wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI CUỐI KÌ 2 LÝ 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

       

a)

Sắt và hợp chất của sắt;    

b)

      Niken và hợp chất của niken;

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban;  

d)

   Nhôm và hợp chất của nhôm;

2.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

                   

                     

a)

các điện tích di chuyển.       

b)

   nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

        nam châm di chuyển.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

                 

a)

Các đường sức là các đường tròn;       

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

4.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

                           

a)

day nhau.     

b)

hút nhau.  

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

5.

Từ trường đều không có tính chất

        

a)

các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

c)

 tác dụng lực từ lên các điện tích chuyển động trong nó.

d)

các dòng điện chịu tác dụng lực như nhau.      

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh là những đường thẳng.

c)

Đường sức dày ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

           

a)

 có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song.

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song.

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo dây.

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt gần dây.

8.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

           

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Nam châm đứng yên không tương tác từ với các điện tích đứng yên.

d)

Nam châm chuyển động có tương tác từ với các điện tích đứng yên.

9.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.  

b)

không đổi.

c)

tăng 4 lần.  

d)

giảm 2 lần.

10.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là               

a)

18 N.   

b)

1,8 N.

c)

1800 N.    

d)

0 N.

11.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là 

a)

19,2 N.

b)

1920 N.

c)

1,92 N.   

d)

0 N.

12.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,50.   

b)

300.  

c)

450.  

d)

600.

13.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.  

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

14.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm     

a)

4.10-6 T.

b)

2.10-7/5 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

15.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

       

a)

f = qvB

b)

f = |q|vB sin α

c)

f = |q|vB tan α

d)

f = |q|vB cos α

16.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ trái sang phải.

17.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần.   

b)

tăng 2 lần.       

c)

không đổi.      

d)

giảm 2 lần.

18.

Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

         

a)

trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn.

b)

hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện dương.

c)

hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện âm.   

d)

luôn hướng về tâm quỹ đạo.

19.

Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

         

a)

trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn.

b)

hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện dương.

c)

hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện âm.   

d)

luôn hướng về tâm quỹ đạo.

20.

Tính chất cơ bản của từ trường là

           

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực ma sát tác dụng lên các điện tích chuyển động trong nó.

d)

gây ra chuyển động cho điện tích đứng yên ở xung quanh nó.

21.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa đường cảm ứng từ và pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

           

a)

Φ = BS sin α

b)

Φ = BS cos α    

c)

Φ = BS tan α     

d)

Φ = BS cot α

22.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Vòng dây dẫn kín quay quanh trục trùng với đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của vòng dây thì xuất hiện dòng điện cảm ứng.

b)

Khi từ thông qua mạch kín biến thiên, trong mạch có dòng điện cảm ứng.

c)

Khi mạch kín chuyển động song song với các đường sức từ thì có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.

d)

Khi mạch kín chuyển động đều sao cho mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ thì xuất hiện dòng điện cảm ứng.

23.

Một khung dây kin đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn nhất khi

           

a)

Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ

b)

Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ

c)

Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°

d)

Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°

24.

Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của vòng dây là α. Để tu thong qua vong dây có gia tri bang BS thì

           

a)

α = 0°  

b)

α = 60°  

c)

α = 30°  

d)

α = 90°

25.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 cm × 4 cm đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10–4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30°. Từ thông qua khung dây là

           

a)

3 mWb     

b)

0,3 mWb   

c)

0,3 μWb

d)

60 μWb

26.

Độ lớn của suat dien dong cam ung trong mach kin ti le voi

           

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.      

b)

do bien thien tu thong

c)

do lon cua tu thong qua mach 

d)

thoi gian bien thien cua tu thong qua mach

27.

Một khung dây phẳng có diện tích 20 cm² gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10–4 (T). Cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 s. Suat dien dong cam ung trong khung là

           

a)

40 V.

b)

4,0 V.   

c)

0,4 V.  

d)

4,0 mV.

28.

Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,6Wb. Độ lớn Suat dien dong cam ung trong khung là

           

a)

0,02 V

b)

0,6 V

c)

1,2 V

d)

0,01 V

29.

Suat dien dong tự cảm cua ong day ti le với

           

a)

từ thông cực đại.

b)

điện trở ống dây.

c)

cường độ dòng điện chạy qua ống dây  

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện.

30.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 A về 0 trong khoảng thời gian là 4 s. Suat dien dong tu cam

          

a)

0,03 V.  

b)

0,04 V.

c)

0,05 V.

d)

0,06 V.

31.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông  

a)

bằng 0.     

b)

tăng 2 lần.   

c)

tăng 4 lần.    

d)

giảm 2 lần.

32.

Độ lớn của suat dien dong cam ung trong mach kin ti le voi

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.  

d)

diện tích của mạch.

33.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch.     

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều dài dây dẫn.

d)

tiết diện dây  dẫn.

34.

Suat dien dong tu cam trong mach ti le voi

a)

điện trở của mạch.      

b)

từ thông cực tiểu qua mạch.

c)

từ thông cực đại qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

35.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.    

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.                

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

36.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị:

a)

400.  

b)

500.     

c)

600.   

d)

700.

37.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.    

c)

cạnh của lăng kính.      

d)

đáy của lăng kính.

38.

Chọn câu sai khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng?

           

a)

Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Tia khúc xạ và tia tới nằm khác phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Với 2 môi trường trong suốt nhất định thì sin góc khúc xạ luôn tỉ lệ với sin góc tới.

d)

Tia khúc xạ luôn lệch gần pháp tuyến so với tia tới.     

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ một môi trường sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất của môi trường chiết quang kém so với môi trường chiết quang hơn.

40.

Csuất tuyệt đối của một môi trường trong suốt luôn

           

a)

lớn hơn 2

b)

bé hơn 1    

c)

không lớn hơn 2    

d)

khong be hon 1

41.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n tới mặt phân cách với môi trường trong suốt có chiết suất n’ > n và tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

          

a)

tia sáng truyền thẳng qua mặt phân cách

b)

tất cả ánh sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường thứ hai.

c)

tất cả ánh sáng đều bị phản xạ trở lại.

d)

một phần ánh sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

42.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

           

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và bé hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và bé hơn vật.

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vào vị trí của vật.

43.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

           

a)

luôn nhỏ hơn vật       

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

44.

Khi chiếu một chùm sáng qua thấu kính hội tụ thì không thể tạo ra

          

a)

chùm tia song song từ chùm tia hội tụ.

b)

chùm tia phân kì từ chùm tia phân kì.

c)

chùm tia hội tụ từ chùm tia song song.  

d)

chùm tia hội tụ từ chùm tia phân kì.

45.

Ta thu được ảnh thật, ngược chiều, cùng kích thước với vật, khi vật đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và cách thấu kính một đoạn

           

a)

bé hơn hai lần tiêu cự.     

b)

bằng hai lần tiêu cự.

c)

nhỏ hơn tiêu cự.     

d)

lớn hơn hai lần tiêu cự.

46.

Nhận định đúng về đường truyền của ánh sáng qua thấu kính hội tụ là

           

a)

Tia tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính

b)

Tia tới song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló truyền thẳng

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính

47.

Tìm phát biểu sai về thấu kính hội tụ.

           

a)

Tia sáng qua thấu kính hội tụ, ló ra sau thấu kính sẽ cắt quang trục chính.

b)

Vật sáng qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính là thấu kính hội tụ.

c)

Vật thật nằm gần thấu kính hơn tiêu điểm thì cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật

d)

Một chùm sáng song song qua thấu kính cho chùm tia hội tụ đi qua tiêu điểm ảnh.

48.

Đặt một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính cách kính 0,2 m thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song. Có thể kết luận thấu kính là

           

a)

thấu kính hội tụ và có tiêu cự 40 cm.     

b)

thấu kính phân kì và có tiêu cự 20 cm.

c)

thấu kính phân kì và có tiêu cự 40 cm.

d)

thấu kính hội tụ và có tiêu cự 20 cm.

49.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 25 dp, tiêu cự của thấu kính đó là

           

a)

4,0 cm    

b)

12,5 cm

c)

25 cm  

d)

0,4 cm

50.

Đặt vật AB cao 2 cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì thu được

         

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật, cao 1 cm

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, cao 2 cm

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, cao 1 cm

d)

ảnh thật, ngược chiều với vật, cao 4 cm

51.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;

b)

Tia sáng song song  với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;

d)

Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

52.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.   

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.  

d)

từ 0 đến f.

53.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.        

b)

bằng 2f.  

c)

từ f đến 2f.   

d)

từ 0 đến f.

54.

Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.   

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.

55.

Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thủy tinh thể điều tiết cực đại.  

b)

thủy tinh thể không điều tiết.

c)

đường kính con ngươi lớn nhất.

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất.

56.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

c)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật;      

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;    

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn mắt không có tật;

c)

Không nhìn xa được vô cực;   

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

58.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt  kính

a)

hội tụ có tiêu cự 50 cm.

b)

hội tụ có tiêu cự 25 cm.

c)

phân kì có tiêu cự 50 cm.

d)

phân kì có tiêu cự 25 cm.

59.

Mắt không có tật khi không điều tiết có tiêu điểm nằm ở

          

a)

trước võng mạc.

b)

trước giác mạc.  

c)

ngay võng mạc.

d)

sau võng mạc.

60.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

           

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực là bình thường.

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị.

c)

Mắt có khoảng nhìn vô cực đã phải điều tiết là mắt có tật viễn thị.

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

           

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

b)

Mắt bình thường khi quan sát các vật ở vô cực mắt thì tiêu cự của thủy tinh thể nhỏ nhất.

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thủy tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

d)

Khi ngắm chừng ở cực cận thì mắt không điều tiết.

62.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

           

a)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì tiêu cự của mắt giảm xuống đến khi đạt cực tiểu.

63.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật.

d)

độ cao ảnh và độ cao vật.

64.

Sự điều tiết của mắt là

a)

sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

sự thay đổi chiết suất của thủy tinh thể sao cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

           

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

b)

Mắt cận thị khi quan sát các vật ở cực viễn đã phải điều tiết

c)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật trong phạm vi nhìn rõ luôn phải điều tiết

66.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là SAI?

           

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.

d)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

           

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa.

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực đã phải điều tiết.

68.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

a)

độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

69.

Một kính lúp là thấu kính hội tụ có độ tụ D = 10 đp. Biết khoảng cực cận của mắt Đ = 25 cm. Độ bội giác của kính đó khi ngắm chừng ở vô cực là          

a)

5

b)

2,5

c)

10

d)

2

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

           

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ.

b)

Khi quan sát vật đặt trước kính lúp sẽ thấy ảnh thật và lớn hơn vật.

c)

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

d)

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh.

71.

Một thấu kính hội tụ dùng làm kính lúp. Nếu đặt mắt bình thường quan sát vật nhỏ thì muốn độ bội giác cực đại phải đặt thấu kính sau cho

           

a)

ảnh của vật ở tiêu điểm chính.    

b)

ảnh của vật ở cực cận.

c)

ảnh của vật ở cực viễn.

d)

ảnh của vật là ảnh thật lớn hơn vật.

72.

Số bội giác của kính lúp là tỉ số G = α/αo trong đó

           

a)

α là góc trông trực tiếp vật đặt tại cực cận, αo là góc trông ảnh qua kính lúp.

b)

α là góc trông ảnh qua kính lúp, αo là góc trông trực tiếp vật tại vị trí tạo ảnh.

c)

α là góc trông ảnh qua kính lúp, αo là góc trông trực tiếp vật đặt tại cực cận.

d)

α là góc trông vật tại vị trí tạo ảnh, αo là góc trông ảnh qua kính lúp.

73.

Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

           

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát những vật nhỏ.

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp sao cho thu được ảnh thật lớn hơn vật.

c)

Kính lúp đơn giản là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

d)

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh.

74.

. Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = +20 đp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là

           

a)

4

b)

5

c)

10

d)

6

75.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực

           

a)

tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính.

b)

tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.

c)

tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.

d)

tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

76.

Vật kính của hiển vi có tiêu cự f1 = 1cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Hai kính cách nhau 17cm. Tính độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực. Lấy Đ = 25 cm.

           

a)

G = 60

b)

G = 75

c)

G = 106    

d)

G = 59     

77.

Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?

           

a)

Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn

b)

Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn

d)

Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn

78.

Cách ngắm chừng của kính thiên văn là

          

a)

điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh xuất hiện trong phạm vi nhìn rõ của mắt.

b)

điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

điều chỉnh khoảng cách giữa kính với mắt sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

điều chỉnh khoảng cách từ kính thiên văn đến vật sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

79.

Kính thiên văn có cấu tạo gồm

           

a)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

d)

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

80.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính thiên văn tỉ lệ

           

a)

thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.

b)

tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

c)

nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.

d)

thuận với tích các tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

81.

Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2 m, thị kính có tiêu cự f2 = 4 cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính là

  

a)

120 lần

b)

30 lần

c)

40 lần  

d)

48 lần

82.

Bộ phận giống nhau ở kính thiên văn và kính hiển vi là                                 

   

a)

vật kính  

b)

thị kính

c)

cả hai   

d)

không có

83.

Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

a)

tiêu điểm vật của vật kính.  

b)

tiêu điểm ảnh của vật kính.

c)

tiêu điểm vật của thị kính. 

d)

tiêu điểm ảnh của thị kính.

84.

Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 300 cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực bằng 150. Tiêu cự của thị kính là

a)

2,0 cm

b)

1,5 cm

c)

2,5 cm  

d)

3,0 cm