wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 8

Total questions: 30

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc nhất một ẩn là

a)

x25=0x^2-5=0

b)

0.x+8=00.x+8=0

c)

x+1x3+x=0\frac{x+1}{x-3}+x=0

d)

3x10=03x-10=0

2.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x5x+3=0\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-5}{x+3}=0 là:

a)

x 2  vaˋ x3x\ \ne2\ \ và\ x\ne3

b)

x 2  vaˋ x3x\ \ne2\ \ và\ x\ne-3

c)

x 2  vaˋ x3x\ \ne-2\ \ và\ x\ne3

d)

x 2  vaˋ x3x\ \ne-2\ \ và\ x\ne-3

3.

Tập nghiệm của phương trình (x1).(x+3)=0\left(x-1\right).\left(x+3\right)=0 là:

a)

S = { -1; 3 }

b)

S = { -1; -3 }

c)

S = { 1; 3 }

d)

S = { 1; -3 }

4.

Cho -8a < -8b , khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a > b

b)

a < b

c)

aba\ge b

d)

aba\le b

5.

Kiểm tra xem x=2 là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x +1 < 4

b)

x - 5 > 1

c)

3x + 1 > 5

d)

7 - x < 1

6.

Cho a < b , khẳng định nào đúng?

a)

a + 3 < b + 3

b)

a - 3 > b - 3

c)

a + 3 \le b + 3

d)

a + 3 \ge b + 3

7.

Nghiệm của phương trình 3x - 1 = 2x + 5 là

a)

x = 1

b)

x = 6

c)

x = 65\frac{6}{5}

d)

x = 4

8.

Giải bất phương trình 2x6<02x-6<0 ta được:

a)

x < 3

b)

x < - 3

c)

x > 3

d)

x > -3

9.

Tập nghiệm của phương trình (x +2).(x5)=0\left(x\ +2\right).\left(x-5\right)=0 là:

a)

S = { 2 ; -5 }

b)

S = { -2 ; -5 }

c)

S = { 2 ; 5 }

d)

S = { -2 ; 5 }

10.

Cho x6y6x-6\le y-6 . Hãy so sánh x và y?

a)

xyx\ge y

b)

xyx\le y

c)

x>yx>y

d)

x<yx<y

11.

Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

2x + 5 = 0

b)

0.x + 8 < 0

c)

x2x^2 - 3 > 0

d)

x - 4 < 0

12.

Cho -2x - 5 < -2y -5, hãy chọn khẳng định đúng

a)

x < y

b)

x > y

c)

x \ge y

d)

x \le y

13.

Tập nghiệm của phương trình 3x3=0\left|3x\right|-3=0 là:

a)

S = { -3; 3 }

b)

S = { 1 }

c)

S = { -1; 1 }

d)

S = { -1 }

14.

Giải bất phương trình -3x - 12 > 0 ta được:

a)

x < 4

b)

x < - 4

c)

x > 4

d)

x > - 4

15.

Hình lập phương có cạnh là a, thể tích hình lập phương là:

a)

V=a3V=a^3

b)

V=a2V=a^2

c)

V=3aV=3a

d)

V=2aV=2a

16.

Hình chữ nhật có kích thước là 2cm, 3cm, 10cm. Thể tích hình chữ nhật là:

a)

50 cm3cm^3

b)

60 cm3cm^3

c)

100 cm3cm^3

d)

10 cm3cm^3

17.

Cho AB = 3cm, CD = 6cm, tỉ số ABCD\frac{AB}{CD} là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

2

d)

1

18.

Cho ΔABC\Delta ABC đồng dạng với ΔHIK\Delta HIK theo tỉ số đồng dạng k = 3,5.

Tỉ số hai đường cao tương ứng là:

a)

k = 3

b)

k = 1

c)

k = 1,5

d)

k = 3,5

19.

Biết ABCD=32\frac{AB}{CD}=\frac{3}{2} và AB = 30 cm. Độ dài CD là:

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

20.

Cho tam giác MPQ, có MK là đường phân giác như hình vẽ, độ dài x là:

a)

7

b)

6

c)

7,5

d)

10,5

21.

Cho hình vẽ, tính độ dài x?

a)

3,75

b)

3

c)

4

d)

2,75

22.

Cho tam giác PMQ, có EF // MQ. Độ dài PM là:

a)

10,5

b)

12,5

c)

10

d)

12

23.

Hình lập phương có độ dài cạnh là 3cm, thể tích hình lập phương là:

a)

6 cm3cm^3

b)

9 cm3cm^3

c)

18 cm3cm^3

d)

27 cm3cm^3

24.

Cho hình thang có độ dài hai đáy là 8cm và 2cm, chiều cao 6cm. Diện tích hình thang là:

a)

20 cm2cm^2

b)

30 cm2cm^2

c)

60 cm2cm^2

d)

100 cm2cm^2

25.

Số mặt bên của hình chóp tứ giác S.ABCD là

a)

4

b)

5

c)

1

d)

6

26.

Hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 2; 5; 6. Thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

60

b)

42

c)

90

d)

70

27.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. MNPQ. Có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

28.

Tìm y trong hình vẽ:

a)

18,75

b)

1,33

c)

12

d)

20

29.

Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Thể tích lăng trụ là:

a)

48 cm3cm^3

b)

96 cm3cm^3

c)

56 cm3cm^3

d)

28 cm3cm^3

30.

Tập nghiệm của phương trình 2x+8=02x+8=0 là:

a)

S = {4}

b)

S = {-4}

c)

S = {2}

d)

S = {-2}