wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 151-175 Sử

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 151. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) là gì?
a)
A. Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
b)
B. Sử dụng quân Mỹ là chủ yếu, leo thang đánh phá miền Bắc.
c)
C. Huy động tối đa lực lượng quân Sài Gòn, đồng minh của Mỹ.
d)
D. Mở rộng cuộc chiến tranh phá hoại ra toàn cõi Đông Dương.
2.
Câu 152. Vì sao Mỹ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Paris (1969)?
a)
A. Bị thất bại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.
b)
B. Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968.
c)
C. Bị thất bại nặng nề trong trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai ở miền Bắc.
d)
D. Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.
3.
Câu 153. Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) và “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) là hình thức
a)
A. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong Chiến lược toàn cầu của Mỹ.
b)
B. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
c)
C. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.
d)
D. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
4.
Câu 154. Điểm nào sau đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) là
a)
A. hình thức chiến tranh thực dân mới.
b)
B. sử dụng chủ yếu quân đội Sài Gòn.
c)
C. các chiến lược chiến tranh đều thất bại.
d)
D. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
5.
Câu 155. Điểm nào sau đây thể hiện sự khác nhau trong âm mưu của Mỹ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất (1965 – 1968) và Chiến tranh phá hoại lần thứ hai (1972) ở miền Bắc Việt Nam?
a)
A. Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.
b)
B. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mỹ.
c)
C. Uy hiếp tinh thần chiến đấu của nhân dân ta ở hai miền Nam - Bắc.
d)
D. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc.
6.
Câu 156. Sự sáng tạo trong đường lối lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam để đưa cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975) thắng lợi được thể hiện điểm nào sau đây?
a)
A. Kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự với đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Xây dựng hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
c)
C. Đoàn kết các tầng lớp nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ.
d)
D. Tiến hành đồng thời hai cuộc cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
7.
Câu 157. Điểm nào sau đây thể hiện sự khác biệt cơ bản về nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) với kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của Nhân dân?
a)
A. Nhân dân giàu lòng yêu nước, dũng cảm chiến đấu.
b)
B. Tinh thần đoàn kết chiến đấu của 3 nước Đông Dương.
c)
C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ Chủ tịch.
d)
D. Miền Bắc đóng vai trò là hậu phương vững mạnh.
8.
Câu 158. Điểm mới của “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) so với “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mỹ thể hiện ở điểm nào sau đây?
a)
A. Sự tham gia của quân Mỹ và quân đồng minh.
b)
B. Sự tham gia quân đội Sài Gòn với viện trợ Mỹ.
c)
C. Phạm vi chiến tranh lan rộng khắp Đông Dương.
d)
D. Mức độ chiến tranh ngang nhau, chưa ác liệt.
9.
Câu 159. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo xuyên suốt của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong Hội nghị lần thứ 15 (1/1959) và Hội nghị lần thứ 21 (7/1973)?
a)
A. Chuyển hướng chiến lược từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.
b)
B. Xây dựng quân đội chính trị chị chủ yếu quyết định thắng lợi cuối cùng.
c)
C. Con đường giải phóng miền Nam là tiến công bằng bạo lực cách mạng.
d)
D. Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.
10.
Câu 160. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của chiến thắng Đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Buộc Mỹ xuống thang chiến tranh và chấp nhận quay lại đàm phán tại Hội nghị Paris.
b)
B. Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường duy nhất giải phóng miền Nam.
c)
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Tạo cơ sở đánh giá toàn diện tương quan lực lượng để mở cuộc tiến công chiến lược.
11.
Câu 161. Điểm chung nào sau đây được Mỹ thực hiện qua các chiến lược chiến tranh tiến hành ở miền Nam Việt Nam từ năm 1961 – 1973?
a)
A. Sử sụng quân Mỹ và đồng minh là chủ yếu.
b)
B. Lập “ấp chiến lược” để kiểm soát dân.
c)
C. Tiến hành đàm phán kết thúc chiến tranh.
d)
D. Thực hiện chiến lược toàn cầu ở Việt Nam.
12.
Câu 162. Điểm nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 – 1973) so với “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965)?
a)
A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ.
b)
B. Có sự phối hợp chiến đấu của quân Mỹ.
c)
C. Dưới sự chỉ huy của các cố vấn quân sự Mỹ.
d)
D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân Sài Gòn.
13.
Câu 163. Nhân tố nào sau đây thể hiện sự can thiệp của Mỹ ở miền Nam Việt Nam từ năm 1954 - 1975?
a)
A. Dựng lên các chính quyền tay sai.
b)
B. Chỉ đề ra các chiến lược chiến tranh.
c)
C. Chủ trì các cuộc đàm phán ngoại giao.
d)
D. Hỗ trợ bằng hỏa lực không quân.
14.
Câu 164. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 (1/1959) và Hội nghị lần thứ 21 (7/1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đều xác định cách mạng miền Nam Việt Nam
a)
A. sử dụng con đường bạo lực cách mạng.
b)
B. sử dụng đấu tranh chính trị là chủ yếu.
c)
C. đấu tranh đòi tổng tuyển cử trong cả nước.
d)
D. sử dụng đấu tranh chính trị và ngoại giao.
15.
Câu 165. Một trong những điểm chung của Mặt trận Việt Minh và Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam là
a)
A. giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
b)
B. đoàn kết nhân dân đấu tranh giành độc lập.
c)
C. đấu tranh chống phát xít giải phóng dân tộc.
d)
D. đánh đế quốc Mỹ và tay sai Ngô Đình Diệm.
16.
Câu 166. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 và cuộc Tiến công chiến lược đông – xuân 1973 – 1954 có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Kết hợp vừa đánh vừa đàm phán.
b)
B. Hướng tiến công chính vào các đô thị.
c)
C. Sự dụng lực lượng quân sự để tiến công.
d)
D. Đánh vào các trung tâm đầu não địch.
17.
Câu 167. Sách giáo khoa Lịch sử lớp 12 nhận định: “Hiệp định Geneva phản ánh cuộc đấu tranh gay gắt của 2 phe” là vì
a)
A. các nước tham dự đã đấu tranh để công nhận quyền dân tộc cơ bản cho Đông Dương.
b)
B. trong Hội nghị, Việt Nam đã kiên quyết đấu tranh với Pháp để đòi quyền dân tộc.
c)
C. Mỹ muốn dùng Hiệp định Geneva để hất Pháp ra khỏi Đông Dương.
d)
D. nội dung thỏa thuận trong Hiệp định bị chi phối bởi Liên Xô và Mỹ.
18.
Câu 168. Đặc điểm lịch sử chung của Hiệp định Geneva (7/1954) và Hiệp định Paris (1/1973) là
a)
A. có thành phần tham gia giống nhau.
b)
B. có nội dung quyền dân tộc cơ bản giống nhau.
c)
C. đều được ký kết sau hai thắng lợi quân sự quyết định.
d)
D. giải phóng miền Bắc, tạo điều kiện giải phóng miền Nam.
19.
Câu 169. Trong hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975), nhân dân Việt Nam đã giành thắng lợi bằng việc
a)
A. dùng sức mạnh của nhiều nhân tố thắng sức mạnh quân sự và kinh tế.
b)
B. dùng sức mạnh của vật chất đánh thắng sức mạnh của ý chí và tinh thần.
c)
C. lấy số lượng quân đông thắng vũ khí chất lượng cao.
d)
D. lấy lực thắng thế, lấy ít thắng nhiều về quân số.
20.
Câu 170. Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?
a)
A. Tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công hợp đồng binh chủng
b)
B. Từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao
c)
C. Chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của đối phương
d)
D. Bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng
21.
Câu 171. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về kết quả và ý nghĩa lịch sử?
a)
A. Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch.
b)
B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng.
c)
C. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo tiền đề hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị thực dân.
22.
Câu 172. Một trong những điểm tương đồng của hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945 - 1975) với Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam là
a)
A. nhận được viện trợ từ phe xã hội chủ nghĩa.
b)
B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
c)
C. góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
d)
D. kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng.
23.
Câu 173. Thuận lợi cơ bản của Việt Nam khi mở cửa, hội nhập với thế giới là
a)
A. tranh thủ được nguồn vốn, khoa học kĩ thuật.
b)
B. khai thác có hiệu quả những tiềm năng của đất nước.
c)
C. giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động.
d)
D. nhận được sự giúp đỡ của quốc tế.
24.
Câu 174. Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi mở cửa, hội nhập với thế giới là
a)
A. cạn kiệt nguồn tài nguyên.
b)
B. nguy cơ tụt hậu.
c)
C. vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.
d)
D. giải quyết hài hòa mối quan hệ với các nước.
25.
Câu 175. Điểm giống nhau cơ bản giữa công cuộc cải tổ của Liên Xô (từ năm 1983) với cải cách mở của của Trung Quốc (từ năm 1978) và đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986)?
a)
A. Hoàn cảnh lịch sử và yêu cầu cải cách.
b)
B. Trọng tâm cải cách.
c)
C. Vai trò của Đảng cộng sản.
d)
D. Kết quả cải cách.