wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dddd

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước? 

a)

C. Quyết định trực tiếp.

b)

A. Quan trọng nhất

c)

B. Cơ bản nhất. 

d)

D. Quyết định nhất.

2.

Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơnevơ là gì? 

a)

A. Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam 

b)

B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước. 

c)

C. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc. 

d)

D. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc

3.

Câu 3: Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt” khắp miền Nam? 

a)

C. Mùa khô 1965-1966.

b)

A. Ấp Bắc (2-1-1963)

c)

B. Vạn Tường (18-8-1965) 

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

4.

Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ? 

a)

D. Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

b)

A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. 

c)

B. Tiến hành cách mạng Xã hội chủ nghĩa. 

d)

C. Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai. 

5.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung Đảng lần thứ 15 (1-1959) đã xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là gì? 

a)

C. Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang. 

b)

A. Đấu tranh giữ gìn và phát triên lực lượng cách mạng. 

c)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền. 

d)

D. Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp đinh Giơnevơ.

6.

Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì? 

a)

D. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

b)

A. “Dùng người Việt đánh người Việt”. 

c)

B. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam. 

d)

C. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam. 

7.

Phong trào Đồng khởi đã đưa cách mạng miền Nam từ 

a)

B. Bãi công sang biểu tình 

b)

A. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị 

c)

C. Thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công 

d)

D. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao

8.

Ngày 17/1/1960, phong trào Đồng khởi nổ ra ở ba xã điểm là Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh thuộc huyện nào của Bến Tre 

a)

A. Giồng Trôm

b)

B. Mỏ Cày

c)

C. Ba Tri

d)

D. Thạch Phú

9.

Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là gì? 

a)

D. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thống nhất nước nhà. 

c)

B. Tiếp tục làm cách mạng giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội. 

d)

C. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội. 

10.

Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là 

a)

A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

b)

B. Quảng Trị, Đà Nẵng, Tây Nguyên. 

c)

C. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

d)

D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

11.

Chiến thắng Ấp Bắc của quân ta đã dấy lên phong trào nào trên khắp cả nước 

a)

D. Cao trào Phá ấp chiến lược.

b)

A. Cao trào Đồng khởi 

c)

B. Cao trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” 

d)

C. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”. 

12.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là 

a)

D. “Bình định” trên toàn miền Nam.

b)

A. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng. 

c)

B. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng. 

d)

C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm. 

13.

Chiến lược “chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh nào? 

a)

A. thực dân kiểu mới

b)

B. kinh tế

c)

C. ngoại giao

d)

D. thực dân kiểu cũ

14.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã chứng tỏ 

a)

C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công 

b)

A. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành 

c)

B. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ 

d)

D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ

15.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ra đời trong hoàn cảnh nào? 

a)

D. Sau thất bại của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”

b)

A. Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương” 

c)

B. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 

d)

C. Sau phong trào “Đồng Khởi” 

16.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định vai trò của cách mạng miền Bắc như thế nào? 

a)

D. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự thắng lợi của cách mạng miền Nam.

b)

A. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta. 

c)

B. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định đối với sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. 

d)

C. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước. 

17.

Chiến thắng nào được gọi là “Ấp Bắc’ đối với quân đội Mĩ? 

a)

A. Chiến thắng mùa khô (1955-1956)

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (1965) 

c)

C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967

d)

D. Chiến thắng Tết Mậu Thân (1968)

18.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ được thực hiện bằng lực lượng nào? 

a)

A. Lực lượng tổng lực với vũ khí hiện đại, tối tân nhất. 

b)

B. Quân viễn chinh, quân chư hầu của Mĩ và quân đội Sài Gòn. 

c)

C. Lực lượng quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn. 

d)

D. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy, vũ khí Mĩ.

19.

Vạn Tường thuộc tỉnh

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Bình Định

20.

Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta sang giai đoạn 

a)

D. Tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

A. Tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn. 

c)

C. Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam. 

d)

B. Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên. 

21.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã 

a)

D. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

b)

A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á. 

c)

B. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội. 

d)

C. Tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. 

22.

Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào? 

a)

A. Quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

B. Chính trị, ngoại giao 

c)

C. Quân sự, ngoại giao

d)

D. Chính trị, quân sự

23.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch nào? 

a)

D. Plâyku, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

b)

A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh 

c)

B. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh 

d)

C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh 

24.

Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu? 

a)

A. Nam Trung Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

D. Đông Nam Bộ

d)

C. Quảng Trị

25.

Vì sao Việt Nam phải tiến hành đổi mới? 

a)

C. Đổi mới để xây dựng đất nước với cơ cấu ngành kinh tế đa dạng. 

b)

A. Đổi mới là một yêu cầu cấp thiết từ trước năm 1986. 

c)

B. Để khắc phục những sai lầm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng. 

d)

D. Đối mới sẽ tạo điều kiện bắt đầu đi vào quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

26.

Tính chất nền kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới? 

a)

D. Kinh tế hàng hoá, có sự điều tiết của nhà nước.

b)

A. Kinh tế tự cấp. 

c)

B. Kinh tế bao cấp. 

d)

C. Kinh tế hàng hoá tự do. 

27.

Kì họp thứ I Quốc hội khoá VI có quyết định nào liên quan với việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước? 

a)

D. Quyết định gia nhập ASEAN.

b)

A. Thống nhất tên nước, xác định Hà Nội là Thủ đô của cả nước. 

c)

B. Quyết định tham gia và trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc. 

d)

C. Đổi tên thành phố Sài Gòn-Gia Định là TP. Hồ Chí Minh. 

28.

Nội dung nào không phải là tình hình chính trị - xã hội miền Nam sau năm 1975? 

a)

D. Cơ sở của chính quyền thực dân mới vẫn còn tồn tại.

b)

A. Chế độ thực dân mới của Mĩ cùng bộ máy chính quyền Sài Gòn bị sụp đổ. 

c)

B. Cơ sở của chính quyền của Pháp vẫn hoạt động. 

d)

C. Những di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại. 

29.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)? 

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN. 

b)

B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp cho cả dân tộc. 

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại. 

d)

D. Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

30.

Yêu cầu bức thiết nhất của nước ta trong năm đầu tiên sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi là gì? 

a)

D. Thành lập chính quyền ở những vùng mới giải phóng

b)

A. Đi lên xây dựng CNXH. 

c)

B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước. 

d)

C. Xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng. 

31.

Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của Chủ nghĩa xã hội mà phải làm cho 

a)

B. mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả. 

b)

A. Chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn. 

c)

C. mục tiêu đã đề ra nhanh chóng thực hiện. 

d)

D. mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.

32.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì? 

a)

A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước. 

b)

B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở cả hai miền Nam – Bắc. 

c)

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước. 

d)

D. Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.

33.

Sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam Việt Nam trong chừng mực nhất định phát triển theo hướng 

a)

A. tư bản chủ nghĩa.

b)

B. xã hội chủ nghĩa. 

c)

C. cộng sản chủ nghĩa.

d)

D. công nghiệp hóa.

34.

Từ ngày 15 đến ngày 21 -11 - 1975, Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn, đã nhất trí hoàn toàn các vấn đề gì? 

a)

C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca. 

b)

A. Lấy tên nước là nước Cộng hoà chủ nghĩa xã hội Việt Nam. 

c)

D. Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

B. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước. 

35.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tình hình nhà nước ở nước ta như thế nào? 

a)

A. tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau ở mỗi miền.

b)

B. Nhà nước trong cả nước đã thống nhất. 

c)

D. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền

d)

C. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.

36.

Quốc hội thống nhất cả nước sau cuộc tổng tuyển bầu Quốc hội chung của cả nước (25-4-1976) là Quốc hội khoá 

a)

Khoá IV

b)

Khoá V

c)

Khoá VI

d)

Khoá VII

37.

Miền Nam sau khi giải phóng có tinh hình nổi bật là 

a)

A. Tàn dư của chế độ thực dân mới còn nặng nề, số người thất nghiệp đông. 

b)

B. Tàn dư của chế độ thực dân cũ còn nặng nề, công nhân thất nghiệp. 

c)

C. Chính quyền cũ chỉ mới bị xóa bỏ ở các trung tâm thành phố. 

d)

D. Lực lượng tay sai chống phá cách mạng vẫn liên tục gây bạo loạn.

38.

Tình hình miền Bắc sau những cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ như thế nào? 

a)

A. vẫn tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội đạt kết quả to lớn. 

b)

B. bị tàn phá nặng nề. 

c)

D. chịu ảnh hưởng không đáng kể của cuộc chiến tranh phá hoại.

d)

C. không bị ảnh hưởng bởi các cuộc chiến tranh phá hoại. 

39.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng 

a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Kinh tế thị trường 

c)

D. kinh tế tập trung

d)

C. Xã hội chủ nghĩa

40.

Chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là 

a)

A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ. 

b)

B. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, theo cơ chế thị trường 

c)

C. Thực hiện công nghiệp hóa, phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường 

d)

D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

41.

Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986) là đổi mới toàn diện và đồng bộ, nhưng trọng tâm là đổi mới về 

a)

D. Xã hội.

b)

A. Chính trị.

c)

B. Kinh tế.

d)

C. Văn hoá.

42.

Tên nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào? 

a)

A. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976). 

b)

C. Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975). 

c)

D. Trong “Tuyên ngôn độc lập” (02/09/1945).

d)

B. Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976). 

43.

Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào? 

a)

D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

b)

A. Đánh dấu việc hoàn thành các tổ chức chính trị. 

c)

B. Đáp ứng được điều kiên để Việt Nam gia nhập ASEAN. 

d)

C. Tạo điều kiên hoàn thành của cách mạng giải phóng dân tộc. 

44.

Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam là gì? 

a)

D. Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

b)

A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn 

c)

B. Khả năng chi viện của miền Bắc cho chính trường miền Nam 

d)

C. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long 

45.

Sau Hiệp định Paris 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam, tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam là gì? 

a)

C. Quân Mĩ vẫn còn ở lại miền Nam nên cách mạng miền Nam gặp khó khăn 

b)

A. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta 

c)

B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn hoang mang dao động, có nguy cơ sụp đổ 

d)

D. Lực lượng cách mạng lớn mạnh về mọi mặt, khả năng đánh đổ quân đội Sài Gòn

46.

Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là 

a)

D. Tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Níchxon

b)

A. Củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn. 

c)

B. Thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”. 

d)

C. Hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cương” ở Lào. 

47.

Sau khi kí hiệp định Pa-ri và rút quân về nước Mĩ vẫn có hành động gì để thể hiện âm mưu tiếp tục kéo dài chiến tranh ở Việt Nam? 

a)

D. Tăng cường viện trợ vũ khí, phương tiện chiến tranh cho quân đội Sài Gòn

b)

A. Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam, tiếp tục viện trợ cho chính quyền Sài Gòn 

c)

B. Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn 

d)

C. Tăng cường quân một số nước Đồng minh của Mĩ 

48.

Sự kiện nào đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong cả nước? 

a)

D. Những quyết định của kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7 - 1976).

b)

A. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương. 

c)

B. Hiệp định Paris 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam. 

d)

C. Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh 1975. 

49.

Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược la 

a)

A. Chiến thắng Phước Long

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên 

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

50.

Pháp thực hiện rút quân khỏi miền Nam Việt Nam trong bối cảnh nào? 

a)

C. Pháp đã xúc tiến mọi việc cho công cuộc thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử hai miền 

b)

A. Tất cả mọi điều khoản được quy định tại hiệp định đã được hoàn tất. 

c)

B. Pháp đã hoàn tất chuyển giao mọi trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơ– ne–vơ cho chính quyền Bửu Lộc. 

d)

D. Rất nhiều điều khoản ghi trong hiệp định Giơ-ne-vơ chưa được hoàn tất

51.

Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972? 

a)

B. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hóa” chiến tranh. 

b)

A. Mở ra một bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ. 

c)

C. Buộc Mĩ phải ngừng ngay cuộc ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm. 

d)

D. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh.

52.

Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận Điện Biên Phủ trên không? 

a)

D. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

A. Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia 

c)

B. Buộc Mĩ kí hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh lặp lại hòa bình ở Việt Nam 

d)

C. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng bắn các hoạt động chống phá miền Bắc 

53.

Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ sau Hiệp định Pa-ri? 

a)

D. Viện trợ cho chính quyền Sài Gòn để tiếp tục thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh”.

b)

B. Để lại quân đồng minh ở lại chiến đấu ở miền Nam. 

c)

A. Rút nhỏ giọt quân Mĩ về nước.

d)

C. Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự. 

54.

Âm mưu thâm độc của Mỹ trong việc “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” nhằm 

a)

C. Tận dùng xương máu của người Việt Nam 

b)

A. Tăng cường khả năng chiến đấu của quân đội Sài Gòn 

c)

B. Giảm xương máu của Mỹ trên chiến trường. 

d)

D. Rút dần quân Mỹ và quân đồng minh

55.

Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ diễn ra với quy mô và mức độ ác liệt hơn so với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” do 

a)

C. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí trang bị kĩ thuật phương tiện chiến tranh của Mĩ 

b)

A. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hỏa lực không quân hậu cần Mĩ 

c)

B. Thực hiện nhiệm vụ của một cuộc chiến tranh tổng lực 

d)

D. Được tiến hành bằng lực lượng mạnh (quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ), số quân đông vũ khí hiện đại và mở rộng chiến tranh phá hoại ra cả miền Bắc

56.

Trận đánh quyết định của ta buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc và kí với ta hiệp định Paris năm 1973 là 

a)

C. trận Điện Biên Phủ trên cao

b)

A. trận Ngọc Hồi – Đống Đa

c)

B. trận Điện Biên Phủ trên không 

d)

D. trận Điện Biên Phủ mặt đất

57.

Để tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, Mĩ chủ yếu sử dụng lực lượng 

a)

D. Quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hoả lực, không quân của Mĩ

b)

A. Quân đội viễn chinh Mĩ. 

c)

B. Quân đội các nước đồng minh của Mĩ. 

d)

C. Quân đội Sài gòn và quân đội viễn chinh Mĩ. 

58.

Lí do trực tiếp nhất buộc Mĩ kí kết Hiệp định Paris (27 - 1 - 1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là 

a)

A. Thất bại sau đòn bất ngờ của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất. 

b)

B. Quân dân ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 của Mĩ, làm nên trận "Điện Biên Phủ trên không". 

c)

C. Thất bại nặng nề của Mĩ trong thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh". 

d)

D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 đã chọc thủng ba phòng tuyến quan trọng của địch, buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa trở lại"

59.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược? 

a)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. 

b)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. 

c)

C. Thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972. 

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

60.

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược? 

a)

D. Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

A. Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại hội nghị Pari

c)

B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” năm 1959 - 1960 

d)

C. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968. 

61.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam? 

a)

D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược

b)

A. Nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm, diệt” 

c)

B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới 

d)

C. Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta 

62.

Chiến thắng nào khẳng định quân dân miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ”? 

a)

C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967.

b)

A. Chiến thắng Núi Thành.

c)

B. Chiến thắng mùa khô 1965-1966. 

d)

D. Chiến thắng Vạn Tường.

63.

Âm mưu nào dưới đây không nằm trong âm mưu phá hoại lần thứ nhất của Mĩ? 

a)

A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí đánh Mĩ của quân dân ta ở hai miền đất nước 

b)

B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam 

c)

C. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” 

d)

D. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

64.

Cuộc tiến công chiến lược của ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ là 

a)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

b)

A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 

c)

B. Cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972 

d)

C. Cuộc tổng tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 

65.

Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ? 

a)

A. Bình giã (Bà Rịa)

b)

B. Ba Gia (Biên Hòa) 

c)

C. Đồng Xoài (Quảng Ngãi)

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho)

66.

Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu hiệp định Giơnevơ là 

a)

C. Khởi nghĩa giành chính quyền làm chủ

b)

A. Đấu tranh chính trị

c)

B. Đấu tranh vũ trang 

d)

D. Bạo lực cách mạng

67.

Hội nghị 15 Ban chấp hành trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do 

a)

D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại hiệp định Giơ-ne-vơ

b)

A. Các lực lượng cách mạng miền Nam đã phát triển 

c)

B. Không thể tiếp tục dùng biện pháp hòa bình được nữa 

d)

C. Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh 

68.

Những cơ sở để Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là 

a)

C. Lực lượng cố vấn Mỹ

b)

B. Lực lượng quân đội tay sai và hệ thống cố vấn Mỹ

c)

D. Ấp chiến lược và ngụy quân ngụy quyền

d)

A. Ấp chiến lược  

69.

Âm mưu cơ bàn của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh” là? 

a)

D. "Dùng người Việt đánh người Việt".

b)

A. Rút dần quân Mĩ về nước. 

c)

B. Tận dựng xương máu người Đông Dương. 

d)

C. Đề cao học thuyết Ních-Xơn. 

70.

Ý nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954? 

a)

D. Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước

b)

A. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội 

c)

B. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân 

d)

C. Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai 

71.

Do đâu mà nước ta bị chia cắt làm hai miền sau hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương 

a)

D. do Pháp phá hoại hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương, không chịu rút quân về nước

b)

A. do Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm phá hoại hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương 

c)

B. do các bên quan sát ngăn cản không cho các lực lượng ở Việt Nam tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử 

d)

C. do phía cách mạng Việt Nam không thi hành nghiêm túc hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương 

72.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963? 

a)

D. Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

b)

A. Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam. 

c)

C. Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm. 

d)

B. Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ. 

73.

Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là 

a)

A. Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn 

b)

B. Khẩu hiệu “người cày có ruộng“ trở thành hiện thực 

c)

C. Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến 

d)

D. Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

74.

Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta 

a)

D. Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam

b)

A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước 

c)

B. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước 

d)

C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

75.

Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong thời kì 1965 - 1968? 

a)

D. Hỗ trợ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam.

b)

A. Chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ. 

c)

B. Đảm bảo giao thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ chiến đấu, sản xuất và đời sống. 

d)

C. Vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm vụ hậu phương lớn. 

76.

Vì sao ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, hoà bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất? 

a)

C. Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam. 

b)

A. Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn rất phổ biến. 

c)

B. Nông nghiệp còn lạc hậu, năng suất lao động thấp. 

d)

D. Khắc phục hậu quả chiến tranh

77.

Nội dung nào sau đây là công thức của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”? 

a)

D. Thực hiện Đông Dương hoá chiến tranh.

b)

B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong trào biên giới. 

c)

A. Được tiến hành quân đội tay sai, do “cố vấn” Mĩ chỉ huy, dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ. 

d)

C. Đưa quân chư hầu của Mĩ vào miền Nam Việt Nam. 

78.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960)?

a)

D. Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

b)

B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

A. Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.

d)

C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công

79.

Ý nghĩa lớn nhất của việc miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ là gì? 

a)

D. Đánh bại âm mưu phá hoại miền Bắc của đế quốc Mĩ, miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ của hậu phương lớn.

b)

A. Thể hiện quyết tâm đánh thắng giặc Mĩ của quân dân ta. 

c)

B. Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ. 

d)

C. Bảo vệ miền Bắc. 

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất về tình hình nước ta sau hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương 

a)

D. Miền Bắc được giải phóng

b)

A. Miền Nam được giải phóng 

c)

B. Miền Bắc được giải phóng, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền 

d)

C. Miền Nam được giải phóng, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền 

81.

Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công? 

a)

C. "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".

b)

A. "Đồng khởi".

c)

B. Phá "ấp chiến lược". 

d)

D. "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".

82.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) là 

a)

A. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nước, đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ của đồng bào miền Nam 

b)

C. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp “phong trào hòa bình” của trí thức và các tàng lớp nhân dân ở Sài Gòn – Chợ Lớn vào tháng 8-1954. 

c)

D. Chính quyền Ngô Đình Diệm ban hành luật 10 – 59, công khai chém giết, làm cho hàng vạn cán bộ, đảng viên bị giết hại, hàng chục đồng bào yêu nước bị tù đày

d)

B. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh chống khủng bố, chống đàn áp, chống chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”,chống “trưng cầu ý dân”, “bầu cử quốc hội” của Ngô Đình Diệm. 

83.

Chiến thắng nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam? 

a)

B. Ấp Bắc (Mĩ Tho)

b)

C. Bình Giã (Bà Rịa)

c)

A. An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước) 

d)

D. An Lão (Bình Định)

84.

Hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mĩ, dựa vào vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ là chiến lược 

a)

A. “Chiến tranh cục bộ”

b)

B. “Đông Dương hóa chiến tranh”. 

c)

C. “Chiến tranh đơn phương”.

d)

D. “Chiến tranh đặc biệt”.

85.

Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) được Mĩ thực hiện ở Việt Nam trong bối cảnh nào? 

a)

D. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm được củng cố

b)

A. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm bị thất bại. 

c)

B. Phong trào "Đồng khởi" đã phá vỡ hệ thống chính quyền địch ở miền Nam. 

d)

C. Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm khủng bố cách mạng miền Nam. 

86.

Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ? 

a)

A. An Lão

b)

B. Ba Gia

c)

C. Ấp Bắc

d)

D. Bình Giã

87.

Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1965? 

a)

C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

A. “Đông Dương hóa chiến tranh”.

c)

B. “Chiến tranh cục bộ”. 

d)

D. “Chiến tranh đặc biệt”

88.

Đại hội chỉ rõ vai trò cách mạng của từng miền sau kháng chiến chống Pháp là 

a)

C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951).

b)

A. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930).

c)

B. Hội nghị Gio-ne-vơ (21/7/1954). 

d)

D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960).

89.

Chiến thuật được sử dụng trong trong “Chiến tranh đặc biệt” là 

a)

C. càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

b)

D. “bình định” toàn bộ miền Nam.

c)

B. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”

d)

A. Dồn dân lập “ấp chiến lược”.

90.

Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của miền Bắc là gì? 

a)

D. miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam.

b)

A. miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp. 

c)

B. miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất. 

d)

C. miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam. 

91.

Đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc được xác định trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III? 

a)

D. Kết hợp phát triển công nghiệp với nông nghiệp – lấy nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.

b)

A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ - lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân 

c)

B. Ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ - lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân. 

d)

C. Lấy công nghiệp nặng làm nền tảng của nền kinh tế - ưu tiên phát triển cônh nghiệp nặng một cách hợp lí. 

92.

k được 7đ trắc nghiệm t xẻo chim

a)
b)

:<