wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học địaa

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

. Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đúng thứ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trung Quốc có đường bờ biển dài bao nhiêu Ki-lô-mét?

a)

6000km

b)

7000km

c)

8000km

d)

9000km

3.

Trung Quốc giáp với:

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-líp-pin

4.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc

a)

Biên giới với các nước chủ yếu là núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

d)

. Có quy mô diện tích rộng lớn hàng đầu thế giới

6.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

7.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

8.

. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có:

a)

. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

9.

. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

10.

Miền Đông Trung Quốc là nơi:

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

11.

Toàn bộ lãnh thổ của các nước khu Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

. vùng nội chí tuyến

c)

khu vực ôn đới

12.

. về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

13.

. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang

14.

. Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

15.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng'sản

b)

đất đai màu mờ

c)

địa hình bằng phẳng

16.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

17.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên:

a)

40

b)

50

c)

60

18.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Tạng

c)

. Hán

19.

Dân cư Trung Quốc phân bộ tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

khu nước biên giới phía bắc

c)

. khu nước ven biển ở phía nam

20.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Vũ Hán

21.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

22.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá

23.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được:

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

24.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc:

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước

c)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm

25.

Điều Kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là:

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

26.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Điện tử

b)

. Hoá dầu

c)

Luyện Kim.

27.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm:

a)

chế tạo máy, luyện kim, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biển thực phẩm, dệt - may, xây dựng

28.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là:

a)

điện, thép, xi măng, phân đạm

b)

thép, xi măng, phân đạm, da giày

c)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

29.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển

a)

Thượng Hải

b)

Hồng Kông

c)

Bao Đầu.

30.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc

a)

Mía

b)

lúa gạo

c)

. Lúa mì.

31.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

. bò

c)

ngựa.

32.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm

a)

Xuất khẩu tăng tỉ trọng, nhập khẩu giảm tỉ trọng

b)

Xuất khẩu gỉảm tỉ trọng, nhập khẩu tăng tí trọng

c)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng về tỉ trọng

33.

. Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

34.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc

a)

Mía

b)

Bông.

c)

Ngô.

35.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

. trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

. thủy sản.

36.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu là do:

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

thị trường thế giới mở rộng

c)

có nhiều bãi triều, đầm phá

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc

b)

Hiện nay, Đông Ti-mo chưa gia nhập

c)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

38.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở:

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

39.

. Khu nước Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Thái Bình Đương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

b)

Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương

41.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

42.

Các nước đầu Tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Lào

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Xin-ga-po

43.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có:

a)

khí hậu nhiệt đới gìó mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam

44.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do:

a)

nằm trong vành đaỉ sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

45.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là:

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma.

46.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là:

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

sông ngòi dày đặc

c)

địa hình nhiều núi

47.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là:

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

48.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra:

a)

bão

b)

động đất.

c)

núi lửa

49.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nứơc Đông Nam Á có

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

than đá.

50.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

⦁ Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

⦁ Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động

c)

⦁ Văn hoá các nước rất khác biệt nhau

52.

. Ở khu nước Động Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Phi-líp-pin

b)

Việt Nam

c)

In-đô-nê-xia

53.

Cơ cấu Kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của:

a)

quá trình công nghiệp hoá.

b)

quá trình đô thị hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá.

54.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là:

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

55.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là:

a)

. sản xúất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu

56.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc:

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

b)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

c)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước

57.

Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống,

c)

thu hút nhập cư

58.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới

c)

. ôn đới

59.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a

60.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

62.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường Hoa bình, ổn định trong khu nước

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

63.

“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên

b)

xã hội.

c)

văn hoá.

64.

Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là:

a)

còn một quốc gia chưa tham gia

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo

c)

còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực

Similar Resources on Wayground