. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
a)
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
b)
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
c)
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
d)
D. góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
51.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
c)
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
d)
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
52.
Câu 5. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. trung tâm công nghiệp.
d)
D. vùng công nghiệp.
53.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
a)
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
c)
C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
D. Gắn với đô thị vừa và lớn.
54.
Câu 7. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
c)
C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
D. gắn với đô thị vừa và lớn.
55.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
56.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
57.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
a)
A. Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
b)
B. Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
c)
C. Có một số các ngành chủ yếu.
d)
D. Gắn với một đô thị vừa và lớn.
58.
Câu 11. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
a)
A. Vùng công nghiệp.
b)
B. Điểm công nghiệp.
c)
C. Trung tâm công nghệp.
d)
D. Khu công nghiệp.
59.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
a)
A. Có ranh giới không rõ ràng.
b)
B. Có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
C. Tập trung nhiều xí nghiệp.
d)
D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
60.
Câu 13. Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng
a)
A. nguồn lao động.
b)
B. cơ sở hạ tầng.
c)
C. hệ thống năng lượng.
d)
D. nguồn nguyên liệu.
61.
Câu 14. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
a)
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
b)
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
c)
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
62.
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
63.
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
64.
Câu 3. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
65.
Câu 4. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm của ngành là phi vật chất
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
66.
Câu 5. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về
a)
A. dịch vụ công.
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh.
d)
D. dịch vụ cá nhân.
67.
Câu 6. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
68.
Câu 7. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
69.
Câu 8. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
70.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
71.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
72.
Câu 11. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
73.
Câu 12. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
74.
Câu 13. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. dân cư.
d)
D. giao thông.
75.
Câu 14. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh
a)
A. Nông thôn.
b)
B. Đô thị.
c)
C. Hải đảo.
d)
D. Miền núi.
76.
Câu 15. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
a)
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
b)
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
c)
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
d)
D. cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
77.
Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
78.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
a)
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
b)
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
c)
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
d)
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
79.
Câu 3. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
b)
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
80.
Câu 4. Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
b)
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
81.
Câu 5. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bố giao thông vận
a)
A. Điều kiện tự nhiện.
b)
B. Các ngành sản xuất.
c)
C. Phân bố dân cư.
d)
D. Phát triển đô thị.
82.
Câu 6. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?
a)
A. Sự có mặt một số loại hình vận tải.
b)
B. Vai trò của một số loại hình vận tải.
c)
C. Thiêt kế các công trình giao thông.
d)
D. Sự phân bố các tuyến giao thông.
83.
Câu 7. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật
a)
A. Đường ô tô.
b)
B. Đường sông.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường sắt.
84.
Câu 8. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Lạc đà.
b)
B. Ô tô.
c)
C. Máy bay.
d)
D. Tàu hoả.
85.
Câu 9. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Xe quệt.
b)
B. Trực thăng.
c)
C. Tàu phá băng.
d)
D. Ô tô.
86.
Câu 10. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)
A. ô tô.
b)
B. sắt.
c)
C. sông.
d)
D. biển.
87.
Câu 11. Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
a)
A. sắt.
b)
B. ô tô.
c)
C. sông.
d)
D. biển.
88.
Câu 12. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
89.
Câu 13. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
90.
Câu 14. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
91.
Câu 15. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
92.
Câu 16. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
93.
Câu 20. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Bra-xin.
94.
Câu 21. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. LB.Nga.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Ca-na-đa.
95.
Câu 21. Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?
a)
A. Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.
b)
B. Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.
c)
C. Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.
d)
D. Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.
96.
Câu 22. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
b)
B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
d)
D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
97.
Câu 23. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Đa-nuýp.
b)
B. Mê Công.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
98.
Câu 24. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Á có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Đa-nuýp.
b)
B. Rai-nơ.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
99.
Câu 25. Hệ thống sông nào sau đây ở châu Mỹ có khả năng giao thông lớn?
a)
A. Von-ga.
b)
B. Mê-kông.
c)
C. Dương Tử.
d)
D. Mi-xi-xi-pi.
100.
Câu 1. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
A. cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
c)
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
101.
Câu 2. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
b)
B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
c)
C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
d)
D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
102.
Câu 3. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
d)
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
103.
Câu 4. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
a)
A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
d)
D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.
104.
Câu 5. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
b)
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
c)
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
d)
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
105.
Câu 6. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Điện thoại.
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Internet.
106.
Câu 7. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Bưu phẩm.
c)
C. Bưu kiện.
d)
D. Internet.
107.
Câu 1. Thương mại là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
108.
Câu 2. Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
109.
Câu 3. Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
a)
Câu 3. Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.
c)
C. cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
110.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?
a)
A. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.
b)
B. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.
c)
C. Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.
d)
D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.
111.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?
a)
B. Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.
b)
B. Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.
c)
C. Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.
d)
D. Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.
112.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?
a)
A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
b)
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
c)
C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
d)
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
113.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?
a)
A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
b)
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
c)
C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
d)
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
114.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?
a)
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
b)
B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
c)
C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
d)
D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
115.
Câu 9. Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.
c)
C. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
116.
Câu 10. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị
b)
B. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
c)
C. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
d)
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.
117.
Câu 11. Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Anh.
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. Hoa Kì.
118.
Câu 12. Ngân hàng là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
119.
Câu 13. Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Pháp.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Hoa Kì.
120.
Câu 14. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
121.
Câu 15. Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).
122.
Câu 16. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?
a)
A. 2007.
b)
B. 2009.
c)
C. 2017.
d)
D. 2019.
Reset
