Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SỬ HỌC KÌ

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không đúng về kết quả của các cuộc cách mạng công nghiệp ở các nước tư bản thời kì cận đại

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội là tư sản và vô sản

b)

góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và gtvt

c)

nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản

d)

làm nền để dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu

2.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

A. sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

B. ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

C. sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

Đ. quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

3.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

D, Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

4.

. Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì

cận đại?

a)

A. Ô nhiễm môi trường.

.

b)

B. Bóc lột lao động phụ nữ và trẻ em.

(

c)

C. Người lao động có nguy cơ mất việc làm.

d)

D. Sự xâm chiếm và tranh giành thuộc địa

5.

Câu 4. Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

A. sản xuất nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh.

b)

B. hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là giai cấp tư sản và vô sản.

c)

C. cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.

d)

D. sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.

6.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

A. cách mạng 4.0.

b)

C. cách mạng kĩ thuật.

c)

cách mạng kĩ thuật số

d)

cách mạng công nghệ

7.

Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba

a)

Mạng lưới toàn cầu

b)

Động cơ đốt trong

c)

Thuyết tương đối

d)

Công nghệ in 3D

8.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

A. Ro bot.

b)

B. vệ tinh.

c)

C. tàu chiến.

d)

máy tính.

9.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối internet không dây

b)

mạng kết nối internet có dây

c)

máy tính điện tử

d)

vệ tinh nhân tạo

10.

 Công ty đã bán chiếc điện thoại di động  đầu tiên trên thị trường là

a)

Samsung

b)

Motorola

c)

nokia

d)

oppo

11.

. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

A. cách mạng kĩ thuật số.

b)

C. cách mạng kĩ thuật.

c)

Cách mạng 4.0

d)

Cách mạng công nghiệp nhẹ

12.

cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua internet

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

máy móc tự động hóa

d)

công nghệ robot

13.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

giáo dục

b)

kinh tế

c)

quân sự

d)

công nghệ thông tin

14.

Kho dữ liệu khổng lỗ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

cloud

b)

big data

c)

al

d)

in 3D

15.

 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số

b)

hóa học

c)

internet

d)

trí tuệ nhân tạo

16.

hành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai

cường quốc Mỹ và

a)

anh

b)

Trung Quốc

c)

Liên Xô

d)

Ấn độ

17.

 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách

mạng này đã

a)

A. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

C. thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

D. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

18.

Câu 2. Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước

sang thời đại

a)

A. “văn minh công nghiệp”.

b)

C. “văn minh thông tin”.

c)

B. “văn minh nông nghiệp”.

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

19.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (Al)

b)

mạng internet không dây

c)

máy tính

d)

chinh phục vũ trụ

20.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

A. thay đổi thế giới quan của con người.

b)

B. dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

C. con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

D. tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

21.

Câu 2. Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

A. mang internet.

b)

C. công nghệ in 3D.

c)

B. máy tính điện tử.

d)

D. công nghệ na – no.

22.

Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân

loại?

a)

A. Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

D. Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

23.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

B. Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

24.

 Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

A. bước đầu hình thành.

b)

B. bước đầu phát triển.

/

c)

C phát triển rực rỡ.

d)

D. tiếp tục phát triển.

25.

 Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

c)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV

d)

thế kỉ XIX đến nay

26.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

 A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

tín ngưỡng phồn thực

c)

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo

27.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Hin-đu giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

Công giáo

28.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

A. bán đảo Ả Rập.

b)

B, Ấn Độ.

c)

Trung Quốc

d)

Địa Trung Hải

29.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân của Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ chăm cổ

c)

chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Nôm

30.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn

giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết

b)

kiến trúc

c)

nghệ thuật

d)

kĩ thuật

31.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ

riêng là

a)

A. chữ Chăm cổ.

b)

C. Chữ Khơ-me cổ.

c)

B. chữ Nôm.

d)

D. chữ Mã Lai cổ.

32.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

c)

C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

33.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

34.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

 A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. Mi-an-ma.

35.

Nền văn minh Văn Lang Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

trống đồng

36.

 Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

 A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam

37.

 Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. săn bắn, hái lượm. (

b)

B/nông nghiệp lúa nước.

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp.

38.

 Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua —Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

D, Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

39.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A.. Trống đồng Đông Sơn.

b)

C. Phù điêu Khương Mỹ

c)

D. Tượng phật Đồng Dương.

d)

Tiền đồng Óc Eo

40.

Địa bàn cư trú của người dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và bắc trung bộ

b)

trung và nam trung bộ

c)

khu vực nam bộ

d)

cư trú rải rác trên khắp cả nước

41.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân chăm-pa là

a)

A. Phát triển thương nghiệp.

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

C. Săn bắn, hái lượm.

d)

Trồng trọt, chăn nuôi

42.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo

b)

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

43.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. Buôn bán.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. chăn nuôi, trồng trọt.

44.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

C. Đồng bằng Sông Hồng.

c)

B. Khu vực Nam bộ.

d)

D. Trung bộ và Nam bộ.

45.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

46.

 Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

47.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

48.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

49.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

(

d)

D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

(

a)

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

d)

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

51.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

(A). Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

52.

 Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

53.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

54.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.

b)

B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị

c)

C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.

d)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân

55.

 Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

c)

C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

Tổ chứ đơn giản, sơ khai chưa thể hiện được chủ quyền

56.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của con dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

57.

: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

58.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

59.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

c)

C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

d)

D, xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

60.

: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật.

luật lệ.

b)

B. Hình thư

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

61.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều Tiền Lý.

b)

B. Triều Ngô.

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

62.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Dân chủ chủ nô.

d)

D. Quân chủ chuyên chế.

63.

Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần.

c)

C. Thời Lê sơ,

d)

D. Thời Hồ.

64.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

(

a)

A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

65.

: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

A. Cục bách tác.

b)

B. Quốc sử quán.

c)

C. Quốc tử giám.

d)

D. Hàn lâm viện.

66.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà.

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An.

67.

 Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

A,

, Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

(B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

68.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

69.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

B. văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

C. văn học nhà nước và văn học tự do. (

d)

D. văn học dân gian và văn học viết.

70.

 Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A. Nhà Lý.

b)

B. Nhà Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Tây Sơn.

71.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong

kien Vjet Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

c)

Ghi danh những anh hùng có công với đất nước

d)

đề cao vai trò của sx nông nghiệp

72.

 Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

73.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

. C. Tổ chức nghi lễ cây ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

74.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài

b)

B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong

d)

. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

75.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần,

b)

B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

76.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

77.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

B. Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

C. Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

D. Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

78.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nên văn minh Đại Việt là

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Hình thành từ việc lưu truyên các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

79.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

.B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ởĐại Việt?

a)

A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

81.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

B. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

C. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

82.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 củathế kỷ XV) có điểm chung là

a)

A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

83.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ýnghĩa nào sau đây?

a)

A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

84.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

85.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

 A. Hai nhóm.

b)

B. Ba nhóm.

c)

C. Bốn nhóm.

d)

D. Năm nhóm

86.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

A, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.

87.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường

88.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

A. nghề dệt và nghề đan.

b)

B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

D. nghề gốm và làm đồ trang

súc.

89.

Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

B. Người Kinh.

b)

C. Người Chăm.

.

c)

A. Người Khơ-me

d)

người Mường

90.

 Về phong tục, tập quán, lễ

hội

của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

B. chu kì vòng đời.

b)

D. chu kì Mặt Trăng,

c)

chu kì thời gian/thời tiết

d)

chu kì canh tác

91.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng

gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.

d)

D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

92.

Sản phẩm của nhiều ngành rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng việt nam

a)

thù công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

lâm ngư nghiệp