wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL HKII

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính quy phạm phổ biến

2.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tình quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

3.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

4.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Hiệu lực tuyệt đối

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao

5.

Cục thông tin và truyền thông đã quyết định xử phạt việc chị T đã có hành vi đăng tải lên trang cá nhân những thông tin trái với thuần phong mỹ tục, ảnh hưởng nghiêm trọng tới nhận thức và hành vi của trẻ nhỏ.. Việc làm của cục thông tin và truyền thông thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính kỉ luật nghiêm minh.

6.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính công khai.

c)

Tính dân chủ.

d)

Tính qui phạm phổ biến.

7.

Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Hiến pháp.

d)

Thông tư.

8.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

đặc trưng của pháp luật.

b)

chức năng của pháp luật.

c)

vai trò của pháp luật.

d)

nhiệm vụ của pháp luật.

9.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

10.

Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống thành nhận thức của từng người dân và của toàn xã hội, thì nhà nước phải

a)

ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.

b)

tăng cường xử phạt thật nặng mọi người.

c)

tổ chức tốt lực lượng xử phạt người dân.

d)

ban hành và tổ chức phát triển kinh tế.

11.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

12.

Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên và tất cả không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

tính bắt buộc chung.

b)

quy phạm phổ biến.

c)

tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

tính cưỡng chế.

13.

Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

14.

Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

15.

Công ty A chậm thanh toán đơn hàng theo đúng thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với công ty B và bị công ty B khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại. Việc Tòa án xử lý vi phạm của công ty A là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính thực tiễn xã hội.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

16.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm (VP) để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người VP

c)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

17.

Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

18.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

ính quy phạm phổ biến

c)

tính quyền lực bắt buộc chung

d)

tính cưỡng chế

19.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp luật.

d)

Chính trị.

20.

Gia đình ông Q bị Chủ tịch UBND xã ra quyết định phá dỡ công trình đang xây dựng hợp pháp trên diện tích đất nhà nước giao. Căn cứ vào các quy định của pháp luật, ông Q đã làm đơn khiếu nại lên thanh tra Huyện và đã được giải quyết, tiếp tục công việc xây dựng. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò gì đối với công dân?

a)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

b)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

c)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

d)

Là phương tiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.

21.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

22.

Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn, nhưng bố chị P lại muốn chị kết hôn với người khác nên đã cản trở việc kết hôn của chị. Thuyết phục bố không được, chị P phải viện dẫn điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, theo đó “Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?

a)

Là phương tiện để mọi người đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.

b)

Là yếu tố liên quan đến cuộc sống gia đình.

c)

Là yếu tố điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.

d)

Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

23.

Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.

c)

Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

d)

Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.

24.

Giám đốc Công ty A đã tuyển nhân viên mới thay thế vị trí của chị B trong thời gian chị nghỉ thai sản, sau đó chuyển chị sang công việc khác không phù hợp với chuyên môn. Chị B đã làm đơn khiếu nại gửi Ban chấp hành công đoàn và Ban giám đốc. Xét thấy đơn khiếu nại của chị B là hợp lý nên Giám đốc đã bố trí lại công việc cho chị. Vấn đề trong tình huống trên được giải quyết thỏa đáng là nhờ

a)

đặc trưng của pháp luật.

b)

vai trò của pháp luật.

c)

giá trị của pháp luật.

d)

ý nghĩa của pháp luật.

25.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

26.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng

a)

sức mạnh chuyên chính.

b)

tiềm lực tài chính quốc gia.

c)

quyền lực nhà nước.

d)

tính tự giác của nhân dân.

27.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được phân định thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là gì?

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Hệ thống tư pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản dưới luật.

28.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật.

b)

Quyết định, Lệnh, Thông tư

c)

Pháp lệnh, Nghị định, Ngành luật

d)

Chế định luật, Nghị quyết, Thông tư

29.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

30.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Lao động.

c)

Luật hành chính.

d)

Nghị định chính phủ.

31.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

32.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là gì?

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật

d)

Nghị định.

33.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là gì?

a)

Chế định pháp luật.

b)

Thông tư liên tịch.

c)

Nghị quyết liên tịch.

d)

Quy phạm pháp luật.

34.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

35.

Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a)

Văn bản luật và văn bản dưới luật.

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

36.

Anh A xây dựng nhà và đưa vào sử dụng năm 2010 (giấy phép của Ủy ban nhân dân huyện X cấp) trên phần đất vi phạm lộ giới. Đầu năm 2015, Ủy ban nhân dân phường T đã kiểm tra và ra quyết định cưỡng chế công trình của anh A. Quyết định cưỡng chế của Ủy ban nhân dân phường T thuộc loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Văn bản dưới luật.

b)

Văn bản Luật.

c)

Văn bản ngang luật.

d)

Văn bản Điều lệ.

37.

Chương II Luật Hôn nhân và gia đình gồm các quy phạm pháp luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội về kết hôn, gồm điều kiện kết hôn, những trường hợp cấm kết hôn, huỷ việc kết hôn trái pháp luật, xử lí vi phạm các quy định về điều kiện kết hôn, cản trở việc kết hôn đúng pháp luật,...Xét về cấu trúc của hệ thống pháp luật, luật hôn nhân và gia đình là loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Văn bản Luật.

b)

Văn bản dưới luật.

c)

Văn bản pháp quy.

d)

Văn bản giải thích

38.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trừu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

39.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật

d)

Hiến pháp.

40.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

41.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng hành chính.

d)

Hiến pháp.

42.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện

43.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do:

a)

pháp luật quy định.

b)

người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua.

d)

Quốc hội ủy quyền.

44.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật.

b)

văn bản trên luật.

c)

văn bản thi hành.

d)

văn bản khảo sát.

45.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các quyền cụ thể của công dân

b)

những quan điểm trái chiều

c)

tất cả nhu cầu của cá nhân

d)

mọi giao dịch dân sự.

46.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Đảng Cộng sản

47.

Phát hiện cán bộ xã X là ông S đã làm giả giấy tờ chiếm đoạt 500 triệu đồng tiền quỹ xây nhà tình nghĩa của xã, ông D làm đơn tố cáo gửi cơ quan chức năng. Lãnh đạo cơ quan chức năng là anh V đã phân công anh N đến xã X xác minh thông tin đơn tố cáo này. Muốn giúp chồng thoát tội, vợ ông S là bà B đưa 50 triệu đồng nhằm hối lộ anh N nhưng bị anh N từ chối. Sau đó, anh N kết luận nội dung đơn tố cáo của ông D là đúng sự thật. Những ai sau đây đã thi hành pháp luật?

a)

Ông D, ông S và anh V.

b)

Ông D, anh N và anh V.

c)

Anh V, anh N và bà B.

d)

Ông D, anh V và bà B.

48.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức thuộc khái niệm nào sau đây?

a)

giáo dục pháp luật.

b)

thực hiện pháp luật.

c)

phổ biến pháp luật.

d)

tư vấn pháp luật.

49.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Từ chối kê khai thông tin dịch tễ.

b)

Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.

c)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.

d)

Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

50.

Tòa án nhân dân tỉnh X đã tuyên phạt 36 năm tù đối với các bị cáo trong vụ trộn lõi Pin vào phế phẩm cà phê. Tòa án nhân dân tỉnh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

51.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình

d)

Anh A được kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm

52.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

53.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

54.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi quyền nhân thân.

b)

Bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

55.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

56.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

Giáo dục pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Thực hiện Pháp luật.

57.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

áp dụng pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

58.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

59.

Trên đường đi học về, gặp trời mưa to, cháu B học sinh lớp 7 đã chủ động thu dọn rác thải tích tụ tại miệng cống thoát nước để giảm tình trạng ngập úng. Cháu B đã thự hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Phổ cập pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thực thi pháp luật.

60.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

61.

Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế.

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến.

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi.

62.

Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức

a)

không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.

b)

chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

c)

chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.

d)

không làm những điều mà pháp luật cấm.

63.

Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. Đây là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

64.

Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.

b)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.

c)

Tố cáo người nhập cảnh trái phép.

d)

Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép.

65.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thay đổi nội dung di chúc.

b)

Ủy quyền giao nhận hàng hóa.

c)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh.

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh.

66.

Ông H là giám đốc một công ty tư nhân đã có hành vi trốn thuế, đồng thời ông còn thuê anh X vận chuyển và chôn lấp trái phép chất thải nguy hại. Biết được việc đó, anh S đã bàn với T, O và V đi tố cáo ông H. Nhưng vì mục đích riêng nên T đã không những không tố cáo ông H mà còn đe dọa tính mạng con anh S nhằm gây áp lực để anh S từ bỏ ý định tố cáo. Những ai dưới đây đã không thực hiện hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Chỉ mình anh T.

b)

Ông H, anh V và T.

c)

Chỉ mình ông H.

d)

Ông H, anh X và anh T.

67.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

. thi hành pháp luật.

68.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?

a)

Áp dụng PL

b)

Sử dụng PL.

c)

Thi hànhPL.

d)

Tuân thủ PL.

69.

Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

70.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

a)

cho phép làm.

b)

quy định phải làm.

c)

quy định cho làm.

d)

không cho phép làm.

71.

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

72.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

73.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

74.

Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi và thông qua Hiến pháp khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba

75.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

76.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

ban hành các văn bản pháp luật khác.

b)

cụ thể hóa các nội dung của luật khác.

c)

xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.

77.

Khoản 1 Điều 20 Hiến pháp năm 2013 quy định: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khoẻ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm". Nội dung trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp Việt Nam năm 2013?

a)

Hiến pháp có tính ổn định lâu dài.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt.

78.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là năm nào?

a)

2013.

b)

1980.

c)

1992.

d)

2001.

79.

: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

80.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

81.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luật cơ bản của nước ta.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất.

c)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.

d)

Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.

82.

Mọi người có quyền hiến một bộ phận cơ thể người và hiến xác theo quy định của luật. Việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất kì hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải có sự đồng ý của người được thử nghiệm (Khoản 3 Điều 20 Hiến pháp năm 2013). Quy định trên thể hiện đặc điểm nào của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.

a)

quyền giáo dục.

b)

quyền con người.

c)

quyền kinh tế.

d)

quyền đi học.

83.

Nội dung nào dưới đây không nói về vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng nhất của quốc gia.

b)

Có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

. Mọi văn bản quy phạm pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp.

d)

Các văn bản pháp luật khác có tính độc lập với Hiến pháp.

84.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

cụ thể hóa Hiến pháp.

b)

chỉnh sửa lại Hiến pháp.

c)

độc lập với Hiến pháp.

d)

xa dời nội dung Hiến pháp

85.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

86.

Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

87.

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

88.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy hiến pháp có hiệu lực pháp lý

a)

cụ thể.

b)

Lâu dài

c)

Vĩnh viễn

d)

Vĩnh cửu

89.

Nội dung của Hiến pháp quy định về những nội dung cơ bản, quan trọng của đất nước vì vậy nội dung của Hiến pháp mang tính

a)

Tương đối ổn định.

b)

tượng trưng lâu dài.

c)

cố định và ổn định.

d)

ổn định và bất biến.

90.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1992,2013

b)

Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013

c)

Hiến pháp 1946, 1959,1981,1992,2013.

d)

Hiến pháp 1946, 1959,1980,1993,2013

91.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ Hiến pháp?

a)

Cán bộ - công chức.

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Mọi công dân.

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên.

92.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.

b)

2 chương, 121 điều.

c)

13 chương, 122 điều.

d)

14 chương, 123 điều.

93.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng sổ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

Ít nhất hai phần ba.

b)

Một phần ba.

c)

Hai phần ba.

d)

Ít nhất một phần ba.

94.

Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ tuân thủ Hiến pháp?

a)

Tích cực tìm hiểu nội dung các quy định của Hiến pháp.

b)

Nghiêm chỉnh, tự giác thực hiện các quy định của Hiến pháp.

c)

Tích cực tuyên truyền, đấu tranh chống các hành vi vi phạm Hiến pháp.

d)

Gây rối an ninh trật tự trong khu dân cư.

95.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ cộng hòa.

c)

Cộng hòa và phong kiến.

d)

Dân chủ và tập trung.

96.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Đảng Cộng sản

97.

Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

a)

lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

lập pháp, lập hiến và lập nghiệp.

c)

tự do dân chủ.

d)

tập trung dân chủ.

98.

Theo Hiến pháp 2013, nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

99.

Hiến pháp 2013 khẳng định nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp.

b)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ xã hội.

c)

Dân chủ gián tiếp và dân chủ đại diện.

d)

Tập trung dân chủ.

100.

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

bản chất nhà nước.

b)

hình thức nhà nước.

c)

chính sách đối ngoại.

d)

mục tiêu đối ngoại.

101.

: Cơ sở hình thành Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Liên kết giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giới cấp nông dân.

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân và giai cấp thống trị.

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức.

102.

Hiến pháp 2013 quy định, Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng giữ vai trò như thế nào đối với Nhà nước và xã hội?

a)

Lãnh đạo

b)

Quản lí

c)

Điều phối

d)

Tập hợp

103.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng

a)

một phần ba chiều dài.

b)

hai phần ba chiều dài.

c)

chiều dài

d)

ba phần tư chiều dài.

104.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

c)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

105.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nền màu đỏ, ở giữa có

a)

ngôi sao vàng năm cánh.

b)

ngôi sao vàng ba cánh.

c)

cờ búa liềm.

d)

huy hiệu Đoàn

106.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày tuyên ngôn Độc lập ngày

a)

2 tháng 9 năm 1945.

b)

3 tháng 9 năm 1945.

c)

19 tháng 12 năm 1945.

d)

20 tháng 12 năm 1945

107.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ

a)

Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh.

b)

Đoàn thanh niện Cộng sản Hồ chí minh.

c)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

108.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

a)

Tiến quân ca.

b)

hanh niên làm theo lời Bác.

c)

Lên đàng.

d)

Bác đang cùng chúng cháu hành quân.

109.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Hà Nội

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

110.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân

111.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?

a)

Của dân, do dân và vì dân.

b)

Của dân, do Đảng và vì dân.

c)

Của toàn xã hội.

d)

Giai cấp công nhân

112.

Quyền lực của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a)

Toàn bộ nhân dân lao động chân chính.

b)

Liên minh giai cấp công – nông

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Giai cấp cầm quyền.

113.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhân dân.

b)

Công nhân

c)

Nông dân.

d)

Trí thức.

114.

Anh B tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Tham gia các hoạt động xã hội

b)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt.

d)

Tố cáo hành vi tham nhũng.

115.

Ngày bầu cử Hội đồng nhân dân, anh B có việc nên nhờ em là anh H đi bỏ phiếu giúp. Tại điểm bỏ phiếu, anh H gặp bạn là S cũng đi bỏ phiếu giúp mẹ là bà D vì hiện tại bà đang nằm viện và bị hôn mê. Khi chuẩn bị bỏ phiếu, Tổ trưởng tổ kiếm phiếu là ông N đề nghị hai anh H và S bỏ phiếu cho cháu mình là Y. Trong trường hợp trên, những ai đã thực hiện chưa tốt trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta?

a)

Anh B, Anh H và anh S.

b)

Ông N, Y, anh H và anh S.

c)

Anh B, Anh H, anh S và bà D, ông N

d)

Anh B, bà D.

116.

Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm này thể hiện bản chất nào dưới đây của chế độ chính trị ở nước ta?

a)

Tính nhân dân.

b)

Tính quyền lực.

c)

tính dân tộc.

d)

Bản chất giai cấp công nhân.

117.

Trong hội nghị tổng kết cuối năm, một số người dân xã S đã yêu cầu kế toán xã giải trình về khoản thu, chi quỹ "Đền ơn đáp nghĩa". Người dân xã S đã thực hiện

a)

Dân giám sát và kiểm tra.

b)

Dân hiểu và đồng tình.

c)

Dân thảo luận và góp ý kiến.

d)

Dân bàn và quyết định,

118.

Trong buổi họp dân cư tổ X, mọi người họp bàn và thống nhất mức góp tiền để xây dựng sân thể thao chung của tổ. Ông Y là lãnh đạo địa phương thấy vậy cũng rất ủng hộ cách làm nói trên của bà con, đồng thời ông còn quyên góp kinh phí cho tổ. Việc họp bàn và quyết định của bà con dân cư tổ X thể hiện bản chất nào của nhà nước ta?

a)

Dân chủ

b)

Mệnh lệnh

c)

Tập thể

d)

Áp đặt

119.

Công dân T tham gia thảo luận cho dự án định cạnh định cư, giải phóng mặt bằng, tái định cư của huyện Y và đưa ra những góp ý xác đáng cho dự án. Điều này cho thấy công dân T đã thực hiện quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

120.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về:

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

121.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về:

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

122.

Trong ngày đi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Bố mẹ N bận nên cho N, đang là học sinh lớp 11 đi bỏ phiếu hộ. Đến nơi em còn được ông X tổ trưởng bầu cử phố K hướng dẫn bỏ cho ai và gạch tên ai. Những ai dưới đây thực hiện chưa đúng quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

bố mẹ N,N.

b)

Bố mẹ N, N , ông X.

c)

Ông X, N.

d)

Ông X, Bố mẹ N.

123.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

124.

Bộ giáo dục lấy ý kiến về chương trình giáo dục phổ thông tổng thể, bạn Y cho rằng việc góp ý này chỉ có giáo viên mới có quyền, bạn P cho rằng chỉ có các cấp lãnh đạo mới có quyền góp ý. Còn bạn R cho rằng mọi công dân đều có quyền tham gia góp ý. Ai là người hiểu đúng về quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

bạn Y

b)

bạn P

c)

bạn R

d)

Cán bộ giáo viên

125.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

126.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia

a)

bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

tìm kiếm việc làm.

c)

lập hội, lập nhóm.

d)

trưng cầu ý dân.

127.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

128.

Trong cuộc họp tại thôn X bàn về việc đóng góp để xây dựng nhà văn hóa của thôn. Có rất nhiều ý kiến khác nhau: Trưởng thôn X quy định, mỗi hộ trong thôn phải nộp một triệu đồng; Bà B thì cho rằng nên thu mỗi hộ 500 ngàn; Anh D thì có ý kiến ai có tiền thì nộp tiền, còn không thì quy ra ngày công lao động. Chị H cho rằng, trưởng thôn là người đứng đầu, vậy cứ theo quyết định của người đứng đầu mà làm. Những ai chưa thực hiện tốt quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Trưởng thôn X.

b)

Bà B và anh D.

c)

Trưởng thôn X và chị H.

d)

Chị H.

129.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Ứng cử vào Quốc hội.

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

d)

Tự do cư trú và đi lại trong nước.

130.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.

c)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.

d)

Lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.

131.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý

b)

được đảm bảo an sinh xã hội.

c)

được làm việc cho bất kỳ ai.

d)

D. được sử dụng ngôn ngữ dân tộc mình.

132.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Tự do lập hội, tự do báo chí.

b)

thừa kế di chúc.

c)

bất khả xâm phạm thân thể.

d)

bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

133.

Tác phẩm của chị B sáng tác rất có ý nghĩa nhân văn, nên khi gửi đi tham gia cuộc thi Văn học nghệ thuật của Tỉnh đã đạt Giải Nhất. Biết được chuyện này chị K đề nghị chị B chuyển nhượng quyền sử dụng tác phẩm và được chị B đồng ý. Tuy nhiên sau đó chị K đã lấy tên mình làm tác giả cho tác phẩm trên rồi gửi đi tham gia các cuộc thi Văn học nghệ thuật ở tỉnh khác. Chị K đã vi phạm quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

134.

Nhân dân thôn A họp bàn và quyết định mức góp tiền của từng hộ để xây dựng điểm sinh hoạt cộng đồng, việc này cũng được lãnh đạo xã chấp thuận và ủng hộ kinh phí. Việc họp bàn và quyết định của bà con thôn A là thực hiện cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

135.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

ứng cử vào Hội đồng nhân dân

b)

pháp luật bảo hộ về tính mạng.

c)

bầu cử đại biểu Quốc hội.

d)

tự do lập hội, tự do đi lại.

136.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

có nơi ở hợp pháp, tự do tín ngưỡng.

b)

Ứng cử đại biểu Quốc hội.

c)

nghiên cứu khoa học, khiếu nại, tố cáo.

d)

sáng tạo nghệ thuật, tự do kinh doanh

137.

: Trong cuộc họp dân phố V, để lấy ý kiến người dân về mức đóng góp xây dựng nông thôn mới. Sợ kế hoạch của mình không được người dân nhất trí, nên ông G tổ trưởng dân phố chỉ thông báo mức đóng góp và nói trong cuộc họp rằng, mức thu này đã được Hội đồng nhân dân xã phê duyệt. Ông G đã vi phạm quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Xã hội.

138.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

Xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

139.

Theo quy định của pháp luật, quyền bất khả xâm phạm về thân thể, quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.