NEW
Font size
WorksheetsCuối kì hóa
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
5
7
2
8
Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
Tính khử
Tính base
Tính acid
Tính oxi hóa
Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
Na3AlF6
NaF
HF
CaF2
Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
F2
Br2
I2
Cl2
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
F2
Cl2
Br2
I2
Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VIIIA.
VIA
VIIA
IIA.
Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
-1
+7
+5
+1
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl
KCl
MgCl2
NaF
Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2.
Cl2
Br2
I2
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt ?
F2
Cl2
Br2
I2
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến tuy.
Tuyến giáp trạng.
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
fluorine
chlorine
bromine
iodine
. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần
Không đổi
Tăng dần
Tuần hoàn
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
fluorine.
bromine.
chlorine.
iodine.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
F2.
Cl2.
Br₂.
I2
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhường 1e
Nhận 1e
Nhường 7e
Góp chung 1e
Hít thở không khí chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 ug/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ gây
tiềm ẩn nguy cơ gây co thắt phế quản, khó thở?
O2
Cl2
N2
O3
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2+4HC1 to→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
l2 + 2NaBr→ 2NaCl + Br2.
2NaCl + 2H2O dpddcmn→
2NaOH + Cl2 + H2.
2NaOH + Cl2 →NaCl + NaCIO + H₂O.
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2 ?
Phenolphtalein.
Quỳ tím.
Hồ tinh bột.
Nước vôi trong.
