Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 3 T3

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo lí thuyết, phép lai P: ABAB×aBaB\frac{AB}{AB}\times\frac{aB}{aB} tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

2.

Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gen: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hoá các hợp tử F1 thì tạo ra kiểu gen nào sau đây?

a)

aaBbDdEe.

b)

AAbbDDEE.

c)

aaBBddEE.

d)

aaBbDDEe.

3.

Phát biểu nào sau đây về dòng năng lượng trong hệ sinh thái là sai?

a)

Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

b)

Bậc dinh dưỡng phía sau tích luỹ khoảng 90% năng lượng nhận từ bậc dinh dưỡng liền kề thấp hơn.

c)

Trong chu trình dinh dưỡng, năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao.

d)

Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%) chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

4.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên

a)

có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.

b)

luôn làm tăng độ đa dạng di truyền của quần thể.

c)

làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.

d)

chỉ làm thay đổi tần số alen trội của quần thể có kích thước nhỏ.

5.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về ổ sinh thái của các loài?

I. Ổ sinh thái của một loài biểu hiện cách sinh sống còn nơi ở chỉ nơi cư trú.

II. Chim ăn sâu và chim ăn hạt sống trên cùng một cây thì có cùng nơi ở nhưng ổ sinh thái khác nhau.

III. Cạnh tranh là một trong những nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành các ổ sinh thái.

IV. Nhờ có sự phân hoá ổ sinh thái nên giảm bớt sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở.

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

6.

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 12,5%?

a)

AaBb × Aabb.

b)

Aabb × aaBb.

c)

AABb × AaBb.

d)

AaBb × AaBb.

7.

Thể đột biến nào sau đây được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

Thể một.

b)

Thể ba.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể tam bội.

8.

Trong quá trình nhân đôi ADN ezim ADN polimeraza có vai trò

a)

tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→ 3’.                 

b)

tháo xoắn phân tử ADN.

c)

nối các đoạn Okazaki.

d)

tách hai mạch đơn của phân tử ADN.

9.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?

a)

Crômatit.

b)

Sợi cơ bản.

c)

Sợi siêu xoắn.

d)

Sợi nhiễm sắc.

10.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô.

b)

cà chua.         

c)

đậu Hà Lan.

d)

ruồi giấm.

11.

Người và tinh tinh có thành phần axit amin ở chuỗi β Hb giống nhau, chứng tỏ chứng tiến hoá từ tổ tiên chung. Đây là bằng chứng tiến hoá

a)

giải phẫu so sánh.

b)

trực tiếp.

c)

tế bào học.

d)

sinh học phân tử.

12.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

Giun đất.                   

b)

Cào cào.                   

c)

Tôm sông.

d)

Thằn lằn.

13.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1: 1: 1: 1?

a)

AaBb × Aabb.    

b)

Aabb × aaBb           

c)

AaBb × AaBb.

d)

aaBB × Aabb.

14.

Trong quá trình tiến hóa, các loài động vật và thực vật được hình thành trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Tiến hóa tiền sinh học.

b)

Tiến hóa sinh học.

c)

Tiến hóa hóa học.

d)

Tiến hóa nhỏ.

15.

Một quần thể gồm 20 cá thể có kiểu gen MM, 160 cá thể có kiểu gen Mm, 320 cá thể có kiểu gen mm. Tần số alen M của quần thể này là

a)

0,8.

b)

0,36.

c)

0,2.

d)

0,32.