WorksheetsCông nghệ
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Các đặc điểm, tính chất nghề không liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí
A. ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí.
B. hiếm khi cần đến các phần mềm hỗ trợ cho thiết kế trong lĩnh vực cơ khí.
C. thiết kế được các máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
D. tính kế thừa và sáng tạo, để có thể tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.
Câu 2. Hoạt động thiết kế kĩ thuật không bao gồm bước
A. tìm kiếm nguồn tài trợ.
B. điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.
C. đề xuất, lựa chọn và hiện thực hoá giải pháp.
D. thử nghiệm, đánh giá.
Câu 3. Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng
A. cho việc vẽ được chính xác.
B. di chuyển chuột nhanh chóng.
C. cố định khung chi tiết.
D. di chuyển màn hình làm việc nhanh chóng.
Câu 4. Câu không đúng về Thanh công cụ trong AutoCAD là
A. trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với một lệnh.
B. thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.
C. Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng
D. thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm
các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước, ..
Câu 5. Kiến trúc sư xây dựng chủ yếu làm việc tại đâu?
A. Công ti xây dựng, kiến trúc, tư vấn thiết kế.
B. Cơ quan nhà nước.
C. Công ti tài chính.
D. Toà soạn báo.
Câu 6. Cho các bước tiến hành đọc bản vẽ nhà
1. Đọc các hình cắt theo vị trí của mặt phẳng cắt ghi trên mặt bằng tầng một, kết hợp việc đọc mặt bằng mỗi tầng để hiểu rõ hơn không gian mỗi tầng bên trong nhà.
2. Lần lượt đọc bản vẽ mặt bằng các tầng để hiểu cách bố trí các khu chức năng bên trong ngôi
nhà: hành lang, các phòng, các loại cửa, cầu thang, khu phụ,...
3. Trước hết đọc bản vẽ các mặt đứng để hình dung ra hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà. Sắp xếp lại theo trình tự đúng là
A. 3, 2, 1.
B. 2, 3, 1.
C 3, 1, 2
D. 1, 3, 2.
Câu 7. Ren hệ mét được kí hiệu là
A. Tr.
B. M.
C. Sq.
D. Metre.
Câu 8. “Đọc các kích thước để biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp” là
bước
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 9. Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy là
A. làm tù cạnh.
B. mạ kẽm.
C. tôi cứng.
D. phá vỡ cấu trúc.
Câu 10. Việc thiết kế dễ tháo rời, các khớp và mối lắp ráp dễ tháo bằng tay hoặc các dụng cụ đơn giản là biểu hiện của yếu tố
A. vật liệu
B. tái chế.
C. sử dụng.
D. sản xuất.
Câu 11. Trên bản vẽ lắp không ghi kích thước của tất cả các chi tiết vì
A. bản vẽ lắp hướng tới việc chế tạo chi tiết.
B. bản vẽ lắp cần cho thấy được những thứ khái quát thay vì những thứ chi tiết.
C. bản vẽ lắp được quy định như vậy.
D. bản vẽ lắp không hướng tới việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết như bản vẽ chi tiết.
Câu 12. Nhà thiết kế sản phẩm còn gọi là
A. nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp.
B. nhà thiết kế năng động.
C. kiến trúc sư bậc cao.
D. nhà thiết kế đại tài.
Câu 13. Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới
A. bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm.
B. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch.
C. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo
D. loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm.
Câu 14. (B) Nguồn tài nguyên gần như vô tận là
A. kim loại quý.
B. khí gas tự nhiên.
C. dầu thô.
D, năng lượng gió,
Câu 15. Hình nào biểu diễn đúng cho ren trục?
A. a, b, e.
B. c, d. g.
C. a, c.
D. b, d
Câu 16. Dung sai kích thước là
A. hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.
B. tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.
C. hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.
D. tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.
Câu 17. Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là
A. vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng.
B. cắt bỏ một phần đối tượng.
C. viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn.
D. tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm.
Câu 18. Khi thiết kế, cần quan tâm tới các yếu tố an toàn liên quan đến
A. điện, nhiệt, các sự cố cháy nổ tiềm tàng của sản phẩm khi sử dụng.
B. tỉnh giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác.
C. sự sắc bén ở các phần cạnh của sản phẩm.
D. sự tương tác của sản phẩm với truyền thống văn hoá dân tộc.
Câu 19. Trong kí hiệu ren thì ghi
A. kí hiệu hình dạng ren, kích thước bản kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên.
B. kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái.
C. kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới.
D. kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải.
Câu 20. Dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được
A. thay đổi
B. cấp thêm vốn.
C. hoàn thiện.
D. loại bỏ.
. Câu 21. Hoạt động chính của nhà thiết kế và trang trí nội thất là
A. lên kế hoạch, đổi mới kĩ thuật bán dẫn cho linh kiện điện tử.
B. lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp.
C. sản xuất, công bố các bài báo liên quan đến toán thiết kế.
D. nghiên cứu các tác phẩm văn học phục vụ cho nghệ thuật.
Câu 22. Bản vẽ lắp được dùng làm
A. tài liệu chế tạo và kiểm tra một số chi tiết nhất định.
B. tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
C. hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.
D. thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.
Câu 23. Hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?
a
b
c
d
Câu 24. Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn liền với công việc nào?
A. Thiết kế máy móc, thiết bị.
B. Chế tạo máy móc, thiết bị.
C. Tất cả các đáp án trên.
D. Bảo dưỡng và sửa chữa các máy móc, thiết bị, các công trình, hệ thống kĩ thuật.
Câu 25. Thực đơn trong AutoCAD là phần
A. hàng chữ nằm trên cùng.
C. không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
B. có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.
D. nằm dưới cùng của cửa sổ.
Câu 26. Kí hiệu 56 ± 0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là
A. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1.
B. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng 2.
C. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 0.2.
D. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57.
Câu 27. Hình biểu diễn của bộ phận lắp không bao gồm
A. hình cắt.
C ảnh thực tế.
B. mặt cắt.
D. hình chiếu.
Câu 28. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là
A. áp dụng trí tuệ nhân tạo để hỗ trợ vẽ bằng tay.
B. sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
C. áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
D. sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
Câu 29. Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cần, cần hướng tới những giải pháp:
A. phức tạp nhất.
B. đắt tiền nhất.
C. đăng cấp nhất
D. đơn giản nhất
Câu 30. Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần phải
A. đánh giá, lựa chọn giải pháp.
B. lập hồ sơ kĩ thuật..
C. điều chỉnh thiết kế.
D. xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.
Câu 31. Nội dung không phải của bản vẽ lắp là
A. giá thành.
B. khung tên.
C. kích thước.
D. bảng kê.
Câu 32. Đây là công việc
A. Thiết kế mạch điện.
B. Thiết kế main laptop.
C. Thiết kế mạch vi chíp điện tử.
D. Dạy học.
Câu 33. Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa
A. khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người làm sản phẩm.
B. rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.
D. nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm.
C. không quan trọng vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế.
Câu 34. Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng
A. Cảm thấy tràn đầy tình yêu văn hoá đất nước.
B. Tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất.
C. Tất cả các đáp án trên.
D. Cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả.
Câu 35. Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là
A. xác định vấn đề.
B. tìm hiểu tổng quan.
C. đề xuất giải pháp.
D. thiết kế.
Câu 36. Cơ điện tử là ngành tích hợp từ nhiều ngành, ngoại trừ
A. giáo dục
C. điều khiển và công nghệ thông tin.
B. điện – điện tử.
D. cơ khí.
Câu 37. Cho các bước lập bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà
1. Ghi kích thước.
2. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngăn.
bằng các chữ in hoa A, B, C,... và các chữ cái 1, 2, 3...
3. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh. Các trục này được đánh số
4. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng. Vẽ các bộ phận nằm phía dưới mặt phẳng cắt như cửa sổ, các
thiết bị nội thất, vệ sinh,... bằng nét liền mảnh.
Sắp xếp lại theo trình tự đúng là
A. 3, 2, 4, 1.
B. 2, 3, 1, 4.
C. 4, 2, 3, 1.
D. 1, 2, 4, 3.
Câu 38. Hình thức, vẻ đẹp của sản phẩm còn được thể hiện qua các nguyên tắc thiết kế đồ hoạ gồm
A. Không gian.
B. Tỉ lệ, tính cân bằng
C. Sự hoà hợp.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 39. Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm
A. sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính
B. tính giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác
C. ít chuyển động và động tác lặp lại nhiều
D. sử dụng thao tác lạ và khó, hạn chế thao tác quen
Câu 40. Đâu là một công việc thiết kế trong lĩnh vực điện — diện tử?
A. Thu tiền điện.
C. Tất cả các đáp án trên.
D. Thiết kế các nhà máy điện.
B. Sử dụng máy tính, điện thoại.
Câu 41. Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn
A. chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.
B. chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.
C. chỉ vẽ phần chân đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại.
D. vẽ tất cả các phần của hai loại ren này.
Câu 42. Công việc thiết kế là một công việc như thế nào trong ngành cơ khí?
A. Cực khó.
B. Dễ.
C. Khó.
D. Bình thường.
Câu 43. Phân tích vòng đời bao gồm:
A. Việc thực hiện các phép đo chi tiết ở tất cả các giai đoạn sản xuất, sử dụng và thải loại sản phẩm.
B. Tất cả các đáp án trên.
C. Việc điều tra nghiên cứu các kết quả, hiện trạng của sản phẩm trước khi thiết kế
D. Các giai đoạn triển khai thiết kế sản phẩm gắn liền với thử nghiệm.
Câu 44. Trong quá trình thiết kế, một số hoạt động được lặp đi lặp lại cho tới khi
A. đạt kết quả mong muốn.
C. sếp chấp nhận.
B. ai đó đã làm được trước mình.
D. chán thì thôi.
Câu 45. Đường kính nhỏ nhất của ren kí hiệu là
A. di.
B. do.
D. d.
C.d1
